Gói thầu: Mua trang thiết bị phục vụ mô hình Xây dựng chuỗi văn phòng tư vấn, cửa hàng giới thiệu và liên kết tiêu thụ sản phẩm OCOP có truy xuất nguồn gốc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị phục vụ mô hình Xây dựng chuỗi văn phòng tư vấn, cửa hàng giới thiệu và liên kết tiêu thụ sản phẩm OCOP có truy xuất nguồn gốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 17:01:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 788,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển chính kích thước: 7200x903 mm | 26 | m2 | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 2 | 04 Biển phụ ngoài kích thước: (7300x900mm; 2540x620mm;2540x1095mm;2540x620mm) | 50 | m2 | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Biển phụ bên trong (14x1m) | 56 | m2 | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Kệ đơn kích thước1.2m x 0,35m x 1,5m x 4 tầng | 32 | bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Kệ giữa kích thước 1,25m x 1,5m x 1,23m x 3 tầng | 8 | bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Quầy giao dịch: kích thước 1,8m x 0,5m x 0,5m x 2 | 4 | Quầy | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy điều hòa nhiệt độ cây | 4 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tủ đông trưng bày sản phẩm | 4 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Tủ mát trưng bày sản phẩm | 4 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Máy hút chân không | 4 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy in mã vạch | 4 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Máy đọc mã vạch | 4 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Phần mềm bán hàng | 4 | phần mềm | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Cân điện tử | 4 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Tờ rơi giới thiệu sản phẩm | 18.080 | tờ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy test nhanh dư lượng phân đạm | 4 | cái | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Máy đo độ pH cầm tay | 4 | bộ | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Camera giám sát, cảm biến chuyển động | 4 | Bộ ̣(3 chiếc) | Theo Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 551.908.000 đồng
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tương tự về đặc tính và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu hoặc tương tự về giá trị . Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh. Đồng thời Gửi kèm theo tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực hợp đồng với đầy đủ biên bản bàn giao, nghiệm thu, hóa đơn tài chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 551.908.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.655.724.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 3 tháng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi