Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755966-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210750301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:03:00 đến ngày 2021-07-29 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,221,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông cũ Chương V của E-HSMT 0,3 10m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,5535 100m3
3 Đào hữu cơ - Thủ công 10% Chương V của E-HSMT 13,142 m3
4 Đào hữu cơ - Máy 90% Chương V của E-HSMT 1,1828 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,73 m3
6 Đào khuôn đường - M 90% Chương V của E-HSMT 0,4257 100m3
7 Đánh cấp - TC10% Chương V của E-HSMT 6,007 m3
8 Đánh cấp - M90% Chương V của E-HSMT 0,5406 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,6821 100m3
10 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 6,1392 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,413 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 3,7168 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 1,3142 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 2,6904 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,5535 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,3142 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 2,6904 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,5535 100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V của E-HSMT 1,447 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 237,87 m3
3 Nilong chống thấm Chương V của E-HSMT 1.486,65 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 2,1146 100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 6,92 m3
2 Đắp đất bờ vây thi công Chương V của E-HSMT 2,1 100m3
3 Phá bờ vây thi công Chương V của E-HSMT 2,1 100m3
4 Bơm tát nước Chương V của E-HSMT 3,5 ca
5 Đào móng cống, TC 10% Chương V của E-HSMT 16,512 m3
6 Đào móng cống, Máy 90% Chương V của E-HSMT 1,4861 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,889 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 1,6512 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,6512 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0692 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,0692 100m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 14,8512 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 5,56 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 35,56 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 20,16 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,4649 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT 6,69 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,4 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,2 m2
20 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V của E-HSMT 8,4 m3
21 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,5712 100m2
22 Cốt thép mũ mố D Chương V của E-HSMT 0,2814 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 9,07 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Chương V của E-HSMT 0,2376 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản Chương V của E-HSMT 0,7631 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 42 cấu kiện
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đắp đất bờ vây Chương V của E-HSMT 0,3552 100m3
2 Phá đất bờ vây Chương V của E-HSMT 0,3552 100m3
3 Bơm tát nước Chương V của E-HSMT 8,92 ca
4 Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT 95,462 m3
5 Đào móng kè -M 90% Chương V của E-HSMT 8,5916 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 1,1082 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 3,9069 100m3
8 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 260,3392 100m
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 65,08 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 273,57 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 516,98 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 79,05 m2
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,0802 100m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
15 Đào móng kè -TC 10% Chương V của E-HSMT 7,241 m3
16 Đào móng kè -M 90% Chương V của E-HSMT 0,6517 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3336 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V của E-HSMT 0,3905 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,3905 100m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,7335 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 15,77 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT 56,48 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 205,38 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,7335 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,07 m3
E HẠNG MỤC: DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 12 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT 12 gốc cây
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
4 Vận chuyển cây Chương V của E-HSMT 1 gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về đường giao thông BTXM có tính chất tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu. + Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->