Gói thầu: Gói số 4: Thi công cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn giao dự toán ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 17:03:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,059,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài tưởng (cạo vôi, cạo sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ván khuôn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (lam, ban công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,862 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 10,536 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tháo dỡ toàn bộ) | Như trên | 370,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Như trên | 370,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Như trên | 104,335 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 84,8 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 94,07 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 16,69 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Như trên | 28,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt (theo TK) | Như trên | 112 | m2 |
| 11 | Làm vệ sinh chà rửa tường ốp gạch men | Như trên | 66,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như trên | 354,791 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Như trên | 164,875 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường + cột phía trong | Như trên | 843,995 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Như trên | 506,397 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tường, trụ, cột trong nhà (theo TK) | Như trên | 337,598 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần , cầu thang (trong nhà) | Như trên | 362,663 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Như trên | 217,598 | m2 |
| 19 | Vệ sinh xà dầm trần, cầu thang trong nhà (theo TK) | Như trên | 145,065 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 18,64 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa khung sắt) | Như trên | 181,965 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lavabo | Như trên | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 6 | bộ |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 29,094 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 29,094 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 4,842 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 2,926 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 1,401 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,471 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,293 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,311 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,019 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,311 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,662 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,609 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,401 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,039 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,136 | tấn |
| 14 | Khoan bê tông lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép đk 10mm) | Như trên | 982 | lỗ khoan |
| 15 | Khoan bê tông lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm (thép đk 16mm) | Như trên | 96 | lỗ khoan |
| 16 | Bơm dung dịch keo liên kết giữa BT cũ và cốt thép (theo TK) | Như trên | 24,588 | chai 500ml |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Như trên | 19,7 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (theo TK) | Như trên | 19,7 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 4,395 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 2,088 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày ≤10cm, vữa XM M75 (xây bít) | Như trên | 1,793 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,056 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch ống 8x8x18cm, dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 14,528 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch ống 8x8x18cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 1,624 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường xây mới) | Như trên | 124,758 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 5,428 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường xây bít chèn) | Như trên | 67,66 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 gạch ceramic 25x40cm | Như trên | 26,18 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch ceramic kháng khuẩn 600x600, vữa XM M75 | Như trên | 298,979 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch ceramic 600x600) loại nhám, vữa XM M75 | Như trên | 111,318 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn | Như trên | 11 | m2 |
| 32 | Phụ gia chống thấm 5kg/m3 | Như trên | 0,561 | kg |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 18,7 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM M75 | Như trên | 18,7 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 16,81 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 16,81 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 47,064 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (Cột ngoài) | Như trên | 31,14 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 29,26 | m2 |
| 40 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Như trên | 1,026 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp tôn úp nóc dày 4,5 dem | Như trên | 2,7 | m2 |
| 42 | Đóng trần nhựa ô 600x 600 + khung chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 18,7 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Như trên | 574,057 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Như trên | 217,598 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Như trên | 479,549 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Như trên | 272,339 | m2 |
| 47 | Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 751,888 | m2 |
| 48 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 791,655 | m2 |
| 49 | Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà không bả, 2 nước phủ | Như trên | 605,029 | m2 |
| 50 | Vệ sinh xà dầm trần, cầu thang trong nhà (theo TK) | Như trên | 122,366 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt + lam sắt | Như trên | 45,138 | m2 |
| 52 | Cung cấp lan can thép tráng kẽm (theo TK ) | Như trên | 14,52 | m2 |
| 53 | Cung cấp lam thép tráng kẽm (theo TK) | Như trên | 30,618 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót (chuyên dụng thép mạ kẽm) + 2 nước phủ | Như trên | 45,138 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lại cửa sắt xếp SK1, SK2 | Như trên | 25,92 | m2 |
| 56 | CCLĐ cửa sắt kéo có lá (loại lá dày 6 dem) - SK3 | Như trên | 8,1 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 , kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 15,12 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 5,04 | m2 |
| 59 | CCLĐ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 22,4 | m2 |
| 60 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inox 304 + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 5,503 | m2 |
| 61 | Gia công giằng mái thép (chỉ tính công) | Như trên | 0,063 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 0,063 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép mạ kẽm L50x50x5 và L30x30x3 | Như trên | 62,81 | Kg |
| 64 | Cung cấp thép bản dày 10mm | Như trên | 6,37 | Kg |
| 65 | Cung cấp bulon D16 L=250 | Như trên | 8 | Cái |
| 66 | Cung cấp tắc kê nở D12 | Như trên | 30 | Cái |
| 67 | CCLĐ tấm alumium nhôm dày 3mm (loại ngoài trời) + khung thép vuông | Như trên | 32,41 | m2 |
| 68 | Lợp mái tole phẳng dày 0.45mm | Như trên | 0,28 | 100m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 181,965 | 1m2 |
| 70 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng mài mờ dày 5mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 8,4 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ đèn sát trần có chụp (đèn led ốp trần D194mm - 18W) | Như trên | 8 | bộ |
| 2 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 40 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Như trên | 40 | m |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Như trên | 6 | bộ |
| 2 | CCLĐ Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Như trên | 6 | bộ |
| 3 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Như trên | 6 | cái |
| 4 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK27mm | Như trên | 4 | cái |
| 5 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mm | Như trên | 8 | cái |
| 6 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mm | Như trên | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 8 | CCLĐ van thau 1 chiều , ĐK42mm | Như trên | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm | Như trên | 6 | cái |
| 10 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK42mm | Như trên | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 3 | cái |
| 12 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 28 | cái |
| 13 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 5 | cái |
| 14 | CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 6 | cái |
| 15 | CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 2 | cái |
| 16 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 11 | cái |
| 17 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Như trên | 4 | cái |
| 18 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Như trên | 1 | cái |
| 19 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 20 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Như trên | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ co PVC ren thau D21/RT21 | Như trên | 6 | cái |
| 22 | CCLĐ co PVC ren thau D21/RN21 | Như trên | 12 | cái |
| 23 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,229 | 100m |
| 24 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Như trên | 0,048 | 100m |
| 25 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,2mm | Như trên | 0,32 | 100m |
| 26 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm dày 2,1mm | Như trên | 0,023 | 100m |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC TẮM, RỬA | |||
| 1 | CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 6 | cái |
| 2 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 7 | cái |
| 3 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 12 | cái |
| 4 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 24 | cái |
| 5 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 18 | cái |
| 7 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 6 | cái |
| 8 | CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 6 | cái |
| 9 | CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 6 | cái |
| 10 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 6 | cái |
| 11 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mm | Như trên | 6 | cái |
| 13 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,2mm | Như trên | 0,07 | 100m |
| 14 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Như trên | 0,183 | 100m |
| 15 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm | Như trên | 0,194 | 100m |
| F | PHẦN THOÁT XÍ, TIỂU | |||
| 1 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 14 | cái |
| 3 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Như trên | 4 | cái |
| 8 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 0,192 | 100m |
| 9 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 0,236 | 100m |
| 10 | Hút bùn hầm tự hoại hiện trạng | Như trên | 1 | hầm |
| 11 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi D21 (inox 304) | Như trên | 6 | bộ |
| 12 | CCLĐ van phao đóng mở tự động | Như trên | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. | 1 | Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. | 1 | Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 3 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông. | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 5 | Máy mài tưởng (cạo vôi, cạo sơn) | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 6 | Ván khuôn thép. | Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi