Gói thầu: Gói số 4: Thi công cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754476-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở Ngoại vụ
Số hiệu KHLCNT 20210735426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn giao dự toán ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:03:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,059,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài tưởng (cạo vôi, cạo sơn)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ván khuôn thép.
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (lam, ban công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,862m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên10,536m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tháo dỡ toàn bộ)Như trên370,08m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngNhư trên370,08m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhư trên104,335m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên84,8m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên94,07m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên16,69m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoNhư trên28,88m2
10Tháo dỡ lan can sắt (theo TK)Như trên112m2
11Làm vệ sinh chà rửa tường ốp gạch menNhư trên66,5m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Như trên354,791m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Như trên164,875m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường + cột phía trongNhư trên843,995m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Như trên506,397m2
16Vệ sinh tường, trụ, cột trong nhà (theo TK)Như trên337,598m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ xà dầm, trần , cầu thang (trong nhà)Như trên362,663m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Như trên217,598m2
19Vệ sinh xà dầm trần, cầu thang trong nhà (theo TK)Như trên145,065m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên18,64m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa khung sắt)Như trên181,965m2
22Tháo dỡ lavaboNhư trên6bộ
23Tháo dỡ bệ xíNhư trên6bộ
24Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiNhư trên29,094m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên29,094m3
B PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên4,842m3
2Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên2,926m3
3Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên1,401m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,471100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,293100m2
6Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,311100m2
7SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,019tấn
8SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,311tấn
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,662tấn
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,609tấn
11SXLD cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,401tấn
12SXLD cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,039tấn
13SXLD cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,136tấn
14Khoan bê tông lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép đk 10mm)Như trên982lỗ khoan
15Khoan bê tông lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤20cm (thép đk 16mm)Như trên96lỗ khoan
16Bơm dung dịch keo liên kết giữa BT cũ và cốt thép (theo TK)Như trên24,588chai 500ml
17Đục nhám mặt bê tôngNhư trên19,7m2
18Quét dung dịch keo liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới (theo TK)Như trên19,7m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên4,395100m2
20Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Như trên2,088m3
21Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày ≤10cm, vữa XM M75 (xây bít)Như trên1,793m3
22Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Như trên2,056m3
23Xây tường thẳng gạch ống 8x8x18cm, dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như trên14,528m3
24Xây tường thẳng gạch ống 8x8x18cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như trên1,624m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường xây mới)Như trên124,758m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên5,428m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tường xây bít chèn)Như trên67,66m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 gạch ceramic 25x40cmNhư trên26,18m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch ceramic kháng khuẩn 600x600, vữa XM M75Như trên298,979m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch ceramic 600x600) loại nhám, vữa XM M75Như trên111,318m2
31Quét dung dịch chống thấm nền sànNhư trên11m2
32Phụ gia chống thấm 5kg/m3Như trên0,561kg
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Như trên18,7m2
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM M75Như trên18,7m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên16,81m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Như trên16,81m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên47,064m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (Cột ngoài)Như trên31,14m2
39Trát trần, vữa XM M75Như trên29,26m2
40Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 demNhư trên1,026100m2
41Cung cấp tôn úp nóc dày 4,5 demNhư trên2,7m2
42Đóng trần nhựa ô 600x 600 + khung chuyên dụng (theo TK)Như trên18,7m2
43Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Như trên574,057m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Như trên217,598m2
45Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài)Như trên479,549m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Như trên272,339m2
47Sơn nước dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên751,888m2
48Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên791,655m2
49Sơn nước dầm, trần, tường trong nhà không bả, 2 nước phủNhư trên605,029m2
50Vệ sinh xà dầm trần, cầu thang trong nhà (theo TK)Như trên122,366m2
51Lắp dựng lan can sắt + lam sắtNhư trên45,138m2
52Cung cấp lan can thép tráng kẽm (theo TK )Như trên14,52m2
53Cung cấp lam thép tráng kẽm (theo TK)Như trên30,618m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót (chuyên dụng thép mạ kẽm) + 2 nước phủNhư trên45,138m2
55Lắp dựng lại cửa sắt xếp SK1, SK2Như trên25,92m2
56CCLĐ cửa sắt kéo có lá (loại lá dày 6 dem) - SK3Như trên8,1m2
57CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 , kính trắng dày 5ly + phụ kiện (theo TK)Như trên15,12m2
58CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên5,04m2
59CCLĐ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên22,4m2
60CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ inox 304 + phụ kiện (theo TK)Như trên5,503m2
61Gia công giằng mái thép (chỉ tính công)Như trên0,063tấn
62Lắp dựng giằng thép bu lôngNhư trên0,063tấn
63Cung cấp thép mạ kẽm L50x50x5 và L30x30x3Như trên62,81Kg
64Cung cấp thép bản dày 10mmNhư trên6,37Kg
65Cung cấp bulon D16 L=250Như trên8Cái
66Cung cấp tắc kê nở D12Như trên30Cái
67CCLĐ tấm alumium nhôm dày 3mm (loại ngoài trời) + khung thép vuôngNhư trên32,41m2
68Lợp mái tole phẳng dày 0.45mmNhư trên0,28100m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên181,9651m2
70CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng mài mờ dày 5mm + phụ kiện (theo TK)Như trên8,4m2
C PHẦN ĐIỆN
1CCLĐ đèn sát trần có chụp (đèn led ốp trần D194mm - 18W)Như trên8bộ
2CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên40m
3CCLĐ ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmNhư trên40m
D PHẦN CẤP NƯỚC
1CCLĐ xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)Như trên6bộ
2CCLĐ Lavabo (gồm vòi + bộ xả)Như trên6bộ
3CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxNhư trên6cái
4CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK27mmNhư trên4cái
5CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 27mmNhư trên8cái
6CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mmNhư trên1cái
7CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmNhư trên2cái
8CCLĐ van thau 1 chiều , ĐK42mmNhư trên1cái
9CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mmNhư trên6cái
10CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK42mmNhư trên1cái
11CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên3cái
12CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên28cái
13CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên5cái
14CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmNhư trên6cái
15CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên2cái
16CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmNhư trên11cái
17CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmNhư trên4cái
18CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmNhư trên1cái
19CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên2cái
20CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmNhư trên1cái
21CCLĐ co PVC ren thau D21/RT21Như trên6cái
22CCLĐ co PVC ren thau D21/RN21Như trên12cái
23CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mmNhư trên0,229100m
24CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmNhư trên0,048100m
25CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,2mmNhư trên0,32100m
26CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm dày 2,1mmNhư trên0,023100m
E PHẦN THOÁT NƯỚC TẮM, RỬA
1CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmNhư trên6cái
2CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên7cái
3CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên12cái
4CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên24cái
5CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên2cái
6CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên18cái
7CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên6cái
8CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên6cái
9CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên6cái
10CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên6cái
11CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmNhư trên1cái
12CCLĐ Phểu thu nước Inox Ø150mmNhư trên6cái
13CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm dày 2,2mmNhư trên0,07100m
14CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mmNhư trên0,183100m
15CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mmNhư trên0,194100m
F PHẦN THOÁT XÍ, TIỂU
1CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên1cái
2CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên14cái
3CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên1cái
4CCLĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114/60mmNhư trên1cái
5CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mmNhư trên1cái
6CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên1cái
7CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmNhư trên4cái
8CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên0,192100m
9CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên0,236100m
10Hút bùn hầm tự hoại hiện trạngNhư trên1hầm
11CCLĐ vòi rửa 1 vòi D21 (inox 304)Như trên6bộ
12CCLĐ van phao đóng mở tự độngNhư trên1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: Kỹ sư xây dựng dân dụng. 1 Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.55
2 Giám sát thi công xây lắp: Kỹ sư xây dựng dân dụng. 1 Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)1
2 Máy khoan bê tông Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)1
3 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)1
4 Máy trộn bê tông. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)1
5 Máy mài tưởng (cạo vôi, cạo sơn) Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)1
6 Ván khuôn thép. Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu (hoặc của bên cho thuê thiết bị),Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->