Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747563-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Minh Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210747470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:01:00 đến ngày 2021-07-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,406,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp III, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống an toàn giao thông...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥70CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN, thiết bị lu lèn, thiết bị phụ trợ khác)
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Chặt và giải toả cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V29cây
2Đào nền đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,08m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V836,85m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V836,85m3
5Đào vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7254100m3
6Đào nền đường, khuôn đường - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9848100m3
7Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7254100m3
8Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5632100m3
9Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4796100m3
10Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0793100m3
B Mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1317100m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,1317100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1317100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,1317100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,1317100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,1317100m2
7Bê tông lót móng mặt đường M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,19m3
8Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V947,98m3
9Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9251100m2
10Gỗ phòng mục đặt tạo khe dãn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,91100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,91100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,91100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,91100m2
15Cắt mặt đường bê tông cũ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,51810m
16Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V20,32m3
17Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V20,32m3
18Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,32m3
19Bê tông viên rãnh đan tam giác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
20Ván khuôn viên rãnh đan tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m2
21Bê tông móng rãnh tam giác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,05m3
22Ván khuôn móng rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m2
23Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,5m2
24Lắt đặt rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
25Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt lối rẽ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3721100m2
26Rải thảm mặt đường vuốt lối rẽ bằng bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3721100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt lối rẽ, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3721100m2
28Rải thảm mặt đường vuốt lối rẽ bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3721100m2
C Hè phố
1Bê tông nền hè phố M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,23m3
2Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,23m2
3Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
4Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2318100m2
5Bê tông lót móng viên bó vỉa M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07m3
6Đệm vữa xi măng viên bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,42m2
7Ván khuôn móng viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m2
8Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
9Đào đất ô trồng cây - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
10Xây móng ô trồng cây bằng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
11Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m3
D Cống dọc
1Đào móng cống dọc - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9648100m3
2Đắp đất cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7183100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0231100m3
4Đá đệm móng cống dọc, ĐK đá Dmax ≤ 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,04m3
5Phá dỡ cống cũ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V247,22m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V247,22m3
7Bê tông thân cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,63m3
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,071100m2
9Cốt thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,255tấn
10Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,75m3
11Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1394100m2
12Cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0314tấn
13Lắp dựng thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.356cái
14Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.356cấu kiện
15Vữa XM M100 làm mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m3
E Rãnh dọc chịu lực
1Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m3
2Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,34m3
5Bê tông mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,37m3
6Ván khuôn mũ tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m2
7Cốt thép mũ giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,814tấn
8Trát tường dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,32m2
9Bê tông tấm nắp rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
10Ván khuôn nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,019100m2
11Cốt thép tấm nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7427tấn
12Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V153cấu kiện
F Đấu nối cống thoát nước
1Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V82m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V82m3
3Đào móng cống - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m3
4Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
6Cát sạn toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m3
7Bê tông móng cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,47m3
8Bê tông tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3m3
9Bê tông mũ tường cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,06m3
10Cốt thép mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2828tấn
11Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m2
12Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m3
13Bê tông tấm bản, KT (140X100X20)cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,83m3
14Ván khuôn tấm bản, KT (140X100X20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3072100m2
15Cốt thép tấm tấm bản, KT (140X100X20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9158tấn
16Lắp đặt tấm bản, KT (140X100X20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
17Bê tông tấm bản hố thu, KT (180x180x18)cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
18Ván khuôn tấm bản hố thu, KT (180x180x18)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
19Cốt thép tấm bản hố thu, KT (180x180x18)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0438tấn
20Lắp đặt tấm bản hố thu, KT (180x180x18)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G Sửa chữa hố ga
1Phá dỡ hố thu kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
3Bê tông hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
4Ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824100m2
5Cốt thép hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3615tấn
6Cốt thép mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
7Bê tông tấm bản đậy hố thu M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
8Ván khuôn tấm bản đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744100m2
9Cốt thép tấm bản đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2455tấn
10Lắp đặt tấm bản đậy hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
H An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,42m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6m2
3Cột biển báo dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
4Cột biển báo dài 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
5Cột biển báo dài 3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
6Biển tam giác phản quang 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V21biển
7Biển phản quang hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I Phá dỡ hàng rào cũ
1Phá dỡ tường rào kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9555m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9555m3
J Xây lại hàng rào
1Đào móng hàng rào - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1817100m3
2Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,995m3
3Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, dày >33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4495m3
4Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,131m3
5Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
6Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
7Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
8Đắp đất tường rào, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825100m3
9Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992100m3
10Xây tường thẳng tường rào bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3781m3
11Đắp mũ rào (bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,58m
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1763m3
13Đắp vữa mũ trụ ( bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,1172m2
15Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4816m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,5988m2
K Điện chiếu sáng
1Đào móng cột đôi - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m3
2Bê tông lót móng cột đôi M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
3Bê tông móng cột đôi M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
4Đào móng cột đơn - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
5Bê tông lót móng cột đơn M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
6Bê tông móng cột đơn M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m3
7Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,86m3
8Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông làm tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
10Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
11Đào đất tiếp địa lặp lại - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
12Đắp đất tiếp địa lặp lại, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m3
13Bê tông móng tiếp địa lặp lại, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
14Cọc tiếp địa lặp lại L63x6mm L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V40cọc
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
17Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Phụ kiện (thép dẹt) tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
19Phá dỡ kết cấu bê tông làm tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
20Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
21Đào đất tiếp địa tủ điện - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,281m3
22Đắp đất tiếp địa tủ điện, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m3
23Bê tông móng tiếp địa tủ điện, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
24Cọc tiếp địa tủ điện L63x6mm L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
27Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28Phụ kiện (thép dẹt) tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,144kg
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
30Đai tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cột
32Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CXV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
33Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4085100m
34Cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V45cần đèn
35Tay bắt cần đèn ( bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V717kg
36Luồn dây 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
37Lắp đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
38Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V79bộ
39Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V49bộ
40Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
41Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
42Ghíp lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
43Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V24đầu cáp
44Tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
45Giá đỡ tủ điện ( bao gồm nhân công lắp đặt + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 ( lắp lại dây đã tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
47Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
48Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
49Tháo dỡ cột điện cũ ( vận chuyển bỏ đi )Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
50Tháo dỡ hệ thống dây điện, Tháo hộp đồng hồ và lắp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
L Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V180công
2Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
4Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cọc
5Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Mũ bảo hộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cờ hiệu + còiMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
8Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8487m2
9Biển tròn ĐK=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7693m2
10Biển chữ nhật 1.2x1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
11Biển chữ nhật 0.8x1.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
12Cột biển báo chữ nhật dài 3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
M Chi phí đấu nối + đóng điện
1Chi phí đấu nối + đóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp III, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống an toàn giao thông...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên43
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m33
2 Máy ủi ≥70CV2
3 Máy lu tĩnh bánh thép ≥6T1
4 Máy lu tĩnh bánh thép ≥10T1
5 Máy lu tĩnh bánh lốp ≥16T2
6 Máy lu rung tự hành ≥25T3
7 Ô tô tự đổ ≥7T5
8 Ô tô tải có cẩu ≥ 3T1
9 Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN, thiết bị lu lèn, thiết bị phụ trợ khác) ≥80T/h1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
11 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
12 Máy toàn đạc Kiểm tra hiện trường1
13 Máy thủy bình Kiểm tra hiện trường1
14 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->