Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Minh Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 17:01:00 đến ngày 2021-07-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,406,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp III, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống an toàn giao thông... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN, thiết bị lu lèn, thiết bị phụ trợ khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Chặt và giải toả cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cây |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836,85 | m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7254 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, khuôn đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7254 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5632 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4796 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0793 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1317 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1317 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1317 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1317 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1317 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1317 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng mặt đường M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,19 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9251 | 100m2 |
| 10 | Gỗ phòng mục đặt tạo khe dãn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,91 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,91 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,91 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,91 | 100m2 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,518 | 10m |
| 16 | Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | m3 |
| 19 | Bê tông viên rãnh đan tam giác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 20 | Ván khuôn viên rãnh đan tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng rãnh tam giác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 23 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m2 |
| 24 | Lắt đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt lối rẽ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3721 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường vuốt lối rẽ bằng bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3721 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt lối rẽ, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3721 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường vuốt lối rẽ bằng bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3721 | 100m2 |
| C | Hè phố | |||
| 1 | Bê tông nền hè phố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,23 | m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng viên bó vỉa M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng viên bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,42 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 9 | Đào đất ô trồng cây - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1m3 |
| 10 | Xây móng ô trồng cây bằng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| D | Cống dọc | |||
| 1 | Đào móng cống dọc - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7183 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0231 | 100m3 |
| 4 | Đá đệm móng cống dọc, ĐK đá Dmax ≤ 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cống cũ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,22 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,22 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,071 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,255 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1394 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0314 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.356 | cái |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.356 | cấu kiện |
| 15 | Vữa XM M100 làm mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| E | Rãnh dọc chịu lực | |||
| 1 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | tấn |
| 8 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,32 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm nắp rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7427 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cấu kiện |
| F | Đấu nối cống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m3 |
| 3 | Đào móng cống - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 6 | Cát sạn toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,47 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ tường cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2828 | tấn |
| 11 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản, KT (140X100X20)cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm bản, KT (140X100X20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm tấm bản, KT (140X100X20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9158 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm bản, KT (140X100X20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Bê tông tấm bản hố thu, KT (180x180x18)cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản hố thu, KT (180x180x18)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm bản hố thu, KT (180x180x18)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm bản hố thu, KT (180x180x18)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | Sửa chữa hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ hố thu kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3615 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm bản đậy hố thu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm bản đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm bản đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2455 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm bản đậy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,42 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 3 | Cột biển báo dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 4 | Cột biển báo dài 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột biển báo dài 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Biển tam giác phản quang 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | biển |
| 7 | Biển phản quang hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Phá dỡ hàng rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9555 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9555 | m3 |
| J | Xây lại hàng rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1817 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, dày >33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4495 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,131 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 8 | Đắp đất tường rào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng tường rào bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3781 | m3 |
| 11 | Đắp mũ rào (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,58 | m |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | m3 |
| 13 | Đắp vữa mũ trụ ( bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1172 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4816 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,5988 | m2 |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đôi - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột đôi M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đôi M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Đào móng cột đơn - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột đơn M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột đơn M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông làm tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 11 | Đào đất tiếp địa lặp lại - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất tiếp địa lặp lại, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng tiếp địa lặp lại, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa lặp lại L63x6mm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Phụ kiện (thép dẹt) tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông làm tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Đào đất tiếp địa tủ điện - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất tiếp địa tủ điện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng tiếp địa tủ điện, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 24 | Cọc tiếp địa tủ điện L63x6mm L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Bu lông M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Phụ kiện (thép dẹt) tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 30 | Đai tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cột |
| 32 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây CXV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 33 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4085 | 100m |
| 34 | Cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cần đèn |
| 35 | Tay bắt cần đèn ( bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717 | kg |
| 36 | Luồn dây 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 37 | Lắp đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 38 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 39 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 40 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 41 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 42 | Ghíp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đầu cáp |
| 44 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 45 | Giá đỡ tủ điện ( bao gồm nhân công lắp đặt + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 ( lắp lại dây đã tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 49 | Tháo dỡ cột điện cũ ( vận chuyển bỏ đi ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 50 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, Tháo hộp đồng hồ và lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| L | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| 2 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cuộn rào chắn (CRBV-VN-01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 4 | Cọc nhựa mềm PVC (CT1-VN-02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cọc |
| 5 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Mũ bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cờ hiệu + còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chiếc |
| 8 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8487 | m2 |
| 9 | Biển tròn ĐK=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7693 | m2 |
| 10 | Biển chữ nhật 1.2x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Biển chữ nhật 0.8x1.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 12 | Cột biển báo chữ nhật dài 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| M | Chi phí đấu nối + đóng điện | |||
| 1 | Chi phí đấu nối + đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp III, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, vỉa hè, cây xanh, điện chiếu sáng, hệ thống an toàn giao thông... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | ≥70CV | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép | ≥6T | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh thép | ≥10T | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh lốp | ≥16T | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | ≥25T | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 5 |
| 8 | Ô tô tải có cẩu | ≥ 3T | 1 |
| 9 | Bộ thiết bị thi công hạng mục BTN (Trạm trộn bê tông nhựa, xe vận chuyển, thiết bị tưới nhựa, máy rải BTN, thiết bị lu lèn, thiết bị phụ trợ khác) | ≥80T/h | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc, có chứng nhận đủ năng lực hoạt động thí nghiệm xây dựng) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi