Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | : Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 16:54:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,780,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỬA TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương | 152,8997 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương | 24,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,78 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (bằng 70% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,3497 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (bằng 70% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,5752 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (bằng 80% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8013 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (bằng 80% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,1514 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột (bằng 70% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5026 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang (bằng 80% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4608 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (bằng 30% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,7213 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (bằng 30% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3894 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (bằng 30% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3583 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (bằng 20% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2003 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần (bằng 20% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2879 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cầu thang (bằng 20% diện tích trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3652 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,7213 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0938 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0938 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0938 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3894 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7235 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2003 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2879 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.443,3379 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương | 885,1907 | m2 |
| 27 | Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240mm (bổ sung bằng 30% diện tích ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi Panô kính gỗ gò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,772 | m2 |
| 29 | SX khuôn cửa kép (250x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1m |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,772 | 1m2 |
| 32 | Nẹp khuôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,2 | m |
| 33 | Khóa tay nắm bẻ ngang cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương | 21 | Bộ |
| 34 | Khóa cửa đi Cêrêmon (không khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cụm |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Dimex (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép Dimex mở quay, mở hất; kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,92 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, K15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở hất bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, thanh đa điểm, chống sập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Sản vách nhựa lõi thép Dimex kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương | 106,38 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7652 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7652 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7652 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7652 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,5794 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7458 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m |
| 50 | Nhân công lắp đặt lại hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 51 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,0214 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Gratine - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,0214 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,784 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7148 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,784 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7148 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm (van xả tiểu nữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 75 | Kép inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Thoát sàn inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí xổm (tiểu nữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (rửa sàn inox D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt vách sứ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Vít + Đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng (tính cho tầng 2+3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4734 | m3 |
| 113 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (bằng 2/3 khối lượng gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4491 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (bằng 2/3 khối lượng sản xuất cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4768 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1229 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1229 | m3 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8103 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có vốn ngân sách nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi