Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755940-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã.
Số hiệu KHLCNT 20210755887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn : Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:54:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,780,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỬA TRỤ SỞ UBND XÃ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 152,8997 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương 24,8 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,78 m
4 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,8 m
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (bằng 70% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,3497 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (bằng 70% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,5752 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm (bằng 80% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8013 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần (bằng 80% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,1514 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột (bằng 70% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5026 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cầu thang (bằng 80% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4608 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (bằng 30% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,7213 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài (bằng 30% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,3894 m2
13 Phá lớp vữa trát cột, trụ (bằng 30% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3583 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm (bằng 20% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2003 m2
15 Phá lớp vữa trát trần (bằng 20% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2879 m2
16 Phá lớp vữa trát cầu thang (bằng 20% diện tích trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3652 m2
17 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,7213 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0938 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0938 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0938 m2
21 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,3894 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7235 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2003 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2879 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.443,3379 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 885,1907 m2
27 Ốp tường bằng gạch thẻ 60x240mm (bổ sung bằng 30% diện tích ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,688 m2
28 Sản xuất cửa đi Panô kính gỗ gò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,772 m2
29 SX khuôn cửa kép (250x60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m
30 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 1m
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,772 1m2
32 Nẹp khuôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,2 m
33 Khóa tay nắm bẻ ngang cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương 21 Bộ
34 Khóa cửa đi Cêrêmon (không khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cụm
35 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Dimex (hoặc tương đương) kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m2
36 Phụ kiện cửa đi 1 cánh bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép Dimex mở quay, mở hất; kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,92 m2
38 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, K15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ mở hất bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, thanh đa điểm, chống sập Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Sản vách nhựa lõi thép Dimex kính trắng an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương 106,38 m2
42 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
43 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7652 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7652 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7652 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7652 m2
47 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,5794 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7458 100m2
49 Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6 m
50 Nhân công lắp đặt lại hệ thống chống sét mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
51 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,0214 m2
52 Lát nền, sàn gạch Gratine - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,0214 m2
53 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
54 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
55 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,784 m2
57 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7148 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,784 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm chống trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7148 m2
60 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
63 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm (van xả tiểu nữ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
71 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
75 Kép inox D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
80 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Thoát sàn inox 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
91 Lắp đặt van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
92 Lắp đặt xí xổm (tiểu nữ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (rửa sàn inox D27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt vách sứ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
103 Rọ chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Vít + Đai inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
105 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
107 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
109 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
110 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng (tính cho tầng 2+3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4734 m3
113 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (bằng 2/3 khối lượng gạch lát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4491 10m2
114 Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (bằng 2/3 khối lượng sản xuất cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4768 10m2
115 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1229 m3
116 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1229 m3
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8103 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng + Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ) + Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có vốn ngân sách nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->