Gói thầu: Sửa chữa, thay thế các DCL 131-1, 131-3, đĩa điện trở bộ chuyển nấc MBAT2 TBA 110kV Phủ Lý; DCL131-3 tại trạm 110kV Thanh Nghị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755720-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa, thay thế các DCL 131-1, 131-3, đĩa điện trở bộ chuyển nấc MBAT2 TBA 110kV Phủ Lý; DCL131-3 tại trạm 110kV Thanh Nghị
Số hiệu KHLCNT 20210734739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:48:00 đến ngày 2021-07-29 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,447,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp II trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần kết nối SCADA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần kết nối SCADA của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kìm cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa, thay thế các DCL 131-1, 131-3 không đảm bảo vận hành tại trạm 110kV Phủ Lý, sửa chữa thay đĩa điện trở bộ chuyển nấc MBAT2 TBA 110kV Phủ Lý
1Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha 123kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/3s ngoài trời, dao tiếp địa sử dụng động cơ (Bao gồm kẹp cực, các phụ kiện đi kèm)Như chương V1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha 123kV; 1 tiếp đất; 1250A-31,5kA/3s ngoài trời, dao tiếp địa sử dụng động cơ (Bao gồm kẹp cực, các phụ kiện đi kèm)Như chương V1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt đĩa điện trở bộ chuyển nấc phân áp MBANhư chương V1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt đồng hồ chỉ thị nấc phân áp MBANhư chương V1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 4×1,5mm2Như chương V436m
6Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 7×1,5mm2Như chương V403m
7Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 19×1,5mm2Như chương V528m
8Cung cấp và lắp đặt khóa điều khiểnNhư chương V6Bộ
9Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp tín hiệuNhư chương V140Cái
10Cung cấp và lắp đặt MCB DC 2P - 20A - 10kA có tiếp điểm phụNhư chương V2Cái
11Cung cấp và lắp đặt MCB DC 2P - 10A - 10kA có tiếp điểm phụNhư chương V2Cái
12Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thiết bị lẻNhư chương V2thanh
13Cung cấp và lắp đặt giá đỡ hàng kẹpNhư chương V2thanh
14Cung cấp và lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1×1.5mm2Như chương V150m
15Cung cấp Ốc siết cáp các loạiNhư chương V58Cái
16Cung cấp thẻ cápNhư chương V58Cái
17Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 1,5mm2Như chương V210Cái
18Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 2,5mm2Như chương V520Cái
19Cung cấp và lắp đặt dây đồng tiếp địa CU/PVC-95mm2Như chương V48m
20Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95Như chương V28Cái
21Cung cấp bulong, đai ốc, vòng đệm các loạiNhư chương V28Bộ
22Cung cấp đai inox kèm khóa đai L=1050mmNhư chương V32Bộ
23Cung cấp sơ đồ nổi tên thiết bịNhư chương V1Trọn bộ
24Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HPDE d85/65Như chương V25m
25Cung cấp hộp keo xịt chống chuộtNhư chương V5bình
26Phụ kiện đấu nối (băng dính cách điện, bulong, ốc vít, dây tiếp địa cáp, ghen chữ, ghen số, dây thít...)Như chương V1
27Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ đỡ dao cách lyNhư chương V1,542Tấn
28Cung cấp và lắp đặt tấm thép đỡ trụ DCL (kèm bulong, đai ốc)Như chương V1,117Tấn
29Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp Như chương V22đầu
30Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp Như chương V12đầu
31Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp Như chương V44đầu
32Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mmNhư chương V132Tấm
33Thu hồi dao cách ly 3 pha 123kV, 2 tiếp đất, 1250A-31,5kA/3s ngoài trờiNhư chương V1bộ
34Thu hồi dao cách ly 3 pha 123kV, 1 tiếp đất, 1250A-31,5kA/3s ngoài trờiNhư chương V1bộ
35Thu hồi đĩa điện trở bộ chuyển nấc phân áp MBA và đồng hồ chỉ thị nấc phân ápNhư chương V1bộ
36Thu hồi khóa điều khiểnNhư chương V3Bộ
37Thu hồi cáp nhị thứ các loạiNhư chương V208m
38Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, 123kV, 1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đấtNhư chương V1bộ
39Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, 123kV, 1250A-31,5kA/1s, 1 tiếp đấtNhư chương V1bộ
40Thí nghiệm mạch cung cấp nguồn AC /DCNhư chương V1HT
41Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuNhư chương V1HT
42Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kVNhư chương V2HT
43Thí nghiệm mạch sấy và chiếu sángNhư chương V0,5HT
44Thí nghiệm mạch sơ đồ logicNhư chương V1HT
45Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngănNhư chương V1HT
46Thí nghiệm chức năng điều khiển (BCU)Như chương V1HT
47Thí nghiệm chức năng hiển thị trạng thái (BCU)Như chương V1HT
48Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng 110kV tại TBA 110kV Phủ LýNhư chương V1Ngăn
49Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng 110kV tại trung tâm ĐKXNhư chương V1Ngăn
50Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Như chương V1hàm
51Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Như chương V1hàm
52Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputNhư chương V1hàm
53Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtNhư chương V1hàm
54Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngNhư chương V1hàm
55Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuNhư chương V1hàm
56Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuNhư chương V1hàm
57Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Như chương V1hàm
58Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPNhư chương V1hàm
59Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLNhư chương V1hàm
60Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTNhư chương V1hàm
61Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBANhư chương V1hàm
62Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBANhư chương V1hàm
63Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single InputNhư chương V1TH
64Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V7TH
65Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double InputNhư chương V1TH
66Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5TH
67Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double OutputNhư chương V1TH
68Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5TH
69Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single InputNhư chương V1TH
70Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V15TH
71Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double InputNhư chương V1TH
72Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V11TH
73Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double OutputNhư chương V1TH
74Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V11TH
75Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Single InputNhư chương V1TH
76Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2TH
77Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Double InputNhư chương V1TH
78Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5TH
79Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Double OutputNhư chương V1TH
80Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2TH
81Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Single InputNhư chương V1TH
82Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2TH
83Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double InputNhư chương V1TH
84Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5TH
85Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double OutputNhư chương V1TH
86Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2TH
87Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Single InputNhư chương V1TH
88Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V15TH
89Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Double InputNhư chương V1TH
90Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V12TH
B Thay thế DCL131-3 không đảm bảo vận hành tại trạm 110kV Thanh Nghị
1Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha 123kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/3s ngoài trời, dao tiếp địa sử dụng động cơ (Bao gồm kẹp cực, các phụ kiện đi kèm)Như chương V1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 4×2,5mm2Như chương V139m
3Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 7×2,5mm2Như chương V378m
4Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 19×2,5mm2Như chương V229m
5Cung cấp và lắp đặt khóa điều khiểnNhư chương V3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp tín hiệuNhư chương V80Cái
7Cung cấp và lắp đặt MCB DC 2P - 20A - 10kA có tiếp điểm phụNhư chương V1Cái
8Cung cấp và lắp đặt MCB DC 2P - 10A - 10kA có tiếp điểm phụNhư chương V1Cái
9Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thiết bị lẻNhư chương V1thanh
10Cung cấp và lắp đặt giá đỡ hàng kẹpNhư chương V1thanh
11Cung cấp và lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1×1,5mm2Như chương V75m
12Cung cấp Ốc siết cáp các loạiNhư chương V34Cái
13Cung cấp thẻ cápNhư chương V34Cái
14Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 1,5mm2Như chương V90Cái
15Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 2,5mm2Như chương V340Cái
16Cung cấp và lắp đặt dây đồng tiếp địa CU/PVC-95mm2Như chương V30m
17Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95Như chương V18Cái
18Cung cấp bulong, đai ốc, vòng đệm các loạiNhư chương V18Bộ
19Cung cấp đai inox kèm khóa đai L=1050mmNhư chương V20Bộ
20Cung cấp sơ đồ nổi tên thiết bịNhư chương V1Trọn bộ
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE d85/65Như chương V15m
22Cung cấp hộp keo xịt chống chuộtNhư chương V2bình
23Phụ kiện đấu nối (băng dính cách điện, bulong, ốc vít, dây tiếp địa cáp, ghen chữ, ghen số, dây thít...)Như chương V1
24Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ đỡ dao cách lyNhư chương V0,771Tấn
25Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp Như chương V12đầu
26Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp Như chương V8đầu
27Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp Như chương V14đầu
28Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mmNhư chương V144Tấm
29Thu hồi dao cách ly 3 pha 123kV, 2 tiếp đất, 1250A-31,5kA/3s ngoài trờiNhư chương V1bộ
30Thu hồi khóa điều khiểnNhư chương V1Bộ
31Thu hồi cáp nhị thứ các loạiNhư chương V100m
32Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, 123kV, 1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đấtNhư chương V1bộ
33Thí nghiệm mạch cung cấp nguồn AC /DCNhư chương V1HT
34Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuNhư chương V1HT
35Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kVNhư chương V1HT
36Thí nghiệm mạch sấy và chiếu sángNhư chương V0,3HT
37Thí nghiệm mạch sơ đồ logicNhư chương V1HT
38Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngănNhư chương V1HT
39Thí nghiệm chức năng điều khiển (BCU)Như chương V1HT
40Thí nghiệm chức năng hiển thị trạng thái (BCU)Như chương V1HT
41Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Như chương V1hàm
42Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Như chương V1hàm
43Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputNhư chương V1hàm
44Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtNhư chương V1hàm
45Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuNhư chương V1hàm
46Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuNhư chương V1hàm
47Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLNhư chương V1hàm
48Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single InputNhư chương V1TH
49Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V3TH
50Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double InputNhư chương V1TH
51Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2TH
52Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double OutputNhư chương V1TH
53Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2TH
54Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single InputNhư chương V1TH
55Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V7TH
56Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double InputNhư chương V1TH
57Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5TH
58Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double OutputNhư chương V1TH
59Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5TH
60Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Single InputNhư chương V1TH
61Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2TH
62Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double InputNhư chương V1TH
63Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5TH
64Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double OutputNhư chương V1TH
65Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V2TH
66Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Single InputNhư chương V1TH
67Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V7TH
68Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Double InputNhư chương V1TH
69Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Như chương V5TH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp II trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).22
4 Giám sát kỹ thuật phần kết nối SCADA 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần kết nối SCADA của công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Kìm cắt cáp Kìm cắt cáp1
4 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt1
5 Máy cắt kim loại Máy cắt kim loại1
6 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->