Gói thầu: Sửa chữa, thay thế các DCL 131-1, 131-3, đĩa điện trở bộ chuyển nấc MBAT2 TBA 110kV Phủ Lý; DCL131-3 tại trạm 110kV Thanh Nghị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế các DCL 131-1, 131-3, đĩa điện trở bộ chuyển nấc MBAT2 TBA 110kV Phủ Lý; DCL131-3 tại trạm 110kV Thanh Nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 16:48:00 đến ngày 2021-07-29 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,447,474 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp II trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần kết nối SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần kết nối SCADA của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm cắt cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kìm ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa, thay thế các DCL 131-1, 131-3 không đảm bảo vận hành tại trạm 110kV Phủ Lý, sửa chữa thay đĩa điện trở bộ chuyển nấc MBAT2 TBA 110kV Phủ Lý | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha 123kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/3s ngoài trời, dao tiếp địa sử dụng động cơ (Bao gồm kẹp cực, các phụ kiện đi kèm) | Như chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha 123kV; 1 tiếp đất; 1250A-31,5kA/3s ngoài trời, dao tiếp địa sử dụng động cơ (Bao gồm kẹp cực, các phụ kiện đi kèm) | Như chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đĩa điện trở bộ chuyển nấc phân áp MBA | Như chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ chỉ thị nấc phân áp MBA | Như chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 4×1,5mm2 | Như chương V | 436 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 7×1,5mm2 | Như chương V | 403 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 19×1,5mm2 | Như chương V | 528 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khóa điều khiển | Như chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | Như chương V | 140 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt MCB DC 2P - 20A - 10kA có tiếp điểm phụ | Như chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt MCB DC 2P - 10A - 10kA có tiếp điểm phụ | Như chương V | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thiết bị lẻ | Như chương V | 2 | thanh |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ hàng kẹp | Như chương V | 2 | thanh |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1×1.5mm2 | Như chương V | 150 | m |
| 15 | Cung cấp Ốc siết cáp các loại | Như chương V | 58 | Cái |
| 16 | Cung cấp thẻ cáp | Như chương V | 58 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 1,5mm2 | Như chương V | 210 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 2,5mm2 | Như chương V | 520 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng tiếp địa CU/PVC-95mm2 | Như chương V | 48 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95 | Như chương V | 28 | Cái |
| 21 | Cung cấp bulong, đai ốc, vòng đệm các loại | Như chương V | 28 | Bộ |
| 22 | Cung cấp đai inox kèm khóa đai L=1050mm | Như chương V | 32 | Bộ |
| 23 | Cung cấp sơ đồ nổi tên thiết bị | Như chương V | 1 | Trọn bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HPDE d85/65 | Như chương V | 25 | m |
| 25 | Cung cấp hộp keo xịt chống chuột | Như chương V | 5 | bình |
| 26 | Phụ kiện đấu nối (băng dính cách điện, bulong, ốc vít, dây tiếp địa cáp, ghen chữ, ghen số, dây thít...) | Như chương V | 1 | lô |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ đỡ dao cách ly | Như chương V | 1,542 | Tấn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tấm thép đỡ trụ DCL (kèm bulong, đai ốc) | Như chương V | 1,117 | Tấn |
| 29 | Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp | Như chương V | 22 | đầu |
| 30 | Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp | Như chương V | 12 | đầu |
| 31 | Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp | Như chương V | 44 | đầu |
| 32 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Như chương V | 132 | Tấm |
| 33 | Thu hồi dao cách ly 3 pha 123kV, 2 tiếp đất, 1250A-31,5kA/3s ngoài trời | Như chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thu hồi dao cách ly 3 pha 123kV, 1 tiếp đất, 1250A-31,5kA/3s ngoài trời | Như chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thu hồi đĩa điện trở bộ chuyển nấc phân áp MBA và đồng hồ chỉ thị nấc phân áp | Như chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thu hồi khóa điều khiển | Như chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Thu hồi cáp nhị thứ các loại | Như chương V | 208 | m |
| 38 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, 123kV, 1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đất | Như chương V | 1 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, 123kV, 1250A-31,5kA/1s, 1 tiếp đất | Như chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm mạch cung cấp nguồn AC /DC | Như chương V | 1 | HT |
| 41 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Như chương V | 1 | HT |
| 42 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Như chương V | 2 | HT |
| 43 | Thí nghiệm mạch sấy và chiếu sáng | Như chương V | 0,5 | HT |
| 44 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic | Như chương V | 1 | HT |
| 45 | Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Như chương V | 1 | HT |
| 46 | Thí nghiệm chức năng điều khiển (BCU) | Như chương V | 1 | HT |
| 47 | Thí nghiệm chức năng hiển thị trạng thái (BCU) | Như chương V | 1 | HT |
| 48 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng 110kV tại TBA 110kV Phủ Lý | Như chương V | 1 | Ngăn |
| 49 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ tổng 110kV tại trung tâm ĐKX | Như chương V | 1 | Ngăn |
| 50 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Như chương V | 1 | hàm |
| 51 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Như chương V | 1 | hàm |
| 52 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Như chương V | 1 | hàm |
| 53 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Như chương V | 1 | hàm |
| 54 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Như chương V | 1 | hàm |
| 55 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Như chương V | 1 | hàm |
| 56 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Như chương V | 1 | hàm |
| 57 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Như chương V | 1 | hàm |
| 58 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Như chương V | 1 | hàm |
| 59 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Như chương V | 1 | hàm |
| 60 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Như chương V | 1 | hàm |
| 61 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Như chương V | 1 | hàm |
| 62 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA | Như chương V | 1 | hàm |
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | TH |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 7 | TH |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | TH |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | TH |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | TH |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | TH |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | TH |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 15 | TH |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | TH |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 11 | TH |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | TH |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 11 | TH |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | TH |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | TH |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | TH |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | TH |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | TH |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và A1 các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | TH |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | TH |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | TH |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | TH |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | TH |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | TH |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | TH |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | TH |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 15 | TH |
| 89 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | TH |
| 90 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 12 | TH |
| B | Thay thế DCL131-3 không đảm bảo vận hành tại trạm 110kV Thanh Nghị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dao cách ly 3 pha 123kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/3s ngoài trời, dao tiếp địa sử dụng động cơ (Bao gồm kẹp cực, các phụ kiện đi kèm) | Như chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 4×2,5mm2 | Như chương V | 139 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 7×2,5mm2 | Như chương V | 378 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-S-Fr 19×2,5mm2 | Như chương V | 229 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khóa điều khiển | Như chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | Như chương V | 80 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCB DC 2P - 20A - 10kA có tiếp điểm phụ | Như chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt MCB DC 2P - 10A - 10kA có tiếp điểm phụ | Như chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ thiết bị lẻ | Như chương V | 1 | thanh |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ hàng kẹp | Như chương V | 1 | thanh |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ Cu/PVC 1×1,5mm2 | Như chương V | 75 | m |
| 12 | Cung cấp Ốc siết cáp các loại | Như chương V | 34 | Cái |
| 13 | Cung cấp thẻ cáp | Như chương V | 34 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 1,5mm2 | Như chương V | 90 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt 2,5mm2 | Như chương V | 340 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng tiếp địa CU/PVC-95mm2 | Như chương V | 30 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng M95 | Như chương V | 18 | Cái |
| 18 | Cung cấp bulong, đai ốc, vòng đệm các loại | Như chương V | 18 | Bộ |
| 19 | Cung cấp đai inox kèm khóa đai L=1050mm | Như chương V | 20 | Bộ |
| 20 | Cung cấp sơ đồ nổi tên thiết bị | Như chương V | 1 | Trọn bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE d85/65 | Như chương V | 15 | m |
| 22 | Cung cấp hộp keo xịt chống chuột | Như chương V | 2 | bình |
| 23 | Phụ kiện đấu nối (băng dính cách điện, bulong, ốc vít, dây tiếp địa cáp, ghen chữ, ghen số, dây thít...) | Như chương V | 1 | Lô |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ đỡ dao cách ly | Như chương V | 0,771 | Tấn |
| 25 | Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp | Như chương V | 12 | đầu |
| 26 | Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp | Như chương V | 8 | đầu |
| 27 | Làm đầu cáp, đấu nối cáp kiểm tra, số ruột cáp | Như chương V | 14 | đầu |
| 28 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 800x500x60mm | Như chương V | 144 | Tấm |
| 29 | Thu hồi dao cách ly 3 pha 123kV, 2 tiếp đất, 1250A-31,5kA/3s ngoài trời | Như chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thu hồi khóa điều khiển | Như chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Thu hồi cáp nhị thứ các loại | Như chương V | 100 | m |
| 32 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, 123kV, 1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đất | Như chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm mạch cung cấp nguồn AC /DC | Như chương V | 1 | HT |
| 34 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Như chương V | 1 | HT |
| 35 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Như chương V | 1 | HT |
| 36 | Thí nghiệm mạch sấy và chiếu sáng | Như chương V | 0,3 | HT |
| 37 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic | Như chương V | 1 | HT |
| 38 | Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Như chương V | 1 | HT |
| 39 | Thí nghiệm chức năng điều khiển (BCU) | Như chương V | 1 | HT |
| 40 | Thí nghiệm chức năng hiển thị trạng thái (BCU) | Như chương V | 1 | HT |
| 41 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Như chương V | 1 | hàm |
| 42 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Như chương V | 1 | hàm |
| 43 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Như chương V | 1 | hàm |
| 44 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Như chương V | 1 | hàm |
| 45 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Như chương V | 1 | hàm |
| 46 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Như chương V | 1 | hàm |
| 47 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Như chương V | 1 | hàm |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | TH |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 3 | TH |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | TH |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | TH |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | TH |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | TH |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | TH |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 7 | TH |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | TH |
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | TH |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | TH |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về TTĐKX các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | TH |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | TH |
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | TH |
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | TH |
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | TH |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Output | Như chương V | 1 | TH |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa trạm và A1 các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 2 | TH |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Single Input | Như chương V | 1 | TH |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 7 | TH |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Double Input | Như chương V | 1 | TH |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh giữa TTĐKX và TTGSDL các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Như chương V | 5 | TH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp II trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình). | 2 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật phần kết nối SCADA | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tự động hóa);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn;- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần kết nối SCADA của công trình). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Kìm cắt cáp | Kìm cắt cáp | 1 |
| 4 | Kìm ép đầu cốt | Kìm ép đầu cốt | 1 |
| 5 | Máy cắt kim loại | Máy cắt kim loại | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi