Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị chuyên dụng cho phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị chuyên dụng cho phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 17:15:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 658.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chế độ bảo hành: từ 12 tháng trở lên. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc sửachữa, bảo hành, bảo trì sản phẩm và có khả năng huy động tới nơi đặt thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư thầu (bằng văn bản hoặc qua điện thoại, email) về sự cố, hỏng hóc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn sáng LED | Lightspeed HPLS-36DD18B hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Nguồn điện: 24 V DC/0,5 A- Tín hiệu điều khiển đầu vào: Kỹ thuật số- Tín hiệu kích hoạt nguồn sáng qua cổng kết nối BNC: TTL/CMOS 3÷5 V- Dải độ dài xung đơn: 20 ns ÷ | |
| 2 | Thiết bị cấp xung cho nguồn sáng LED | Juntek PSG9080 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Số kênh: 2- Dải tần số của xung: Hình Sin (1 nHz ÷ 80 MHz); vuông (1 nHz ÷ 30 MHz); tam giác (1 nHz ÷ 50 MHz); dạng nhịp (1 nHz ÷ 30 MHz); TTL kỹ thuật số (1 nHz ÷ 20 MHz); ngẫu nhiên (1 nHz ÷ 50 MHz)- Khoảng điều chỉnh độ rộng xung dạng nhịp: 5 ns ÷ 4 s- Khoảng điều chỉnh chu kỳ xung dạng nhịp: 10 ns ÷ 40 s- Chu kỳ làm việc với xung dạng nhịp: 0,01% ÷ 99,99%- Thời gian trễ bắt đầu và kết thúc xung dạng nhịp: ≤ 10 ns- Độ phân giải tần số nhỏ nhất: 1 nHz- Độ chính xác của tần số: ±5 ppm ở nhiệt độ 0÷50°C- Độ ổn định của tần số: ±3 ppm trên 1 năm- Tỷ lệ lấy mẫu: 300 MSa/S- Chiều dài sóng: 8192 điểm/kênh- Độ phân dải theo phương dọc của sóng: 14 bits- Tổng độ méo của xung hình Sin: ≤ 0,5% (tại1 kHz, 5 Vpp)- Cổng kết nối: BNC- Điện áp đầu ra: -9,99÷12,00 V DC- Kết nối đồng bộ với nguồn sáng LED (trên mục 1) khi sử dụng xung dạng nhịp có tần số 10÷50 kHz và 0,5÷1% duty cycle- Màn hình hiển thị: 3,5 inch TFT color LCD screen- Độ phân dải của màn hình: 320 x 480 | |
| 3 | Bộ máy tính chuyên dụng điều khiển camera và xử lý số liệu | 1 | Bộ | - 02 chíp vi xử lý: 22 nhân, 44 luồng, xung nhịp 2,2 GHz và có thể ép lên 3,6 GHz, bộ nhớ đệm 55 MB, socket 2011-v3- 01 bo mạch chủ: cho phép lắp 2 chíp vi xử lý dòng Xeon, chipset Intel® C612 PCH, 8 khe cắm RAM DDR4, bộ nhớ lớn nhất 512 GB DDR4 2133/1866/1600/1333 MHz, 2 khe cắm LAN RJ45, 6 khe cắm USB 3.0, 2 khe cắm USB 2.0, 7 khe cắm PCIe 3.0 x 16, socket 2011-v3, card Ethernet tốc độ Gigabit- 02 tản nhiệt: hỗ trợ CPU socket của Intel hoặc AMD, ống tản nhiệt bằng đồng với cánh nhôm, nguồn điện 12 V DC, giắc cấp nguồn 4 chân tiêu chuẩn- 08 thanh bộ nhớ RAM: loại ECC RDIMM DDR4, bộ nhớ 16 GB, tốc độ 2133 MHz- 01 ổ cứng SSD: bộ nhớ 1 TB, kích thước M.2 2280, chuẩn kết nối NVMe Gen 3.0 x 4, chíp nhớ V-NAND, tốc độ đọc/ghi lớn nhất 3,500/3,300 MB/s- 01 ổ cứng HDD: bộ nhớ 2 TB, chuẩn kết nối SATA 3 (6 Gb/s), tốc độ ghi lớn nhất 147 MB/s, tốc độ vòng quay 5400 vg/ph, bộ nhớ đệm 64 MB- 01 card màn hình: bộ nhớ GPU 4 GB GDDR5, bộ nhớ BUS 128 bit, chuẩn kết nối PCIe 3.0 x 16, chuẩn giao tiếp 4 x miniDisplayPort 1.4, công suất nguồn yêu cầu 350 W- 01 bộ nguồn: công suất 750 W, nguồn điện 100÷240 V AC/50÷60 Hz, đáp ứng chuẩn 80 Plus Bronze- 01 bộ vỏ máy: vật liệu bằng SECC phủ đen và nhựa ABS, 7 khe mở rộng, hỗ trợ tản nhiệt CPU 160 mm, hỗ trợ VGA 380 mm- 04 quạt gió: loại tản nhiệt bằng không khí, điện áp 12 V DC- 01 Màn hình: kiểu màn hình rộng, kích thước 27 inch, tấm nền IPS, độ phân giải Full HD (1920 x 1080)- 01 bàn phím: loại có dây, kết nối USB, màu đen, không có đèn LED- 01 chuột: loại có dây, kết nối USB, màu đen- Kết nối đồng bộ với camera tốc độ cao Photron FASTCAM Mini AX100 tại tốc độ khung hình 1000÷50000 fps- Có khả năng xử lý công việc với hơn 1000 ảnh hoặc các ảnh có độ phân dải lớn hơn 40 MP- Đáp ứng tiêu chuẩn bảo vệ chống rung lắc IEC 60068-2-64 | ||
| 4 | Bàn quang học | An Phuc BQH125x200 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Giảm chấn: 4 bộ giảm chấn có thể điều chỉnh tại 4 chân bàn- Giảm chấn dải rộng: phần lõi bằng vật liệu mềm, bề mặt giảm chấn và viền bàn bằng vật liệu composite- Kích thước của mặt bàn: 1250 x 2000 x 100 mm- Chiều cao của bàn: 908 mm- Vật liệu của bề mặt bàn: Nhôm A6010 dày 8 mm- Lỗ giữ: M6- Mật độ lỗ giữ: lưới vuông 50 mm- Khoảng cách từ lỗ giữ ngoài cùng đến viền bàn: 12,5 mm | |
| 5 | Bơm cao áp động cơ B2 và các vòi phun | Bơm cao áp HK-10 (12 phân bơm) hoặc tương đương và vòi phun 12 шт hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Bơm cao áp:+ Số phân bơm: 12+ Đường kính xy lanh: 10 mm+ Hành trình lớn nhất của pít tông: 10 mm+ Hành trình lớn nhất của thanh răng bơm cao áp: 13,5 mm+ Bộ điều tốc: đa chế độ+ Thể tích nhiên liệu cấp trong một chu trình lớn nhất tại tốc độ quay của trục cam 2000 vg/ph: 128 ml- Vòi phun:+ Số vòi phun: 12+ Loại: vòi phun cơ khí kiểu kín dùng kim phun+ Áp suất bắt đầu nâng kim phun: 200÷220 bar+ Số lỗ vòi phun: 7+ Đường kính lỗ vòi phun: 0,25 mm | |
| 6 | Bơm cao áp động cơ D6 và các vòi phun | Bơm cao áp HK-10 (6 phân bơm) hoặc tương đương và vòi phun 12 шт hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Bơm cao áp:+ Số phân bơm: 6+ Đường kính xy lanh: 10 mm+ Hành trình lớn nhất của pít tông: 10 mm+ Hành trình lớn nhất của thanh răng bơm cao áp: 13,5 mm+ Bộ điều tốc: đa chế độ+ Thể tích nhiên liệu cấp trong một chu trình lớn nhất tại tốc độ quay của trục cam 2000 vg/ph: 128 ml- Vòi phun:+ Số vòi phun: 6+ Loại: vòi phun cơ khí kiểu kín dùng kim phun+ Áp suất bắt đầu nâng kim phun: 180÷200 bar+ Số lỗ vòi phun: 7+ Đường kính lỗ vòi phun: 0,25 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 329.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 658.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chế độ bảo hành: từ 12 tháng trở lên. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc sửachữa, bảo hành, bảo trì sản phẩm và có khả năng huy động tới nơi đặt thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư thầu (bằng văn bản hoặc qua điện thoại, email) về sự cố, hỏng hóc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi