Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung ứng hóa chất sử dụng trên máy sinh hóa tự động AU680 hoặc tưng đương.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung ứng hóa chất sử dụng trên máy sinh hóa tự động AU680 hoặc tưng đương. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 17:14:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,151,174,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,116,445 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu một trăm mười sáu nghìn bốn trăm bốn mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amylaza | G0301 | 6 | Hộp | 4x40mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 2 | Triglyceride | G0302 | 20 | Hộp | 4x50mL+4x12.5mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 3 | Albumin | G0303 | 4 | Hộp | 4x29mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 4 | ALT | G0304 | 24 | Hộp | 4x50mL+4x25mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 5 | AST | G0305 | 24 | Hộp | 4x25mL+4x25mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 6 | Direct Bilirubin | G0306 | 6 | Hộp | 4x20mL+4x20mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 7 | TOT - l bilirubin | G0307 | 6 | Hộp | 4x40mL+4x40mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 8 | Cholesterol | G0308 | 10 | Hộp | 4x45mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 9 | GGT | G0309 | 12 | Hộp | 4x40mL+4x40mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 10 | Glucose | G0310 | 24 | Hộp | 4x53mL+4x27mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 11 | HDL - cholesterol | G0311 | 33 | Hộp | 4x51.3mL+4x17.1mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 12 | Creatinine | G0312 | 30 | Hộp | 4x51mL+4x51mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 13 | Urea | G0313 | 15 | Hộp | 4x53mL+4x53mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 14 | Canxi | G0314 | 2 | Hộp | 4x29mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 15 | LDL - cholesterol | G0315 | 5 | Hộp | 4x51.3mL+4x17.1mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 16 | Uric Acid | G0316 | 6 | Hộp | 4x42.3mL+4x17.7mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 17 | Total Protein | G0317 | 4 | Hộp | 4x48mL+4x48mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 18 | LDH | G0318 | 2 | Hộp | 4x40mL+4x20mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 19 | Iron | G0319 | 3 | Hộp | 4x15mL+4x15mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 20 | Magie | G0320 | 2 | Hộp | 4x40mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 21 | Cholinesterase | G0321 | 3 | Hộp | 4x30mL+4x6mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 22 | RF | G0322 | 2 | Hộp | 4x24mL+4x8mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 23 | ASO | G0323 | 2 | Hộp | 4x51mL+4x7mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 24 | Ferritin | G0324 | 3 | Hộp | 4x24mL+4x12mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 25 | CK MB | G0325 | 5 | Hộp | 2x22mL+2x4mL+2x6mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 26 | Microalbumin | G0326 | 3 | Hộp | 4x32.6ml+4x4.4ml | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 27 | CSF Protein | G0327 | 3 | Hộp | 4x19mL+1x3mLCalibrator | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 28 | HbA1C | G0328 | 32 | Hộp | 2x37.5mL+2x7.5mL+2x34.5mL+5x2mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 29 | Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm HbA1c | G0329 | 16 | Hộp | 1000mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 30 | CRP HS | G0330 | 15 | Hộp | 4x30mL+4x30mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 31 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm CK - MB | G0331 | 5 | Lọ | 1x1mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 32 | Dung dịch chuẩn các xét nghiệm nước tiểu | G0332 | 2 | Hộp | 6x8mL(1level) | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 4 |
| 33 | Dung dịch chuẩn máy xét nghiệm | G0333 | 3 | Lọ | 1x5mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 34 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm HDL- Cholesterol | G0334 | 3 | Hộp | 2x3mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 35 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm LDL- Cholesterol | G0335 | 1 | Hộp | 2x1mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 36 | Dung dịch chuẩn xét nghiệm Microalbumin | G0336 | 2 | Hộp | 5x2mL(5levels) | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 37 | Dung dịch dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm level 1 | G0337 | 40 | Lọ | 1x5mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 38 | Dung dịch dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm level 2 | G0338 | 40 | Lọ | 1x5mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 39 | Dung dịch nội kiểm HDL/LDL Cholesterol | G0339 | 2 | Hộp | 3x5mL+3x5mL (2level) | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 4 |
| 40 | Dung dịch nội kiểm HbA1c | G0340 | 4 | Hộp | 2x1mL+2x1mL (2 levels) | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 6 |
| 41 | Dung dịch nội kiểm CK-MB level 1 | G0341 | 4 | Lọ | 1x2mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 42 | Dung dịch nội kiểm CK-MB level 2 | G0342 | 4 | Lọ | 1x2mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 43 | Hóa chất dùng cho hoạt động nội kiểm xét nghiệm level 1 | G0343 | 6 | Lọ | 1x2mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 44 | Hóa chất dùng cho hoạt động nội kiểm xét nghiệm level 2 | G0344 | 6 | Lọ | 1x2mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 45 | Hóa chất dùng cho hoạt động nội kiểm xét nghiệm level 3 | G0345 | 4 | Lọ | 1x2mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 46 | Dung dịch rửa máy | G0346 | 16 | Bình | 1x5L | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 1 |
| 47 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs | G0347 | 2 | Hộp | 5x2mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 48 | Hóa chất xét nghiệm Ethanol | G0348 | 20 | Hộp | 2x20mL + 2x7mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 49 | Chất hiệu chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 | G0349 | 3 | Hộp | 2x5mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 50 | Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 1) | G0350 | 3 | Hộp | 3x5mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
| 51 | Chất kiểm chứng Ammonia/Ethanol/CO2 (mức 2) | G0351 | 3 | Hộp | 3x5mL | Phân nhóm kỹ thuật (TT 14/2020/TT-BYT):Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43896833E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.2116445E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ).- Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
- Hợp đồng tương tự về quy mô: hợp đồng đã ký ≥ 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.151.174.660 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.453.523.980 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết: - Sẵn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo . - Đào tạo, tập huấn cho cán bộ sử dụng và cung cấp bộ trợ cụ hợp lý, khả thi sau khi cung ứng (nếu được yêu cầu). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi