Gói thầu: Gói số 01: Văn phòng phẩm (89 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755504-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC
Tên gói thầu Gói số 01: Văn phòng phẩm (89 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210755026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác của đơn vị năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:14:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Adrap HD 10 (bấm giấy)350CáiXem Chương V
2Adrap HD lớn (bấm giấy)5CáiXem Chương V
3Aco nhựa30HộpXem Chương V
4Băng keo giấy 2,5cm5.000CuồnXem Chương V
5Băng keo gân 5cm300CuồnXem Chương V
6Băng keo trong 5cm dày360CuồnXem Chương V
7Bìa sơ mi thường A3 (3 màu)3.000TờXem Chương V
8Bút bi xanh19.000CâyXem Chương V
9Bút bi đen480CâyXem Chương V
10Bút bi đỏ3.000CâyXem Chương V
11Bút dán bàn600BịchXem Chương V
12Bút long bảng480CâyXem Chương V
13Bút long dầu720CâyXem Chương V
14Bút long kim 2 đầu1.400CâyXem Chương V
15Bút dạ quang200CâyXem Chương V
16Bút chì 3B250CâyXem Chương V
17Bút xóa kéo loại 5mmx12mm400CâyXem Chương V
18Bút xóa nước CP 02250CâyXem Chương V
19Bìa còng 7cm100CáiXem Chương V
20Bìa 6 lá20CuốnXem Chương V
21Bìa lá VCE 3101.500CáiXem Chương V
22Bìa 2 kẹp240CáiXem Chương V
23Bìa kẹp (bìa trình ký)100CáiXem Chương V
24Bìa lỗ BP-Smart1.200CáiXem Chương V
25Bìa mũ nút F43.000CáiXem Chương V
26Bìa hộp xanh 10cm500CáiXem Chương V
27Bìa bao tập150CáiXem Chương V
28Bìa kính20GramXem Chương V
29Băng keo màu các loại60CuồnXem Chương V
30Cặp 3 dây Thảo Linh350CáiXem Chương V
31Chuốt chì SDI60CáiXem Chương V
32Chổi quét máy vi tính10CáiXem Chương V
33Đĩa CD100CáiXem Chương V
34Dao lam Bic5.000CáiXem Chương V
35Dây thun khoanh500BịchXem Chương V
36Giấy in A310GramXem Chương V
37Giấy in A4, 70Gsm-500 tờ8.000GramXem Chương V
38Giấy in A5, (1gram-A4/2-500 tờ)5.000GramXem Chương V
39Giấy in 2 liên/210ThùngXem Chương V
40Giấy in 3 liên/2180ThùngXem Chương V
41Gỡ kim 0508B-KWTrio100CáiXem Chương V
42Gôm Thiên Long80CụcXem Chương V
43Giấy Pronoti 7.6x10.280XấpXem Chương V
44Giấy màu cách trang 1.9x7.6x460XấpXem Chương V
45Giấy pic Tomy 121(10/xấp)60XấpXem Chương V
46Giấy in nhiệt (máy nhấn số)3.000CuồnXem Chương V
47Giấy kẻ ngang100MenXem Chương V
48Giấy than thái loại 14hộpXem Chương V
49Giấy vệ sinh1.800CuồnXem Chương V
50Giấy vệ sinh Blessyou150CuồnXem Chương V
51Giấy bìa cứng A424GramXem Chương V
52Giấy vàng A460GramXem Chương V
53Giấy lau siêu âm (40*50)900KgXem Chương V
54Kéo lớn80CáiXem Chương V
55Kim bấm 105.000HộpXem Chương V
56Kim kẹp giấy1.500HộpXem Chương V
57Kẹp bướm 15250HộpXem Chương V
58Kẹp bướm 19250HộpXem Chương V
59Kẹp bướm 25300HộpXem Chương V
60Kẹp bướm 32300HộpXem Chương V
61Kẹp bướm 41250HộpXem Chương V
62Kẹp bướm 51150HộpXem Chương V
63Keo dán4.000HộpXem Chương V
64Kệ xéo 3 ngăn60CáiXem Chương V
65Mực dấu xanh+đỏ Đài Loan320ChaiXem Chương V
66Máy tính Casio20CáiXem Chương V
67Máy tính Casio30CáiXem Chương V
68Mực dấu dầu Huệ Tinh 55548ChaiXem Chương V
69Mủ bao tập50MXem Chương V
70Sáp đếm tiền350HộpXem Chương V
71Sổ giao ban 24x32cm (25x33)500CuốnXem Chương V
72Sổ liên sô dày75CuốnXem Chương V
73Tập 96 trang luôn bìa1.000CuốnXem Chương V
74Tập 200 trang luôn bìa260HộpXem Chương V
75Tăm bông hộp dấu Shiny S-852-7 xanh&đỏ100CáiXem Chương V
76Tăm bông hộp dấu Shiny S-853-7 xanh&đỏ60CáiXem Chương V
77Tăm bông hộp dấu Shiny S-823-7 xanh&đỏ60CáiXem Chương V
78Tăm bông hộp dấu Shiny S-844 xanh&đỏ60CáiXem Chương V
79Thước kẻ 50cm30CáiXem Chương V
80Thước kẻ 30cm30CáiXem Chương V
81Hộp mực đóng dấu20CáiXem Chương V
82Hồ dán6.000HộpXem Chương V
83Pin AA PANASONIC(2A)1.600CụcXem Chương V
84Pin AAA PANASONIC(3A)1.500CụcXem Chương V
85Pin trung500CụcXem Chương V
86Pin đại Panasonic150CụcXem Chương V
87Pin tròn70CụcXem Chương V
88Pin vuông160CụcXem Chương V
89Ruban500CáiXem Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->