Gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa, nâng cấp trang thiết bị phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư sửa chữa, nâng cấp trang thiết bị phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 17:11:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chế độ bảo hành: từ 12 tháng trở lên. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc sửa chữa, bảo hành, bảo trì sản phẩm và có khả năng huy động tới nơi đặt thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư thầu (bằng văn bản hoặc qua điện thoại, email) về sự cố, hỏng hóc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư cải tạo hệ thống nguồn điện | 1 | HT | - 20 ổ cắm ba chân: điện áp 220 V AC, cường độ dòng điện lớn nhất 16 A- 20 công tắc đôi: điện áp 220 V AC, cường độ dòng điện lớn nhất 10 A- 05 attomat: 2 pha, dòng điện định mức 80 A, dòng đóng ngắt 10 kA, điện áp định mức 400 V AC- 10 attomat: 1 pha, dòng điện định mức 25 A, dòng đóng ngắt 6 kA, điện áp định mức 240 V AC- 100 m dây dẫn điện đôi: lõi đồng mềm nhiều sợi xoắn, kích thước lõi 2 x 2,5 mm, vật liệu vỏ bằng nhựa VCm, điện áp danh định 450/750 V AC | ||
| 2 | Vật tư cải tạo hệ thống chiếu sáng | 1 | HT | - 30 bộ đèn LED: nguồn điện 220 V AC/50 Hz, máng sử dụng 2 bóng đèn LED dài 1,2 m và công suất 18 W, có tấm phản quang lắp trên máng đèn- 08 bóng đèn cao áp: nguồn điện 220 V AC/50 Hz, công suất 400 W, quang thông 48000 Lm, nhiệt độ màu 2000 K, đui đèn kiểu E40, tuổi thọ theo chuẩn L70 là 30000 giờ | ||
| 3 | Bộ gioăng phớt đệm đại tu động cơ DSC-80 | Overhaul Engine Gasket Kit D243-EGK hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thành phần: đệm đồng bao kín mặt trên ống lót xy lanh; đệm bao kín ống nạp; đệm bao kín nắp che; đệm bao kín đường ống dẫn nước làm mát; đệm bao kín đường ống dẫn dầu bôi trơn; đệm bao kín đáy các te; đệm bao kín bơm dầu bôi trơn; đệm bao kín bơm cao áp; đệm bao kín bơm nước | |
| 4 | Doa xi lanh cos1 động cơ DSC-80 | 4 | Cái | - Đường kính xy lanh sau khi doa: 110,25 mm- Độ côn: ≤ 0,01 mm- Độ méo: ≤ 0,02 mm- Độ nhám bề mặt: Ra 0,63 | ||
| 5 | Pít tông cos1 động cơ DSC-80 | 2401004021AS hoặc tương đương | 4 | Cái | - Vật liệu: hợp kim nhôm- Đường kính: 110 mm- Độ côn méo: ≤ 0,03÷0,05 mm | |
| 6 | Bộ xéc măng cos1 động cơ DSC-80 | СТ-240-1004060-А hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Xéc măng khí: 12 chiếc làm bằng hợp kim gang- Xéc măng dầu: 8 chiếc làm bằng hợp kim gang với lò xo thép bên trong- Khe hở với xy lanh: ≤ 0,03 mm | |
| 7 | Bộ bạc biên cos1 động cơ DSC-80 | А23.01-74.014 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Đường kính trong của bạc: 65 mm- Chiều rộng bạc: 26 mm- Chiều dày bạc: 3,5 mm- Lớp vật liệu chống mài mòn: hợp kim nhôm- Chống xoay: lưỡi gà | |
| 8 | Bộ bạc khuỷu cos1 động cơ DSC-80 | А23.01-81.037 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Đường kính trong của bạc: 70 mm- Chiều rộng bạc: 30 mm- Chiều dày bạc: 4,0 mm- Lớp vật liệu chống mài mòn: hợp kim nhôm- Chống xoay: lưỡi gà | |
| 9 | Vật tư tiêu hao đại tu động cơ DSC-80 | 1 | Bộ | - 05 kg mỡ: độ nhớt ở 40°C là 500 mm²/s, dải nhiệt độ làm việc ở tốc độ thấp là -20÷300°C, dải nhiệt độ làm việc ở tốc độ cao là -20÷1000°C- 02 hộp sơn công nghiệp: loại sơn phủ Alkyd, thể tích 3 lít, màu vàng- 50 lít diesel DO 0,05S-II- 30 lít dầu bôi trơn: khối lượng riêng ở 15°C là 0,867 kg/l, độ nhớt động học ở 40°C là 93 mm²/s, độ nhớt động học ở 100°C là 13,8 mm²/s, điểm chớp cháy cốc kín là 203°C, hàm lượng tro sun phát là 0,92% khối lượng | ||
| 10 | Bộ gioăng phớt đệm đại tu động cơ 7KE | Liteace KM36 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thành phần: đệm nắp máy; đệm bao kín nắp che; đệm bao kín ống nạp; đệm bao kín ống xả; đệm bao kín đường ống dẫn nước làm mát; đệm bao kín đường ống dẫn dầu bôi trơn; đệm bao kín đáy các te; đệm bao kín bơm dầu bôi trơn; đệm bao kín bơm cao áp; đệm bao kín bơm nước | |
| 11 | Bộ xéc măng cos0 động cơ 7KE | NPR 13011-13100 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Đường kính danh nghĩa: 80,5 mm- Chiều dày của các xéc măng khí: 1,5 mm- Chiều dày của xéc măng dầu tổ hợp: 4 mm- Tỷ lệ khe hở miệng xéc măng với đường kính xy lanh: 0,04/1 mm- Vật liệu: thép hợp kim | |
| 12 | Bộ bạc biên cos0 động cơ 7KE | Toyota 13206-13060 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Đường kính trong của bạc: 55 mm- Chiều rộng bạc: 20 mm- Chiều dày bạc: 2,4 mm- Lớp vật liệu chống mài mòn: hợp kim nhôm- Chống xoay: lưỡi gà | |
| 13 | Bộ bạc khuỷu cos0 động cơ 7KE | Toyota 13041-13040 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Đường kính trong của bạc: 62 mm- Chiều rộng bạc: 22 mm- Chiều dày bạc: 3,0 mm- Lớp vật liệu chống mài mòn: hợp kim nhôm- Chống xoay: lưỡi gà | |
| 14 | Bu gi động cơ 7KE | NGK BPR5EY-11 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Kiểu liên kết: ren phi 14 x chiều dài 20,6 mm- Dải nhiệt độ: cấp 5- Khoảng cách giữa 2 cực: 1,1 mm | |
| 15 | Bình ắc qui 75Ah | GS MF 85D26L hoặc tương đương | 1 | Bình | - Loại: ắc qui khô- Số cell: 6- Dung lượng: 12 V - 75 Ah (trong 20 giờ)/48 Ah (trong 5 giờ) | |
| 16 | Vật tư tiêu hao đại tu động cơ 7KE | 1 | Bộ | - 05 kg mỡ: độ nhớt ở 40°C là 500 mm²/s, dải nhiệt độ làm việc ở tốc độ thấp là -20÷300°C, dải nhiệt độ làm việc ở tốc độ cao là -20÷1000°C- 02 hộp sơn công nghiệp: loại sơn phủ Alkyd, thể tích 3 lít, màu xám- 50 lít xăng RON 95-IV- 20 lít dầu bôi trơn: khối lượng riêng ở 15°C là 0,882 kg/l, độ nhớt động học ở 40°C là 171 mm²/s, độ nhớt động học ở 100°C là 18,3 mm²/s, điểm chớp cháy cốc kín là 201°C, hàm lượng tro sun phát là 0,8% khối lượng | ||
| 17 | Chổi đồng của phanh điện bệ thử КИ-2139Б | Schunk C40Z3 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Vật liệu: hợp kim đồng chì- Kích thước: 40 x 32 x 45 mm- Tổn thất điện áp: rất thấp- Hệ số ma sát: thấp- Điện trở: 0,2 µΩm- Độ cứng: 100 HR10/40- Sức bền uốn: 55 N/mm²- Khối lượng riêng: 4,20 g/cm³- Hàm lượng kim loại: 75% | |
| 18 | Ổ bi đỡ phanh điện bệ thử КИ-2139Б | NSK 22308EAE4 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Đường kính trong: 40 mm- Đường kính ngoài: 90 mm- Chiều dày: 33 mm- Vật liệu: thép hợp kim- Khả năng chịu tải động: 136 kN- Khả năng chịu tải tĩnh: 153 kN- Tốc độ lớn nhất: 4500 vg/ph (khi bôi trơn bằng mỡ); 6000 vg/ph (khi bôi trơn bằng dầu) | |
| 19 | Vật tư tiêu hao bảo dưỡng, sửa chữa phanh điện của bệ thử КИ-2139Б | 1 | Bộ | - 05 kg mỡ: độ nhớt ở 40°C là 500 mm²/s, dải nhiệt độ làm việc ở tốc độ thấp là -20÷300°C, dải nhiệt độ làm việc ở tốc độ cao là -20÷1000°C- 02 hộp sơn công nghiệp: loại sơn phủ Alkyd, thể tích 3 lít, màu đen- 05 hộp sơn công nghiệp: loại sơn phủ Alkyd, thể tích 3 lít, màu xanh lá cây- 10 lít xăng RON 95-IV- 50 kg bột Na2CO3: hàm lượng > 99%, tỷ trọng 2,54 g/cm³, độ hòa tan trong nước 22 g/100 ml- 20 module điều khiển 4 LED 7 đoạn: 4 chân, 5 V DC | ||
| 20 | Cảm biến nhiệt độ của thiết bị cân bơm cao áp STAR-12 | Omron E52MY-PT30C hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại đầu cảm biến: Pt100- Dải đo: 0÷400°C- Vật liệu: Inox SUS316- Đường kính đầu đo: 6,3 mm- Độ dài cảm biến đầu đo: 300 mm | |
| 21 | Bộ sấy nhiên liệu của thiết bị cân bơm cao áp STAR-12 | Visin heater DD13.2 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Điện áp: 380 V AC- Công suất: 4 kW- Vật liệu: Inox SUS316- Độ cách điện: > 10000 MΩ | |
| 22 | Rơ le nhiệt độ của thiết bị cân bơm cao áp STAR-12 | Siemens 3RU1136-4DB0 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dòng điện điều chỉnh: 18÷25 A- Dòng điện tiếp xúc: 25 A- Số pha: 3- Điện áp tiếp xúc: 690 V AC- Công suất: 11 kW- Kiểu reset: tự động, bằng tay | |
| 23 | Dây đai của thiết bị cân bơm cao áp STAR-12 | Bando A80 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại dây: A- Vật liệu: cao su có sợi bố- Chiều rộng: 12,7 mm- Chiều cao: 7,87 mm- Chu vi ngoài: 2082,8 mm | |
| 24 | Chổi đồng của động cơ điện dẫn động thiết bị cân bơm cao áp STAR-12 | Hunan Shining A16 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Vật liệu: hợp kim đồng chì- Khối lượng riêng: 2,9÷5 g/cm³- Cường độ dòng điện: 15 A/cm²- Áp suất tác dụng chịu được: 130÷180 g/cm²- Tốc độ trượt lớn nhất: 30 m/s- Kích thước: 25 x 32 x 60 mm | |
| 25 | Đường ống dẫn nhiên liệu của thiết bị cân bơm cao áp STAR-12 | NBR 25mm hoặc tương đương | 4 | m | - Vật liệu: NBR có cốt thép- Đường kính trong: 19 mm- Đường kính ngoài: 25 mm- Chất lỏng sử dụng: nước; xăng; diesel; dầu bôi trơn…- Nhiệt độ làm việc: -40÷135°C | |
| 26 | Vật tư tiêu hao bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cân bơm cao áp STAR-12 | 1 | Bộ | - 05 kg mỡ: độ nhớt ở 40°C là 500 mm²/s, dải nhiệt độ làm việc ở tốc độ thấp là -20÷300°C, dải nhiệt độ làm việc ở tốc độ cao là -20÷1000°C- 01 hộp sơn công nghiệp: loại sơn phủ Alkyd, thể tích 3 lít, màu đen- 03 hộp sơn công nghiệp: loại sơn phủ Alkyd, thể tích 3 lít, màu xám- 50 lít diesel DO 0,05S-II | ||
| 27 | Cảm biến nhiệt độ của thiết bị cân bơm cao áp NT3000 | Omron E52MY-CA30C hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại đầu cảm biến: K- Dải đo: 0÷900°C- Vật liệu: Inox SUS316- Đường kính đầu đo: 6,3 mm- Độ dài cảm biến đầu đo: 300 mm | |
| 28 | Bộ sấy nhiên liệu của thiết bị cân bơm cao áp NT3000 | Visin heater DD5.2 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Điện áp: 220/380 V AC- Công suất: 10 kW- Vật liệu: Inox SUS304- Độ cách điện: > 10000 MΩ | |
| 29 | Rơ le nhiệt độ của thiết bị cân bơm cao áp NT3000 | Fuji TR-N5 (28-40A) hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dòng điện điều chỉnh: 28÷40 A- Dòng điện liên tục: 5 A- Số pha: 3- Bộ khởi kết hợp với thiết bị bảo vệ mất pha: SW-N7/2- Kiểu liên kết với dây dẫn: vít- Kiểu reset: tự động, bằng tay | |
| 30 | Vật tư tiêu hao bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cân bơm cao áp NT3000 | 1 | Bộ | - 05 kg mỡ: độ nhớt ở 40°C là 500 mm²/s, dải nhiệt độ làm việc ở tốc độ thấp là -20÷300°C, dải nhiệt độ làm việc ở tốc độ cao là -20÷1000°C- 01 hộp sơn công nghiệp: loại sơn phủ Alkyd, thể tích 3 lít, màu đen- 03 hộp sơn công nghiệp: loại sơn phủ Alkyd, thể tích 3 lít, màu xanh lá cây- 50 lít diesel DO 0,05S-II | ||
| 31 | Lọc nhiên liệu của thiết bị đo lượng tiêu thụ nhiên liệu AVL Fuel Balance 733S | Toyota 233900L041 Fuel filter hoặc tương đương | 2 | Cái | - Vật liệu lõi lọc: giấy- Kích thước lọc: 10 µm- Đường kính cửa vào: 9 mm- Đường kính cửa ra: 84 mm | |
| 32 | Cảm biến đo lưu lượng nhiên liệu của thiết bị đo lượng tiêu thụ nhiên liệu AVL Fuel Balance 733S | Sensirion SLF3S-1300F hoặc tương đương | 2 | Cái | - Loại cảm biến: đo lưu lượng chất lỏng- Dải đo: 40 ml/phút- Độ chính xác: ±5%- Điện áp vào: 3,2÷3,8 V DC- Kích thước đầu nối: UNF 1/4"-28 (6,35 mm)- Vật liệu vỏ: PPS- Phương pháp kết nối: Molex 6 chân | |
| 33 | Khóa nhiên liệu của thiết bị đo lượng tiêu thụ nhiên liệu AVL Fuel Balance 733S | Polaris 7052161 Sportsman 500 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Loại van: van ngắt 3 đường- Vật liệu: đồng- Đường kính ống dẫn: 6 mm- Áp suất lực nhất: 10 bar- Nhiệt độ của chất lỏng lớn nhất: 90°C | |
| 34 | Lọc nhiên liệu của thiết bị cân chỉnh vòi phun | Bongo 3-31390 H1970 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Vật liệu lõi lọc: giấy- Kích thước lọc: 30 µm- Đường kính ống dẫn: 8 mm- Vật liệu lõi lọc: giấy | |
| 35 | Đồng hồ áp suất của thiết bị cân chỉnh vòi phun | Wika 213.53 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dải đo: 0÷600 bar- Độ chính xác: ±1,6%- Vật liệu vỏ: Inox SUS316- Vật liệu phần ren nối: đồng thau- Chất lỏng chống rung: Glycerine- Kích thước phần ren nối: 1/4″ (13 mm) NPT- Kích thước mặt đồng hồ: 100 mm | |
| 36 | Cảm biến đo momen lực phanh điện | Flintec UB6-5kN-C3 S-Beam Load Cell hoặc tương đương | 1 | Cái | - Tải trọng: 510 kg- Khả năng chịu quá tải: 200% tải trọng- Tải trọng lớn nhất: 300% tải trọng- Tỷ lệ tín hiệu đầu ra: 2 mV/V- Điện trở đầu ra: 1000 ±2 Ω- Điện trở đầu vào: 1100 ±50 Ω- Điện áp đầu ra: 5÷10 V DC (lớn nhất 15 V)- Khả năng cách điện: 5000 Ω- Vật liệu: thép không gỉ- Khả năng chống nước: IP 68- Lỗi tổng hợp: 0,02% | |
| 37 | Cảm biến đo tốc độ động cơ | IFM DI6001 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại cảm biến: hall- Dải đo: 3÷6000 xung/phút- Điện áp làm việc: 10÷36 V DC- Cường độ dòng điện: | |
| 38 | Bình chứa khí nén | S2VINA-55 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Thể tích: 40 lít- Áp suất làm việc: 150 bar- Áp suất thiết kế: 250 bar- Chất liệu bình: 30CrMo- Loại van: QF-2D | |
| 39 | Cảm biến đo lưu lượng không khí | IFM SD9000 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dải đo lưu lượng: 20÷6835 lít/phút- Dải đo vận tốc: 0,3÷95,3 m/s- Áp suất lớn nhất: 16 bar- Độ chính xác: ±1,5%- Kiểu kết nối: ren R 1 1/2 DN40- Điện áp làm việc: 18÷30 V DC | |
| 40 | Thiết bị đo tốc độ gió | Pro'skit MT-4615 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Dải đo: 0÷40 m/s- Độ chính xác: 0,01 m/s | |
| 41 | Van điều chỉnh áp suất khí nén 2 cấp | 7815 Gloor hoặc tương đương | 1 | Cái | - Áp suất đầu vào lớn nhất: 0÷200 bar- Áp suất đầu ra: 0÷10 bar- Lưu lượng: 32 Nm³/h- Liên kết đầu vào: CGA540- Liên kết đầu ra: G1/4”- Số cấp điều chỉnh: 2- Vật liệu: thép không gỉ- Loại khí sử dụng: O2; N2; Ar; CO2; hoặc hỗn hợp các khí trên | |
| 42 | Hệ thống giá treo, đường ống dẫn khí | 1 | HT | - Giá treo:+ Vật liệu: khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu đen, kệ bằng gỗ cao su+ Số tầng: 4 + Kích thước: 60 x 110 x 40 cm- Ống dẫn khí:+ Áp suất làm việc: 0,95÷10 bar+ Đường kính trong: 5,7 mm+ Đường kính ngoài: 8,0 mm+ Chiều dài: 50 m | ||
| 43 | Bình chứa nhiên liệu | Thùng nhiên liệu CN40L-675A hoặc tương đương | 1 | Cái | - Vật liệu: thép tấm SS400 dày 1,5 mm- Kích thước bao (dài x rộng x cao): 675 x 260 x 260 mm- Thể tích chứa: 40 lít- Áp suất làm việc: 0,1 bar- Sơn chống rỉ và sơn phủ màu đen | |
| 44 | Bơm chuyển nhiên liệu thấp áp | Fuel Pump 319704H002 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại nhiên liệu: diesel- Áp suất: 3 bar- Lưu lượng khi không có cản đầu ra: 170 l/h | |
| 45 | Bầu lọc thô nhiên liệu | Fuel Filter 3194545700 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kích thước lọc: 50 µm- Loại chất lỏng: diesel, biodiesel; kerosene; xăng- Áp suất làm việc: 24,1 bar- Tổn hao áp suất: 10,3 bar- Lưu lượng lớn nhất: 246 lít/phút- Dải độ nhớt khuyến cáo: | |
| 46 | Bầu lọc tinh nhiên liệu | Fuel Filter 319224H001 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kích thước lọc: 5÷10 µm- Loại chất lỏng: diesel, biodiesel; kerosene; xăng- Áp suất làm việc: 30 bar- Tổn hao áp suất: 15 bar- Lưu lượng lớn nhất: 150 lít/phút- Dải độ nhớt khuyến cáo: | |
| 47 | Động cơ điện dẫn động bơm cao áp | VIHEM 3K132M2 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất: 7,5 kW- Nguồn điện: 220/380 V AC/50÷60 Hz- Tốc độ quay lớn nhất: 2930 vg/ph- Cường độ dòng điện: 25,6/14,8 A- Hiệu suất: 87,5%- Khả năng chống nước: IP 55- Cấp cách điện: F | |
| 48 | Bơm cao áp hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử | Hyundai 331004A410 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Áp suất đầu ra: 250÷2200 bar- Lưu lượng lớn nhất: 320 l/h- Đường kính pít tông: 11 mm- Hành trình pít tông: 8,6 mm- Mô men xoắn cực đại: 200 Nm | |
| 49 | Đường ống rail và đầu nối | Hyundai 314004A440 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Vật liệu: thép hợp kim- Áp suất làm việc lớn nhất: 2700 bar - Số đầu nối với vòi phun: 4- Đường kính đầu nối: 12 mm- Thể tích chứa nhiên liệu: 100 cm³- Đầu nối cảm biến áp suất nhiên liệu: có- Đầu nối van điều chỉnh áp suất nhiên liệu: có- Đầu nối cảm biến nhiệt độ nhiên liệu: có | |
| 50 | Cảm biến áp suất nhiên liệu trên đường ống rail | Hyundai 0281002908 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại cảm biến: áp điện- Điện áp tín hiệu ra: 0÷5 V DC- Sai số: | |
| 51 | Van điều chỉnh áp suất nhiên liệu trên đường ống rail | Hyundai 0928400608 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại van: điện từ- Tần số điều khiển: 1000 Hz- Điện kháng cuộn dây tại 20°C: 2,6÷3,15 Ω- Kiểu liên kết: ren phù hợp với ống rail trên mục 49 | |
| 52 | Vòi phun nhiên liệu kiểu common-rail | Hyundai 0445110275 hoặc tương đương | 4 | Cái | - Loại vòi phun: Solenoid- Kiểu vòi phun: IQA injector- Số lần phun tối đa: 5 lần- Áp suất phun cực đại: 1600 bar- Lượng phun tối thiểu: 1,0 mm³/ct- Giãn cách tối thiểu giữa 2 lần phun: 0,8 ms- Độ chính xác về lượng phun mồi: ±0,5 mm³/ct- Độ chính xác về lượng phun chính: ±1,0 mm³/ct | |
| 53 | Giá đỡ, đường ống dẫn và bảng điều khiển hệ thống cung cấp nhiên liệu | 1 | Bộ | - Giá đỡ và bảng điểu khiển:+ Vật liệu: thép tấm phủ sơn tĩnh điện+ Kích thước: 1200 x 1200 x 600 mm+ Chiều dày thép tấm: 1,5 mm- Ống dẫn nhiên liệu:+ Chiều dài: 350 mm+ Đường kính trong: 2,5 mm+ Đường kính ngoài: 8 mm+ Vật liệu: thép hợp kim | ||
| 54 | Máy nén khí cấp đến thùng chứa nhiên liệu | Pegasus TM- OF750- 50L hoặc tương đương | 1 | Cái | - Điện áp: 220 V AC/50÷60 Hz- Công suất: 1 HP- Lưu lượng: 145 lít/phút- Áp suất lớn nhất: 8 kG/cm²- Thể tích của thùng chứa: 50 lít | |
| 55 | Bình chứa nhiên liệu của hệ thống cấp nhiên liệu bằng khí nén | Varem 24L hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dung tích: 24 lít- Áp suất max: 10 bar- Đầu nối ren: DN25 | |
| 56 | Van điều chỉnh áp suất khí nén | Airtac BR2000 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Kích thước đầu nối: 1/4" (ren 13 mm)- Áp suất làm việc lớn nhất: 10 kg/cm²- Áp suất điều chỉnh: 0,5÷9 kg/cm²- Nhiệt độ làm việc: -20÷70°C | |
| 57 | Đường ống dẫn khí của hệ thống cấp nhiên liệu bằng khí nén | Festo PUN-8x1.25-BL hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Áp suất làm việc: 0,95÷10 bar- Đường kính trong: 5,7 mm- Đường kính ngoài: 8,0 mm- Chiều dài: 20 m | |
| 58 | Lò nung có nhiệt độ max 800°C | Lklab LF-MS350 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Thể tích: 4,5 lít- Điều khiển: bộ điều khiển vi xử lý PID, tự động điều chỉnh- Màn hình hiển thị: LCD- Độ phân giải nhiệt độ: 1°C- Nhiệt độ lớn nhất: 1100°C- Nhiệt độ làm việc liên tục: 1000°C- Độ chính xác: ±2%- Vật liệu bên trong: tấm sợi gốm- Vật liệu bên ngoài: thép tấm sơn phủ- Nguồn điện: 220 V AC/50÷60 Hz- Công suất tiêu thụ tối đa: 2,8 kW (12,8 A) | |
| 59 | Bộ điều khiển nhiệt độ PID có dải điều chỉnh 0-1300°C | Tense DT-72 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Hiển thị: LED, 2 ô, 4 chữ số- Dạng cảm biến: loại K- Dải đo: -100÷1300°C- Độ phân giải nhiệt độ: 1°C- Độ chính xác : ±0,3%- Loại điều khiển: PID- Độ trễ nhiệt: 0÷50/0,0÷5,0°C- Chu kỳ điều khiển: 4÷200 s- Nguồn điện: 100÷240 V AC/50÷60 Hz- Công suất định mức: | |
| 60 | Giá lắp khung treo giọt nhiên liệu | Vietvalue BOGIADOTHINGHIEM001 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Vật liệu: thép không gỉ- Chiều cao giá: 40 cm- Đường kính thân giá: 0,8 cm- Giá đỡ: 01 kẹp đa năng 2 ngón; 02 vòng đỡ | |
| 61 | Cảm biến nhiệt độ | Kimo SIKI-500 (24875) hoặc tương đương | 1 | Cái | - Vật liệu đầu đo: thép không gỉ- Dải đo: -40÷1000°C- Chiều dài đầu đo: 500 mm- Độ chính xác: ±1,5°C | |
| 62 | Tấm đế định vị | 1 | Cái | - Vật liệu: thép C45- Kích thước: 150 x 150 x 10 mm- Độ phẳng bề mặt: ±0,5 mm- Độ nhám bề mặt: Ra 2,5- Sơn phủ màu đen | ||
| 63 | Bông cách nhiệt chống cháy | Isowool Ceramic Fiber 1500Blanket hoặc tương đương | 10 | kg | - Chịu nhiệt độ max: 1500°C- Khả năng dẫn nhiệt: 0,25 kcal/kg°C- Hệ số co ngót: 1,3% ở 1000°C sau 24 giờ- Kích thước: 1200 x 600 x 25 mm | |
| 64 | Hộp cách nhiệt đặt lò nung | Kamtai KTMS11 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Vật liệu: gốm chịu nhiệt- Kích thước: 230 x 230 x 80 mm- Khả năng chịu được nhiệt độ lớn nhất: 1600°C | |
| 65 | Hệ thống hộp và đường ống dẫn khí | 1 | HT | - Hệ thống hộp:+ Số lượng hộp: 02+ Vật liệu: mica trong suốt, dày 3 mm+ Kích thước: 250 x 250 x 400 mm và 350 x 350 x 350 mm- Ống dẫn khí:+ Số lượng ống: 6+ Vật liệu: mica trong suốt+ Đường kính ngoài: 30 mm+ Đường kính trong: 25 mm+ Chiều dài: 5, 10, 15, 20, 50, 50 mm | ||
| 66 | Tấm đích bằng thép | 2 | Cái | - Vật liệu: thép C45- Kích thước: 250 x 250 x 1 mm- Độ phẳng bề mặt: ±0,5 mm- Độ nhám bề mặt: Ra 2,5- Sơn phủ màu đen | ||
| 67 | Máy thổi khí 800W | Total TB2086 800W hoặc tương đương | 1 | Cái | - Nguồn điện: 220÷240 V AC/50÷60 Hz- Công suất: 800 W- Tốc độ không tải: 0÷15000 vg/ph- Lưu lượng thổi khí lớn nhất: 0÷4,5 m³/phút- Chế độ: 2 chế độ thổi và hút đảo chiều | |
| 68 | Quạt ly tâm 240W | Xinxing 150FLJ17WYD4-2 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Nguồn điện: 220÷240 V AC/50÷60 Hz- Công suất: 240 W- Tốc độ quay lớn nhất: 2650 vg/ph- Lưu lượng khí lớn nhất: 9 m³/phút | |
| 69 | Bộ tiết lưu điều chỉnh điện áp | Chufu GT4000W hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Nguồn điện: 220÷240 V AC/50÷60 Hz- Công suất lớn nhất: 4000 W- Dải điện áp điều chỉnh: 0÷200 V AC | |
| 70 | Đèn Halogen và dây dẫn | Philip QVF135 HAL-TDS500W hoặc tương đương | 4 | Cái | - Nguồn điện: 220÷240 V AC/50÷60 Hz- Công suất tiêu thụ: 500 W- Đui đèn: R7s- Vật liệu vỏ: nhôm đúc- Vật liệu giá đỡ: thép- Khả năng chống nước: IP 65 | |
| 71 | Bộ sấy dòng ngang kiểu điện trở 750W | Electrolux Heater ASSY Heatwell 750W-240V hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Công suất định mức: 750 W- Nguồn điện: 220÷240 V AC/50÷60 Hz | |
| 72 | Giá treo đèn | Naturehike NH17D015-J hoặc tương đương | 2 | Cái | - Vật liệu: hợp kim nhôm- Chiều cao khi gấp gọn: 70 cm- Chiều cao lớn nhất: 194 cm | |
| 73 | Máy khoan bàn | Hồng Ký KD600 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất: 250W- Nguồn điện: 220÷240 V AC/50÷60 Hz- Hành trình khoan: 50 mm- Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan: 120 mm- Khoảng cách từ búp khoan đến mặt ngoài ống trụ: 104,5mm- Đường kính ống trụ: 46,5 mm- Đường kính búp khoan: 1,5÷13 mm | |
| 74 | Máy khoan cầm tay | Bosch GSB 16 RE 750W hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất: 750 W- Nguồn điện: 220÷240 V AC/50÷60 Hz- Đường kính khoan sắt: 13 mm- Đường kính khoan gỗ: 30 mm- Đường kính khoan bê tông: 16 mm- Khả năng của đầu cặp: 1,5÷13 mm- Ren nối trục chính máy khoan: 1/2″-20UNF | |
| 75 | Máy cắt cầm tay | Bosch GWS 6-100 S hoặc tương đương | 1 | Cái | - Công suất: 710W- Nguồn điện: 220÷240 V AC/50÷60 Hz- Đường kính đá mài: 100 mm- Ren trục bánh mài: M10 | |
| 76 | Bộ mũi khoan kim loại | Cleveland E3440999 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Vật liệu: HSS- Số lượng mũi: 19- Đường kính mũi khoan: 1,0÷13,0 mm (mỗi kích thước cách nhau 0,5 mm)- Kiểu chuôi: trụ tròn- Góc vát đỉnh mũi khoan: 118 độ- Khả năng khoan kim loại có độ cứng lớn nhất: 900 N/mm² | |
| 77 | Bộ dụng cụ tháo lắp, sửa chữa chuyên dụng trong phòng thí nghiệm | KTC SK3536P hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Có hộp đựng- Số chi tiết: 53- Đầu khẩu 3/8" (6 cạnh): B3-08, 10, 12, 13, 14, 17, 19- Đầu khẩu dài 3/8" (6 cạnh): B3L-10, 12, 14- Tay lắc vặn 3/8", núm vặn: BR3E, BE3-Q- Thanh nối dài 3/8": BE3-075, 150- Cờ lê 2 đầu tròng: M5-0810, 1012, 1214, 1417, 1719, 2224- Cờ lê 2 đầu mở: S2-0810, 1012, 1113, 1214, 1417- Tô vít 4 cạnh, 2 cạnh: D1P2-1, 2, 3, D1M2-5, 6- Tô vít ngắn (2, 4 cạnh): D1PS-2, D1MS-6- Tay vặn với các đầu bits: TMDB8 với tay vặn và 6 đầu (tô vít, lục giác)- Kìm kết hợp, kìm mỏ nhọn: PJ-200, PSL-150- Kìm cắt, mỏ lết: PN1-150, WM-250- Búa kết hợp: UD7-10- Bộ lục giác chìm: HL259SP gồm 9 cỡ từ 1,5 đến 10 mm | |
| 78 | Panme đo ngoài cơ khí dải đo 50-150mm | Mitutoyo 104-161A hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Loại panme: đo ngoài cơ khí- Đơn vị đo: mm- Dải đo: 50÷150 mm- Sai số của dưỡng đo: ±3 µm- Độ chia: 0,01 mm- Số dưỡng đo tiêu chuẩn: 5 (50, 75, 100, 125 mm)- Số đầu trục cố định: 4- Phụ kiện: hộp, các dưỡng đo, các đầu trục cố định, khóa | |
| 79 | Panme đo trong cơ khí dải đo 5-30mm | Mitutoyo 145-185 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Loại panme: đo trong cơ khí- Đơn vị đo: mm- Dải đo: 5÷30 mm- Độ chính xác: ±5 µm- Độ chia: 0,01 mm- Trục đo: có khóa trục, bước ren 0,5 mm- Phụ kiện: hộp, khóa | |
| 80 | Panme đo sâu cơ khí dải đo 0-100mm | Mitutoyo 129-111 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Loại panme: đo sâu cơ khí- Đơn vị đo: mm- Dải đo: 0÷100 mm- Độ chia: 0,01 mm- Độ phẳng của bề mặt đế: 1,3 µm- Độ phẳng của mặt đo: 0,3 µm- Số dưỡng đo tiêu chuẩn: 4- Khoảng đo: 25 mm- Trục đo: có khóa trục, bước ren 0,5 mm- Sai số khi không lắp dưỡng đo: ±3 µm- Sai số của dưỡng đo: ±4 µm (0÷150 mm), ±6 µm (0÷300 mm)- Phụ kiện: hộp, cờ lê số 301336, 04GAA274, lục lăng số 202863 | |
| 81 | Thước cặp cơ khí dải đo 0-300mm | Mitutoyo 530-115 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Loại thước: thước cặp cơ khí- Đơn vị đo: mm/inch- Dải đo: 0÷300 mm- Độ chia: 0,02 mm- Độ chính xác: ±0,08 mm | |
| 82 | Ê tô bàn nguội | Asaki AK-6928 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chất liệu: thép- Kích thước bàn kẹp: 200 mm | |
| 83 | Đồng hồ vạn năng | Kyoritsu 1021R hoặc tương đương | 1 | Cái | - DC: 6,000/60,00/600,0 (±0,5% + 3 chữ số)- DC mV: 600,0 (±1,5% + 3 chữ số)- AC V: 6,000/60,00/600,0 (±1,3% + 3 chữ số ở khoảng 6/60 V)- AC mV: 600,0 (±2,0% + 3 chữ số) cho 40÷500 Hz- DC A: 6,000/10,00 A (±1,5% + 3 chữ số)- AC A: 6,000/10,00 A (±1,5% + 3 chữ số) cho 40÷500 Hz- Kháng: 600,0/6000/60,00Ω (±0,5% + 5 chữ số); 600,0/6,000 kΩ (±0,5% + 2 chữ số); 40 MW (±1,5% + 5 chữ số); 40 MW (±3,0% + 5 chữ số)- Tụ: 60,00/600,0 nF (±2,0% + 15 chữ số); 6000/60,00/600,0/1000 UF (±5,0% + 10 chữ số)- Tần Số: 99,99/999,9/9999 Hz/99,99 kHz (±0,1% + 3 chữ số); 99,99/999,9 Hz/9,999 kHz (±0,1% + 3 chữ số) | |
| 84 | Ampe kìm có thể đo dòng điều khiển vòi phun common-rail và nguồn cấp | Ampe kìm TA189 hoặc tương đương và nguồn cấp PeakTech DC Power Supply 6070 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Ampe kìm:+ Đường kính đầu cặp: 25 mm+ Khoảng nhiệt độ làm việc: 0÷50°C+ Cường độ dòng điện danh nghĩa: 30 A AC cực đại hoặc 30 A DC+ Dải đo: 30 A+ Dòng quá tải: 500 A (60 s)+ Độ nhạy của tín hiệu đầu ra: 100 mV/A+ Độ chính xác: ±1% giá trị đọc ±2 mA+ Độ phân giải: ±1 mA+ Dải tần số: DC đến 100 kHz (0,5 dB)- Nguồn cấp:+ Nguồn điện: 115÷230 V AC/50÷60 Hz+ Điện áp đầu ra: 0÷30 V DC+ Cường độ dòng điện đầu ra: 0÷5 A DC+ Công suất đầu ra: 150 W+ Gợn sóng dòng: 3 mAeff+ Gợn sóng điện áp: 0,5 mVeff | |
| 85 | Thiết bị ổn áp | LIOA DRII - 10000 II hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Công suất: 10 kVA- Điện áp vào: 50÷250 V AC- Điện áp ra: 220÷110 V AC ±2÷3%- Tần số: 49÷62 Hz- Độ cách điện: lớn hơn 3 MΩ ở điện áp 1 chiều 500 V- Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000 V trong vòng 1 phút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 328.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 656.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chế độ bảo hành: từ 12 tháng trở lên. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc sửa chữa, bảo hành, bảo trì sản phẩm và có khả năng huy động tới nơi đặt thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư thầu (bằng văn bản hoặc qua điện thoại, email) về sự cố, hỏng hóc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi