Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 17:09:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,938,495,095 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng, có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=790W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 5 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 41,9144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 10,1554 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1525 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1449 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,3917 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 4,5734 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 18,0445 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 22,5128 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 16,4384 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,5376 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,5962 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 6,5586 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng | Xem Chương V | 21,9715 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 75,971 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 32,0294 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 21,706 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 218,38 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Xem Chương V | 2,4176 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 2,4176 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình | Xem Chương V | 0,8772 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem Chương V | 0,8772 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V | 1,9329 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 1,9329 | tấn |
| 25 | SXLD bu lông M12 | Xem Chương V | 470 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 290,6592 | m2 |
| 27 | Thưng tường bằng tôn xốp 3 lớp | Xem Chương V | 1,7853 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi pa nô sắt hộp | Xem Chương V | 12,6 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ pa nô sắt hộp | Xem Chương V | 21,6 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt cửa | Xem Chương V | 0,2511 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 10,6632 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Xem Chương V | 34,2 | m2 cấu kiện |
| 33 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mm | 2,6372 | 100m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc + sườn | Xem Chương V | 46,11 | m |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 63,2426 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 146,5582 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 63,2426 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 146,5582 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 2,11 | 100m2 |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem Chương V | 70 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V | 150 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Xem Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem Chương V | 5 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng 150x200x80 | Xem Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem Chương V | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn sát trần | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Đế âm | Xem Chương V | 36 | cái |
| 53 | Con sơn đón điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V | 180 | m |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 6,48 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 6,48 | m3 |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem Chương V | 35 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem Chương V | 30 | m |
| 59 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem Chương V | 3 | cái |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem Chương V | 5 | cọc |
| 61 | Đai sắt giữ dây dẫn sét | Xem Chương V | 14 | cái |
| 62 | SXLD lập là thép 50x5 | Xem Chương V | 3 | cái |
| 63 | SXLD bu lông M12x30 | Xem Chương V | 6 | cái |
| 64 | SXLD bu lông vành đệm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 65 | SXLD cầu kiểm tra điện trở thép dẹt 40x4 | Xem Chương V | 2 | cái |
| B | Nhà lớp học 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 20 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 34,1636 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 8,7112 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1271 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1207 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 3,8112 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 14,8049 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 18,2831 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 13,4534 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,4405 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,4887 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 5,3759 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng | Xem Chương V | 18,0545 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 60,7635 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 25,6794 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 17,361 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 174,666 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Xem Chương V | 1,9642 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 1,9642 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình | Xem Chương V | 0,7298 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem Chương V | 0,7298 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V | 1,5463 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 1,5463 | tấn |
| 25 | SXLD bu lông M12 | Xem Chương V | 384 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 231,669 | m2 |
| 27 | Thưng tường bằng tôn xốp 3 lớp | Xem Chương V | 1,4858 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi pa nô sắt hộp | Xem Chương V | 10,08 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ pa nô sắt hộp | Xem Chương V | 17,28 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt cửa | Xem Chương V | 0,2009 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 8,5306 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Xem Chương V | 27,36 | m2 cấu kiện |
| 33 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mm | Xem Chương V | 2,1114 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc + sườn | Xem Chương V | 41,11 | m |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 55,9426 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 117,291 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 55,9426 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 117,291 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 1,81 | 100m2 |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem Chương V | 55 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V | 125 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Xem Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem Chương V | 4 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng 150x200x80 | Xem Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem Chương V | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn sát trần | Xem Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Đế âm | Xem Chương V | 29 | cái |
| 53 | Con sơn đón điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem Chương V | 160 | m |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 5,28 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 5,28 | m3 |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem Chương V | 30 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem Chương V | 25 | m |
| 59 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem Chương V | 3 | cái |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem Chương V | 4 | cọc |
| 61 | Đai sắt giữ dây dẫn sét | Xem Chương V | 14 | cái |
| 62 | SXLD lập là thép 50x5 | Xem Chương V | 3 | cái |
| 63 | SXLD bu lông M12x30 | Xem Chương V | 6 | cái |
| 64 | SXLD bu lông vành đệm | Xem Chương V | 4 | cái |
| 65 | SXLD cầu kiểm tra điện trở thép dẹt 40x4 | Xem Chương V | 2 | cái |
| C | Sân bê tông + Nền nhà bếp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Xem Chương V | 36,65 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xem Chương V | 73,3 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 94 | m2 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 3,9918 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,4064 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0264 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0471 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,0698 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 2,3833 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 0,8817 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0146 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0676 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,8397 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng | Xem Chương V | 2,5306 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 1,9724 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 0,9862 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 10,51 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 5,9422 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0104 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0707 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Xem Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V | 0,5227 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0596 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1253 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,1778 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,2853 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem Chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 3,0248 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 6,96 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V | 6,96 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 35,874 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 36,184 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 13,59 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 34,82 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 35,87 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 84,59 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 0,77 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0178 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 0,2552 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V | 1,5752 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem Chương V | 0,061 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,061 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,42mm | Xem Chương V | 0,2123 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Xem Chương V | 11,4 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,0748 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Xem Chương V | 2 | cái |
| 50 | Đai Inox giữ ống | Xem Chương V | 6 | cái |
| 51 | Khóa Việt tiệp | Xem Chương V | 1 | cái |
| 52 | Láng granitô tam cấp | Xem Chương V | 1,7712 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa thép hộp 40x80x1,8mm | Xem Chương V | 21,7 | m |
| 54 | Sản xuất cửa đi pa nô sắt hộp | Xem Chương V | 1,2772 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ pa nô sắt hộp | Xem Chương V | 3,6736 | m2 |
| 56 | Gia công hoa sắt cửa | Xem Chương V | 0,0556 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 0,615 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa | Xem Chương V | 21,7 | m cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cửa | Xem Chương V | 4,9508 | m2 cấu kiện |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem Chương V | 0,4596 | 100m2 |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Xem Chương V | 30 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Xem Chương V | 5 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem Chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Xem Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Xem Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Đế âm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 71 | Con sơn đón điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| E | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 6,0813 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 2,1394 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0342 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0178 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,1172 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem Chương V | 3,3435 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 2,5754 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1526 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 1,716 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Xem Chương V | 12,4769 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 2,719 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 43,61 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép | Xem Chương V | 0,22 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,22 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép | Xem Chương V | 0,37 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem Chương V | 0,37 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,11 | tấn |
| 22 | SXLD bu lông D22 | Xem Chương V | 32 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 32,0498 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,42mm | Xem Chương V | 0,3712 | 100m2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Xem Chương V | 0,507 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,169 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,0281 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xem Chương V | 0,5959 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép | Xem Chương V | 0,0344 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem Chương V | 0,0344 | tấn |
| 7 | SXLD bu lông D22 | Xem Chương V | 4 | cái |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 3,36 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 1,36 | m2 |
| 10 | SXLD cờ quốc kỳ | Xem Chương V | 1 | cái |
| G | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V | 8,2915 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 92,128 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V | 2,7589 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Xem Chương V | 9,92 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 98,43 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 112,22 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Xem Chương V | 0,1001 | 100m3 |
| 8 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính | Xem Chương V | 0,1459 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Xem Chương V | 0,9997 | 100m |
| H | Kè rọ đá + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V | 5,6305 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 62,561 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V | 3,6902 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Xem Chương V | 221 | rọ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 3,0227 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Xem Chương V | 1,3032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Xem Chương V | 1,4396 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 9,5638 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Xem Chương V | 17,9002 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Xem Chương V | 2,4021 | 100m2 |
| I | Tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 0,672 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem Chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem Chương V | 4,0836 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 3,8772 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem Chương V | 46,746 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 8,9668 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Xem Chương V | 0,254 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Xem Chương V | 20,537 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 25,5848 | m2 |
| J | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem Chương V | 9,0198 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Xem Chương V | 9,0198 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng, có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy nén khí | >=360,00 m3/h | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | >=5Tấn | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | >=10KW | 2 |
| 5 | Máy mài | >=2,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5,0KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | >=70Kg | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | >=790W | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | >=250l | 3 |
| 11 | Đầm bàn | >=1kw | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | >=1,7KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi