Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754990-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210707754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:09:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,495,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng, có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị >=10KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=790W
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 5 phòng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V41,9144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V10,1554m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1525tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1449tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,3917100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem Chương V4,5734m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V18,0445m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V22,5128m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V16,4384m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,5376tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,5962100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V6,5586m3
14Đắp đất hố móngXem Chương V21,9715m3
15Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V75,971m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V32,0294m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V21,706m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V218,38m2
19Gia công cột bằng thép hìnhXem Chương V2,4176tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V2,4176tấn
21Gia công vì kèo thép hìnhXem Chương V0,8772tấn
22Lắp dựng vì kèo thépXem Chương V0,8772tấn
23Gia công xà gồ thépXem Chương V1,9329tấn
24Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V1,9329tấn
25SXLD bu lông M12Xem Chương V470cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V290,6592m2
27Thưng tường bằng tôn xốp 3 lớpXem Chương V1,7853100m2
28Sản xuất cửa đi pa nô sắt hộpXem Chương V12,6m2
29Sản xuất cửa sổ pa nô sắt hộpXem Chương V21,6m2
30Gia công hoa sắt cửaXem Chương V0,2511tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V10,6632m2
32Lắp dựng cửaXem Chương V34,2m2 cấu kiện
33Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mm2,6372100m2
34Tôn úp nóc + sườnXem Chương V46,11m
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V63,2426m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V146,5582m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V63,2426m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V146,5582m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V2,11100m2
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem Chương V70m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V150m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V180m
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeXem Chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem Chương V5cái
45Tủ điện tổng 150x200x80Xem Chương V1tủ
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem Chương V5hộp
47Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V25cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V6cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V20cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V20bộ
51Lắp đặt Đèn sát trầnXem Chương V5bộ
52Đế âmXem Chương V36cái
53Con sơn đón điệnXem Chương V1cái
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V180m
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V6,48m3
56Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V6,48m3
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem Chương V35m
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem Chương V30m
59Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mXem Chương V3cái
60Gia công và đóng cọc chống sétXem Chương V5cọc
61Đai sắt giữ dây dẫn sétXem Chương V14cái
62SXLD lập là thép 50x5Xem Chương V3cái
63SXLD bu lông M12x30Xem Chương V6cái
64SXLD bu lông vành đệmXem Chương V4cái
65SXLD cầu kiểm tra điện trở thép dẹt 40x4Xem Chương V2cái
B Nhà lớp học 4 phòng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V20m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V34,1636m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V8,7112m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1271tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1207tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,3264100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Xem Chương V3,8112m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V14,8049m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V18,2831m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V13,4534m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,4405tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,4887100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V5,3759m3
14Đắp đất hố móngXem Chương V18,0545m3
15Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V60,7635m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V25,6794m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V17,361m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V174,666m2
19Gia công cột bằng thép hìnhXem Chương V1,9642tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V1,9642tấn
21Gia công vì kèo thép hìnhXem Chương V0,7298tấn
22Lắp dựng vì kèo thépXem Chương V0,7298tấn
23Gia công xà gồ thépXem Chương V1,5463tấn
24Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V1,5463tấn
25SXLD bu lông M12Xem Chương V384cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V231,669m2
27Thưng tường bằng tôn xốp 3 lớpXem Chương V1,4858100m2
28Sản xuất cửa đi pa nô sắt hộpXem Chương V10,08m2
29Sản xuất cửa sổ pa nô sắt hộpXem Chương V17,28m2
30Gia công hoa sắt cửaXem Chương V0,2009tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V8,5306m2
32Lắp dựng cửaXem Chương V27,36m2 cấu kiện
33Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mmXem Chương V2,1114100m2
34Tôn úp nóc + sườnXem Chương V41,11m
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V55,9426m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V117,291m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V55,9426m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V117,291m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V1,81100m2
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem Chương V55m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V125m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V160m
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeXem Chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem Chương V4cái
45Tủ điện tổng 150x200x80Xem Chương V1tủ
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem Chương V4hộp
47Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V20cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V5cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V16cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V16bộ
51Lắp đặt Đèn sát trầnXem Chương V4bộ
52Đế âmXem Chương V29cái
53Con sơn đón điệnXem Chương V1cái
54Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem Chương V160m
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V5,28m3
56Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V5,28m3
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem Chương V30m
58Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem Chương V25m
59Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mXem Chương V3cái
60Gia công và đóng cọc chống sétXem Chương V4cọc
61Đai sắt giữ dây dẫn sétXem Chương V14cái
62SXLD lập là thép 50x5Xem Chương V3cái
63SXLD bu lông M12x30Xem Chương V6cái
64SXLD bu lông vành đệmXem Chương V4cái
65SXLD cầu kiểm tra điện trở thép dẹt 40x4Xem Chương V2cái
C Sân bê tông + Nền nhà bếp
1Đắp cát công trình bằng thủ côngXem Chương V36,65m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Xem Chương V73,3m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V94m2
D Nhà bảo vệ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V3,6m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V3,9918m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V1,4064m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0264tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0471tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0531100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V1,0698m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V2,3833m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V0,8817m3
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0146tấn
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0676tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0525100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,8397m3
14Đắp đất hố móngXem Chương V2,5306m3
15Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V1,9724m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V0,9862m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Xem Chương V10,51m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V5,9422m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0104tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0707tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácXem Chương V0,095100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem Chương V0,5227m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0596tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1253tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,136100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V1,1778m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem Chương V0,2853tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiXem Chương V0,3482100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xem Chương V3,0248m3
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V6,96m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem Chương V6,96m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V35,874m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V36,184m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem Chương V13,59m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Xem Chương V34,82m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V35,87m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V84,59m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V0,77m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0178tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,0232100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem Chương V0,2552m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem Chương V1,5752m3
43Gia công xà gồ thép hộpXem Chương V0,061tấn
44Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,061tấn
45Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,42mmXem Chương V0,2123100m2
46Tôn úp nócXem Chương V11,4m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,0748100m
48Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmXem Chương V2cái
49Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmXem Chương V2cái
50Đai Inox giữ ốngXem Chương V6cái
51Khóa Việt tiệpXem Chương V1cái
52Láng granitô tam cấpXem Chương V1,7712m2
53Khuôn cửa thép hộp 40x80x1,8mmXem Chương V21,7m
54Sản xuất cửa đi pa nô sắt hộpXem Chương V1,2772m2
55Sản xuất cửa sổ pa nô sắt hộpXem Chương V3,6736m2
56Gia công hoa sắt cửaXem Chương V0,0556tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V0,615m2
58Lắp dựng khuôn cửaXem Chương V21,7m cấu kiện
59Lắp dựng cửaXem Chương V4,9508m2 cấu kiện
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem Chương V0,4596100m2
61Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Xem Chương V30m
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V5m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V15m
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeXem Chương V1cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatXem Chương V1hộp
66Lắp đặt ổ cắm đôiXem Chương V1cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem Chương V1cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem Chương V1cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem Chương V2bộ
70Đế âmXem Chương V3cái
71Con sơn đón điệnXem Chương V1cái
E SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem Chương V2,8m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V6,0813m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V2,1394m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem Chương V0,0696100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0342tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,0178tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V1,1172m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem Chương V3,3435m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V2,5754m3
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Xem Chương V0,1526tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,156100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V1,716m3
13Đắp đất nền móng công trìnhXem Chương V12,4769m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V2,719m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V43,61m2
16Gia công cột bằng thépXem Chương V0,22tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,22tấn
18Gia công vì kèo thépXem Chương V0,37tấn
19Lắp dựng vì kèo thépXem Chương V0,37tấn
20Gia công xà gồ thépXem Chương V0,11tấn
21Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V0,11tấn
22SXLD bu lông D22Xem Chương V32cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V32,0498m2
24Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,42mmXem Chương V0,3712100m2
F CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Xem Chương V0,507m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V0,169m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem Chương V0,0281m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem Chương V0,5959m3
5Gia công cột bằng thépXem Chương V0,0344tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiXem Chương V0,0344tấn
7SXLD bu lông D22Xem Chương V4cái
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem Chương V3,36m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V1,36m2
10SXLD cờ quốc kỳXem Chương V1cái
G Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V8,2915100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V92,128m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V2,7589100m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngXem Chương V9,92m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Xem Chương V98,43m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Xem Chương V112,22m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Xem Chương V0,1001100m3
8Bê tông giằng đá 1x2, mác 200Xem Chương V3,6m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem Chương V0,1837100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kínhXem Chương V0,1459tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmXem Chương V0,9997100m
H Kè rọ đá + rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem Chương V5,6305100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V62,561m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem Chương V3,6902100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnXem Chương V221rọ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem Chương V3,0227m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Xem Chương V1,3032tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính Xem Chương V1,4396tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Xem Chương V9,5638m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200Xem Chương V17,9002m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngXem Chương V2,4021100m2
I Tam cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem Chương V0,672m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem Chương V0,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem Chương V4,0836m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Xem Chương V3,8772m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem Chương V46,746m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem Chương V8,9668m2
7Gia công lan canXem Chương V0,254tấn
8Lắp dựng lan can sắtXem Chương V20,537m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V25,5848m2
J Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem Chương V9,0198100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Xem Chương V9,0198100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng, có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu >= 0,8m31
2 Máy nén khí >=360,00 m3/h1
3 Ô tô tải tự đổ >=5Tấn2
4 Máy hàn xoay chiều >=10KW2
5 Máy mài >=2,7KW2
6 Máy cắt uốn cốt thép >=5,0KW2
7 Máy đầm dùi >=1,5KW3
8 Máy đầm cóc >=70Kg3
9 Máy khoan bê tông cầm tay >=790W3
10 Máy trộn bê tông >=250l3
11 Đầm bàn >=1kw3
12 Máy cắt gạch, đá >=1,7KW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->