Gói thầu: SXKD2021-PTV13: Cung cấp dịch vụ chụp X-ray (phim) phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ DH1 và 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV13: Cung cấp dịch vụ chụp X-ray (phim) phục vụ công tác sửa chữa NMNĐ DH1 và 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 – CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 17:13:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 915,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ hâm nước DH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6mm; SA210C); - Ống phân phối Ø159x25 SA106C; - Ống phân phối Ø133x16 SA106C; - Ống góp Ø406,4x45 SA106C; - Ống tái tuần hoàn Ø108x14 SA106C DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6mm; SA210C) - Ống trao đổi nhiệt OD51x10 ; SA- 210C Ống trao đổi nhiệt OD57x11.5 ; SA- 210C DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 950 | |
| 2 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống quá nhiệt trần DH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6mm; SA106C); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6mm; 15CrMoG); - Ống góp Ø273x45 SA106C; DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6mm; 15CrMoG); DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 295 | |
| 3 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ quá nhiệt HRA DH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x6.5; SA210C); - Ống trao đổi nhiệt Ø51x7.5; 15CrMoG; - Ống trao đổi nhiệt Ø57x7; SA210C; - Ống trao đổi nhiệt Ø57x11; 15CrMoG; - Ống trao đổi nhiệt Ø57x7; 15CrMoG; - Ống góp Ø219x38; SA106C; - Ống góp Ø273x50; SA106C; DH3: - Ống trao đổi nhiệt OD57x7; Vật liệu 12Cr1MoVG DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 360 | |
| 4 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ quá nhiệt cấp 1 DH1: - Ống trao đổi nhiệt Ø 57x4.5mm; 12Cr1MoVG; - Ống trao đổi nhiệt Ø57x7 SA210C; - Ống trao đổi nhiệt Ø57x8 15CrMoG; - Ống trao đổi nhiệt Ø57x9 12Cr1MoVG; - Ống góp Ø355,6x70 SA106C; - Ống góp Ø609,6x65 12Cr1MoVG; - Ống phân phối Ø133x16 20G. DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x7mm; 12Cr1MoVG/ 15CrMoG); - Ống trao đổi nhiệt Ø 57x7mm; SA-210C/15CrMoG); - Ống trao đổi nhiệt Ø 57x7mm; 12Cr1MoVG); - Ống trao đổi nhiệt Ø 57x7mm; SA-210C); DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 875 | |
| 5 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ quá nhiệt mành DH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x9; 12Cr1MoVG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x9; SA213T91) - Ống trao đổi nhiệt Ø51x9 12Cr1MoVG - Ống góp Ø609,5x55 12Cr1MoVG - Ống góp Ø323,9x45 12Cr1MoVG DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 45x7mm; 12Cr1MoVG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 45x7mm; SA213-T91); DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 420 | |
| 6 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ quá nhiệt cấp 2 DH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x9mm; SA213T91) - Ống trao đổi nhiệt Ø57x7 12Cr1MoVG - Ống góp Ø609,5x70 SA335P91 DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x8mm; 12Cr1MoVG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 51x8mm; SA213-T91); DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 1.235 | |
| 7 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ tái nhiệt cấp 1 DH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5; SA210C); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5mm; SA213TP347H) - Ống trao đổi nhiệt Ø57x4.5 12Cr1MoVG- - Ống góp Ø762x45 SA106C DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5mm; SA-213T91); - ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5mm; 12Cr1MoVG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5mm; 12Cr1MoVG/15CrMoG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 63.5x5mm; SA-210C/15CrMoG); - Ống trao đổi nhiệt (Ø 63.5x5mm; SA210C); DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 950 | |
| 8 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống bộ tái nhiệt cấp 2 DH1: - Ống trao đổi nhiệt Ø57x4.5 SA213T91 - Ống trao đổi nhiệt Ø57x4.5 SA213TP347H - Ống trao đổi nhiệt Ø57x5.5 SA213T91 - Ống góp Ø1160x85 SA335P22 DH3: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 57x4.5mm; 15CrMoG) DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 1.090 | |
| 9 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực giàn ống sinh hơi (ống tường nước) DH1: - Ống trao đổi nhiệt (Ø 76x9mm; SA210C) - Ống góp Ø273x55 SA106C - Ống góp Ø219x40 SA106C - Ống góp Ø273x45 SA106C DH3: (Ø 66.7x8mm; vật liệu SA210C) DH3E: Thông số và vật liệu ống lò tham khảo tài liệu đính kèm. | Phim | 785 | |
| 10 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực các đường ống xả thoát khí | Phim | 250 | |
| 11 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực các cụm van xả thoát khí | Phim | 225 | |
| 12 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực các cụm van xả định kỳ | Phim | 150 | |
| 13 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực các cụm van điều chỉnh phun giảm ôn tái nhiệt | Phim | 125 | |
| 14 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực bao hơi, các van kính thủy bao hơi | Phim | 95 | |
| 15 | Chụp X-Ray | Chụp X-Ray khu vực các đường ống xả định kỳ và đường ống xả áp lực | Phim | 195 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.3E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 228.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.300.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 228.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chụp ảnh kiểm tra không phá hủy. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:
+ Bản chụp hợp đồng (sao y công chứng);
+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,... để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 640.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi