Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ tư vấn định giá đất 13 hồ sơ thuộc TP. Rạch Giá, TP. Hà Tiên, huyện Kiên Lương, huyện Hòn Đất, huyện Giồng Riềng, huyện Tân Hiệp và huyện An Biên.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742126-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ tư vấn định giá đất 13 hồ sơ thuộc TP. Rạch Giá, TP. Hà Tiên, huyện Kiên Lương, huyện Hòn Đất, huyện Giồng Riềng, huyện Tân Hiệp và huyện An Biên.
Số hiệu KHLCNT 20210692332
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:11:00 đến ngày 2021-07-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 255,756,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là255.756.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.726.980VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:* Hợp đồng tượng tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thẩm định giá đất.- Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 179.029.620 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 537.088.860 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thực hiện có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 179.029.620 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 537.088.860 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách chung
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có thẻ thẩm định viên về giá (Kèm theo bằng cấp chuyên môn. Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công ty Cổ phần thương mại Kiên Giang Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 1.103,8
2 Công ty Cổ phần thương mại Kiên Giang Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 1.103,8 Xem ghi chú chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
3 Công ty Cổ phần Á Châu Cần Thơ Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 6.551,2
4 Công ty TNHH Trung Hiếu Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 55.188,17
5 Công ty Cổ phần Khoáng sản và Đầu tư Thiên nhiên Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 23.822
6 Công ty TNHH MTV Hoa Tiêu Hàng hải khu vực V Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 805,7
7 Công ty TNHH MTV Nam Dương Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 3.479,3
8 Công ty Cổ phần thương mại Kiên Giang Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 1.260
9 Công ty TNHH Cấp nước sạch nông thôn Thạnh Phước Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 818,1
10 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thịnh Phú Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 381,1
11 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Thịnh Phú Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 863,6
12 Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ KG Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 3.128,7 Xem ghi chú chi tiết tại Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
13 Qũy tín dụng nhân dân thị trấn Thứ Ba Theo Mục II. Yêu cầu về kỹ thuật ở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. m2 55
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.557566E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.726.980VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là255.756.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 76.726.980VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:* Hợp đồng tượng tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thẩm định giá đất.- Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 179.029.620 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 537.088.860 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thực hiện có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 179.029.620 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 537.088.860 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách chung 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có thẻ thẩm định viên về giá (Kèm theo bằng cấp chuyên môn. Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->