Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học của trường mầm non Tân Hồng 1 (Khu phố Đại Đình), thị xã Từ Sơn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749328-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giao dục và Đào tạo thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học của trường mầm non Tân Hồng 1 (Khu phố Đại Đình), thị xã Từ Sơn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi thường xuyên thị xã Từ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:55:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,463,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.195865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639173E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học; cung cấp và lắp đặt hệ thống lọc nước.(Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, cơ khí, điện tử viễn thông, CNTT, điện lạnh.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng (nếu là nhân sự của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các chuyên ngành CNTT, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Cơ khí, điện lạnh.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng(nếu là nhân sự của Nhà thầu)hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ để đồ dùng cá nhân cho trẻ | 6 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn cho trẻ | 100 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế cho trẻ | 200 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giường ngủ lưới cho các con | 200 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Giá đồ chơi bác sỹ | 6 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tivi 55 inch + Case máy tính kết nối | 6 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Điều hoà | 32 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Loa trợ giảng | 6 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống bình nóng lạnh cho các phòng | 6 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ đựng đồ dùng cho các lớp. | 6 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Giá góc cho các lớp học | 12 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Giá góc Tam giác cho các lớp | 8 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Rèm cuốn tranh 3D lớp học | 35 | m2 | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Rèm cuốn trơn Cửa ra hành lang | 24 | m2 | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Rèm cuốn trơn phòng bảo vệ | 2 | m2 | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Rèm cuốn trơn phòng bảo vệ | 3 | m2 | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Rèm bạt hành lang | 120 | m2 | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Rèm bạt hành lang | 130 | m2 | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Rèm bạt đầu hồi | 48 | m2 | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn + ghế giáo viên ( 01 bàn + 02 ghế) | 8 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bảng trượt chống loá | 6 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn ghế máy vi tính | 8 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Giá để đồ chơi học liệu 3 tầng 7 khoang | 12 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Giá để giầy dép | 6 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Giá phơi khan | 6 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Tủ úp cốc | 6 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ để chăn chiếu, quần áo | 6 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ để tài liệu giáo viên | 8 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Giá vẽ cho học sinh | 6 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ nhạc cụ gõ | 6 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn ngồi nền thấp hình bán nguyệt | 50 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Giá kệ cho các nhà kho | 16 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Giá thực hành mặc quần áo (Bộ 12 cái) | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cắt hoa quả | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Hộp xâu hạt | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ chia nhỏ | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tập sử dụng kẹp | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bài học xúc hạt với thìa to | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bé tập sử dụng đũa | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tập lau bề mặt | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Chuyển nước bằng bọt biển gồm 1 khay 2 bát, 1 mút | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đóng mở nắp lọ có zen | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn (5 khăn) | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ tập rót nước vào nhiều cốc | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ bé tập hót rác 1 khay to, 1 thùng rác, 1 bát, 1 chổi kèm hót, 1 túi rác | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ đồ chơi bé tập sử dụng dao | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ đồ chơi bé tập sử dụng kéo | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ đồ chơi bé tập sử dụng phễu | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Sử dụng ống nhỏ giọt | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ đồ chơi bé tập tết tóc | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ đồ chơi bé tập gấp quần áo | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ đồ chơi bé tập vặn ốc | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Tập mở khóa cửa 1 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bắt vít phối hợp tay mắt | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ vít ốc A | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ ốc vít B | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Khối trụ có núm | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Thang nâu | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tháp hồng có đế | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Hộp âm thanh 2 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Tấm cảm nhiệt, chất liệu | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Hộp tam giác | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tấm trọng lượng | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ hình học | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Trụ hình học | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Hộp trụ màu không núm | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Gậy đỏ | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Hộp vị giác | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Túi hình học | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Nhóm hình học 3 chiều | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bàn xúc giác | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Hộp nhị thức | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Hộp tam thức | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Hộp màu số 1 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Hộp màu số 2 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Hộp màu số 3 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Hộp khứu giác | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Tấm xâu giây | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Hộp hình tam vuông màu xanh dương | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Khám phá chất liệu vải màu | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ chuông Montessori | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Gậy số | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Số nhám 0-9 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Hộp số 1-10 gỗ | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Ghép số và số lượng | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Hộp que tính | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Thẻ số và chấm tròn | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Hệ thập phân | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Hộp đơn vị, chục, trăm, nghìn | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Thẻ số 1-9000 loại lớn | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Thẻ số 1-9000 loại nhỏ | 3 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Chuỗi hạt treo tường | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Sagan bảng hỗ trợ hạt B | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bảng sagan | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | (Sagan bảng hỗ trợ hạt A) Hạt đơn vị, thanh chục | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bàn tính gảy | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Chuỗi cườm 100 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Chuỗi cườm 1000 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Các chữ số 1-100 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Trò chơi tem số | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Con rắn trò chơi phép cộng | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Con rắn trò chơi phép trừ | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bảng cộng | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bảng trừ | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bảng nhân | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bảng chia | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Số đếm 1-5 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Hộp chuyển trứng | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Thẻ học chuỗi 100 và chuỗi 1000 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Thảm học chuỗi 100 | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Thảm học chuỗi 1000 | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tấm sắt hình học | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Khay đựng bút, giấy | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Các nét cơ bản TV | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Thẻ chữ nhám in hoa Tiếng Việt | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Thẻ chữ nhám in thường Tiếng Việt | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bảng chữ cái nhám TV viết thường | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Hộp ngôn ngữ cấp độ cơ bản (âm Tiếng Việt) Bộ 40 hộp | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Hộp thẻ 3 phần các chủ đề (9 chủ đề/bộ) | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Khay luyện viết trên cát | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Hộp chữ cái lớn tiếng việt | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Hộp ngôn ngữ cấp độ 1 (cấp độ hồng) Bộ 7 hộp | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Hộp ngôn ngữ cấp độ 2 (cấp độ xanh dương) Bộ 6 hộp | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Thảm học chữ cái nhỏ | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Thảm học chữ cái to | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Đất, nước, không khí | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Quả địa cầu nước | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Quả địa cầu châu lục | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bản đồ thế giới | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bản đồ châu Á | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Thẻ nhám hình thái đất nước | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Khay hình thái đất, nước I | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Khay hình thái đất, nước II | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Bản đồ Giấy châu Á không màu | 1 | Tờ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bản đồ thế giới giấy không màu | 1 | Tờ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bản đồ 8 hành tinh | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Cờ thế giới | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Lịch tháng | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Sử dụng đồng hồ | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Cách xem giờ | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Thẻ 3 phần động, thực vật | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Ghép hình con chim | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Ghép hình con rùa | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Ghép hình con cá | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Ghép hình con ếch | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Ghép hình con ngựa | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Hạt giống nảy mầm | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Khay tranh thực vật | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Ghép hình chiếc lá | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Ghép hình bông hoa | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Ghép hình cái cây | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bộ ghép rễ cây có núm | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Tranh vẽ quá trình phát triển bé trai | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Tranh vẽ quá trình phát triển bé gái | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Thẻ 5 lớp động vật có gắn tên | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Hộp ghép hình lá | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Thẻ lá tương ứng | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Giá góc cho phòng phát triển ngôn ngữ | 5 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Bộ 3 khay gỗ | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bộ 3 khay phíp | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ 4 khay phíp | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Giá đựng tấm sắt, hộp màu | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Kệ để bản đồ các châu lục | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Khay đựng thẻ hình học | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Box color (11pc/set) Cốc đựng màu (11 màu) | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Thảm nhóm nỉ (80*112)cm | 2 | Tấm | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Thảm nhóm nỉ (80*60)cm | 4 | Tấm | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Thảm cá nhân nỉ (40*60)cm | 8 | Tấm | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Tấm bịt mắt | 2 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Giá góc cho phòng MONTESSORI | 5 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Thảm dốc dài | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bánh xe tách đôi | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Đệm to 15cm | 3 | Tấm | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Tráp hình thang to (4 bậc) | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Thang 3 bậc | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Hình tám cạnh (lục lăng) | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Dốc trèo trượt chui | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Cầu cao ngắn | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Đệm nhiều màu sắc 3cm (gập 5) | 6 | Tấm | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Trumpolie Thành cao | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Xà lệch | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Thiết bị tập gym đẩy tạ | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Máy gym mầm non chạy bộ | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Gym kids dụng cụ chạy bộ | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Thiết bị gym chèo thuyền | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Cụm oxy hóa nước giếng khoan đầu nguồn | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Hệ thống bơm xử lý nước giếng khoan đầu nguồn | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Cột lọc I: Vật liệu xử lý kim loại nặng | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Cột lọc II: Vật liệu hợp chất hữu cơ, màu mùi | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Cột lọc III: Vật liệu hợp chất hữu cơ, màu mùi tăng cường than hoạt tính. | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Hệ thống lọc tinh | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Hệ thống kết nối hệ thống xử lý nước giếng khoan đầu nguồn | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Bồn chứa nước đầu nguồn | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bơm nước thô | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Đồng hồ áp lực nước | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Cột lọc I: Vật liệu xử lý tạp chất, cặn lơ lửng | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Cột lọc II: Vật liệu xử lý clo dư, màu, mùi và chất hữu cơ | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Cột lọc III: Vật liệu xử lý Ca,Mg. | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Hệ thống lọc tinh 1 | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Hệ thống lọc tinh 2 | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Hệ thống diệt khuẩn | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Hệ thống kết nối | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Hệ thống tủ điện | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Khối thiết bị phụ trợ và nhân công hệ thống lọc nước | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Cây nước nóng lạnh nguội - RO 3 vòi tích hợp sử dụng cho các phòng | 9 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Tủ sấy bát đĩa & sấy dụng cụ nhà bếp | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Bếp xào từ đơn dùng điện, chảo rời | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Bếp hầm từ đôi dùng điện | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Tum hút mùi | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Hệ thống ống gió | 4 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Quạt hướng trục trôn tường | 4 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Tủ nấu cơm 30Kg dùng điện | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bàn sơ chế có giá nan dưới dùng để vo gạo có 2 chậu to 700 bên phải | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Vòi đơn dùng nước lạnh lắp vào bàn chậu đôi | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Bẫy mỡ lắp bên dưới chậu rửa đôi | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Xe chuyển thức ăn & thu gom đồ bẩn làm 3 tầng giá phẳng gấp lõm 20mm | 4 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Tủ để dụng cụ & xoong nồi | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bàn ra đồ ăn chín có giá Nan dưới có lót gỗ MDF | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bàn ra cơm có giá nan dướicó lót gỗ MDF dày 20MM | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bàn sơ chế có lót gỗ có giá nan dưới | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Thùng rác di động | 2 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Giá phẳng 4 tầng trong kho | 3 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống bếp | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Máy giặt | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Tủ lạnh Inverter 509 lít | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Mixer Digital (kỹ thuật số) | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Cục đẩy công suất | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Micro điện động cầm tay | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Loa full công suất | 1 | Đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Chân loa cao 1.2M | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Tủ máy: Tủ rack chuyên dụng 12U, Phụ kiện: Dây Jac, Canon | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Chân kê loa di động cao cấp | 1 | Cặp | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Đàn Organ cho giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Đàn Organ cho học sinh | 16 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Chân kê đàn | 17 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Ghế cho giáo viên | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Ghế cho học sinh | 32 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Thảm trải sàn | 60 | mét | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Gương múa | 20 | mét | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Gióng múa. | 5 | Mét | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Tủ đựng đồ cho phòng âm nhạc | 1 | Cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Khu liên hoàn vận động đa năng | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bộ thể chất số 14 | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Thú nhún con mèo | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Thú nhún con ngựa | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Thú nhún con cá | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Hệ thống cầu trượt nhỏ | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ leo thể chất | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ sofa tiếp khách | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bục nói chuyện | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bàn hội trường | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Ghế hội trường | 22 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Tủ đựng hồ sơ tài liệu | 2 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bộ bàn ghế làm việc hiệu trưởng | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Thảm cỏ nhân tạo | 300 | M2 | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Camera giám sát | 22 | chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Đầu ghi 32 kênh | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Tivi 55" | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Nguồn adapter 2A | 22 | chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Dây điện nguồn 2x1 | 1.600 | m | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Dây đồng Trục | 1.600 | m | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Ghen hôp 40x60 | 300 | m | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Ghen hộp 39x18 | 200 | m | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Ruột gà | 300 | m | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Ổ cứng 8T | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Cáp kết nối HDMI 3m | 1 | chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | cáp mạng Cate6e | 50 | m | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Zắc BNC | 50 | chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Đế Camera | 22 | chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Tủ Rack 12U | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hệ thống camera | 1 | HT | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Giường inox | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Bộ dụng cụ khám bệnh cơ bản | 1 | Bộ | Chi tiết Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Cân đo chiều cao | 1 | Chiếc | Chi tiết Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.195865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.639173E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị dạy và học; cung cấp và lắp đặt hệ thống lọc nước.(Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ phụ trách thi công | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, cơ khí, điện tử viễn thông, CNTT, điện lạnh.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng (nếu là nhân sự của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt | 3 | Đại học các chuyên ngành CNTT, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Cơ khí, điện lạnh.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng(nếu là nhân sự của Nhà thầu)hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi