Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756075-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Quy hoạch và Thiết kế nông nghiệp
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210756054
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí theo Hợp đồng thực hiện Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp Bộ số 64/HĐ-NCKH ngày 10/4/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:21:00 đến ngày 2021-07-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 (NaPO3)6 (NaPO3)6 1 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma - Aldrich - My hoặc tương đương
2 (NH4)6Mo7O24.4H2O (NH4)6Mo7O24.4H2O 0,5 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma - Aldrich - My hoặc tương đương
3 Al(NO3)3 Al(NO3)3 4 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma - Aldrich - My hoặc tương đương
4 Axit Ascorbic Axit Ascorbic 2 lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma - Aldrich - My hoặc tương đương
5 Bromocresol xanh Bromocresol xanh 2 Lọ 25g Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma - Aldrich - My hoặc tương đương
6 C12H8N2.H2O C12H8N2.H2O 2 lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
7 CH3COOH CH3COOH 8 lit Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
8 CsCl CsCl 1 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma - Aldrich - My hoặc tương đương
9 Diphenylamin Diphenylamin 5 lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma - Aldrich - My hoặc tương đương
10 Dung dịch chuẩn K Dung dịch chuẩn K 1 lit Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
11 Dung dịch chuẩn Na Dung dịch chuẩn Na 1 lit Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
12 Dung dịch chuẩn P-PO4 Dung dịch chuẩn P-PO4 1 lọ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
13 Eriochrom đen Eriochrom đen 2 lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma - Aldrich - Mỹ hoặc tương đương
14 Etanol Etanol 5 lit Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk
15 FeSO4(NH4)2SO4.H2O FeSO4(NH4)2SO4.H2O 13 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma - Aldrich - Mỹ hoặc tương đương
16 Giấy lọc định lượng 40, TB 8 micromet, 150mm Giấy lọc định lượng 40, TB 8 micromet, 150mm 70 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
17 H2SO4 H2SO4 13 lit Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
18 H3BO3 H3BO3 2,8 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
19 H3PO4 H3PO4 8 lit Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
20 HCl HCl 8 ống Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
21 HClO4 HClO4 1 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
22 HF HF 1 lít Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
23 Hydroxylamin (lọ 100 g) Hydroxylamin (lọ 100 g) 1,6 lọ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma-Aldrich- Mỹ
24 K2Cr2O7 K2Cr2O7 4 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma-Aldrich- Mỹ
25 K2S2O8 K2S2O8 0,5 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma-Aldrich- Mỹ
26 K2SO4 K2SO4 1 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merk - Đức hoặc tương đương
27 K4Fe(CN)6 K4Fe(CN)6 0,5 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma-Aldrich- Mỹ
28 Kali antimontatrat Kali antimontatrat 0,5 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
29 KCl KCl 8 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
30 KCN KCN 3 lọ 100g Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
31 KNO3 KNO3 3 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
32 Màng lọc Màng lọc 170 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Whatman
33 Metyl đỏ (lọ 100g) Metyl đỏ (lọ 100g) 1 lọ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma-Aldrich- Mỹ
34 Murexit (lọ 25g) Murexit (lọ 25g) 3 lọ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma-Aldrich- Mỹ
35 Na2CO3 Na2CO3 0,8 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
36 NaOH NaOH 4 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
37 NH4Cl NH4Cl 2 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
38 NH4OH NH4OH 7 lit Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
39 Phenolphtalein (lọ 100 g) Phenolphtalein (lọ 100 g) 2 lọ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma-Aldrich- Mỹ
40 Trietanolamin Trietanolamin 2 lọ 100ml Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
41 Trilon B Trilon B 0,5 kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Sigma-Aldrich- Mỹ
42 Bình định mức 1000ml Bình định mức 1000ml 6 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
43 Bình định mức 100ml Bình định mức 100ml 13 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
44 Bình định mức 250ml Bình định mức 250ml 8 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
45 Bình định mức 25ml Bình định mức 25ml 11 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
46 Bình định mức 50ml Bình định mức 50ml 14 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
47 Bình nhựa 0,5 lít Bình nhựa 0,5 lít 3 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Trung Quốc
48 Bình nhựa 2 lít Bình nhựa 2 lít 5 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Trung Quốc
49 Bình nhựa 5 lít Bình nhựa 5 lít 14 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Trung Quốc
50 Bình tam giác 250ml Bình tam giác 250ml 10 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
51 Bình thủy tinh 250ml Bình thủy tinh 250ml 2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
52 Bình tia Bình tia 30 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Anh
53 Chai đựng hoá chất Chai đựng hoá chất 15 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
54 Chai nhựa 0,5 lít Chai nhựa 0,5 lít 20 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Trung Quốc
55 Cốc nhựa Cốc nhựa 5 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Trung Quốc
56 Cốc thủy tinh 100 ml Cốc thủy tinh 100 ml 10 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
57 Cốc thủy tinh 1000ml Cốc thủy tinh 1000ml 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
58 Cốc thủy tinh 250ml Cốc thủy tinh 250ml 6 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
59 Cuvet 1cm Cuvet 1cm 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
60 Đầu cone 1 ml (1.000 chiếc/túi) Đầu cone 1 ml (1.000 chiếc/túi) 1 túi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Biologix
61 Đầu cone 5 ml (300 chiếc/túi) Đầu cone 5 ml (300 chiếc/túi) 1 túi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Biologix
62 Đũa thủy tinh Đũa thủy tinh 14 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Trung Quốc
63 Ống nghiệm 25*150 Ống nghiệm 25*150 1 ống Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
64 Ống nghiệm có nắp Ống nghiệm có nắp 1 ống Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
65 Ống nghiệm không nắp Ống nghiệm không nắp 1 ống Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
66 Phễu lọc thủy tinh Phễu lọc thủy tinh 2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
67 Pipet 10ml Pipet 10ml 5 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
68 Pipet 5ml Pipet 5ml 4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
69 Dép xốp Dép xốp 8 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Việt Nam
70 Đĩa phơi mẫu Đĩa phơi mẫu 20 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
71 Găng tay Găng tay 1 hộp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Việt Nam
72 Khẩu trang y tế Khẩu trang y tế 100 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Việt Nam
73 Áo blue Áo blue 10 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Việt Nam
74 Micropipet 10 ml Micropipet 10 ml 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
75 Micropipet 1 ml Micropipet 1 ml 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V Merck - Đức
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83522E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.67044E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác Nhà thầu cần chuẩn bị tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.643.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 676.930.800 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 08 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->