Gói thầu: Hóa chất các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755499-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Hóa chất các loại
Số hiệu KHLCNT 20210749809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ và bảo hiểm y tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:15:00 đến ngày 2021-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 290,432,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ hóa chất dành cho máy huyết học 2 Bộ "Bộ Hóa chất dành cho máy huyết học Procan FE - 6000: Diluent: 20 lit, Hemolysin: 500ml, Cleasing liquit: 20 lít. Sử dụng cho máy Procan FE - 6000."
2 Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu 10 Can 20 lít "Cellpack: thùng 20l Sử dụng cho máy Sysmex XP100"
3 Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu 10 Chai 500ml "Stromatolyser: 0,5l Sử dụng cho máy Sysmex XP100"
4 Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu 10 Lọ 50ml "Cellclean: 50ml Sử dụng cho máy Sysmex XP100"
5 Bộ chuẩn hóa chất công thức máu 2 Bộ "Eightcheck - 3WP (High 1,5ml x 1) Eightcheck - 3WP (Low 1,5ml x 1) Eightcheck - 3WP (Normal 1,5ml x 1)" "Bộ 3 lọ, 1,5ml/lọ"
6 "Bộ máu chuẩn (Nội kiểm huyết học)" 8 Bộ 3 lọ x 3ml "Elite 3 HEM Control Normal x 3ml Elite 3 HEM Control High x 3ml Elite 3 HEM Control x 3ml Hóa chất chuẩn máy huyết học ELITE 3 HEM, 3 loại hóa chất phải cùng hoặc gần hạn sử dụng. Đạt chứng chỉ ISO 13485, ISO 9001, CE, có đầy đủ giấy phép nhập khẩu của BYT, giấy ủy quyền chính hãng"
7 Hóa chất xét nghiệm Creatinin tự động 2 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức (R1:1x100ml;R2:1x100ml)/hộp
8 Hóa chất xét nghiệm Cholesterol tự động 1 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức (R: 4x100ml)/hộp
9 Hóa chất xét nghiệm Glucose tự động 1 Hộp Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức (R: 4x100ml)/hộp
10 Hóa chất xét nghiệm SGOT tự động 2 Hộp "Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức 500 mẫu/hộp" (R1: 8x40ml; R2: 8x10ml)/hộp
11 Hóa chất xét nghiệm SGPT tự động 2 Hộp "Sử dụng được cho máy HumanLyzer Primus - Sản xuất: Human/Đức 500 mẫu/hộp" (R1: 8x40ml; R2: 8x10ml)/hộp
12 Argent nitrate 0,1 mol/l 0,1N 1 Ống Ống chuẩn 0,1N
13 Bộ nhuộm Gram 4 Bộ "Gồm: Violet Gientiant Lugol Fuchsin Ba loại hóa chất phải cùng hoặc gần hạn sử dụng" 500ml/chai x 3
14 Cloramin B 25% 13 Kg Dạng bột màu trắng - Công Thức: C6H5SO4 - Chloramin B 25%
15 Dung dịch Amoniac 25% 1 Chai 1 lít ISO, Ammonia solution 25%
16 Ferrover Iron Reagent 1 Gói 100kit "Để xác định sắt bằng phương pháp 1.10 phenanthroline, sử dụng viên nang bột sắt FerroVer® Iron Reagent. Cỡ mẫu 25 mL. Gói 100 kít"
17 Nessler Reagent 3 Chai 500ml Thuốc thử dùng để xác định amoniac trong nước
18 Nitrat powder pillow (for 25ml Sample) 1 Gói/100kit "Dùng xác định Nitrat thang thấp theo phương pháp Cadmium reduction. Sử dụng trong các trường hợp test bằng mắt với các kit đĩa so màu, cốc so màu của Hach. Sử dụng với NitriVer® 3. Cỡ mẫu: 25 mL. Gói 100 kít"
19 Nitrit powder pillow (for 25ml Sample) 1 Gói/100kit "Để xác định hàm lượng nitrit thấp bằng phương pháp phân hủy NitriVer® 3: ... Phạm vi: lên tới 0.300 mg / L NO₂-N, Cỡ mẫu: 25 mL. Gói 100 kít."
20 Oxalic acid solution 0,1N 1 Ống Dung dịch axit oxalic cho 1000 ml, nồng độ (C₂H₂O₄) = 0,05 mol / l (0,1 N)
21 Peptone 1 Hộp 500g Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
22 Potassium permanganate solution 0,1N 1 Ống Ống chuẩn 0.1 N
23 Selenite Broth 1 Hộp 500g Sử dụng để làm giàu Salmonella từ phân, thực phẩm và các vật liệu khác
24 Spans Reagent 3 Chai/500ml  Thuốc thử để xác định Flo trong nước. Chai 500ml
25 SS agar 1 Hộp 500g Hóa chất nuôi cấy và chọn lọc vi sinh vật chủ yếu là Salmonella và Shigella trong mẫu lâm sàng hoặc thực phẩm
26 Sulfuric acid 1 Chai 1 lít H₂SO₄ 95-97%, ISO.
27 Sunfate 4 powder pillow for 25ml 1 Gói/100kit Thuốc thử xác định Sulfat trong nước. Giới hạn 2 - 70 mg/L SO42-
28 TCBS agar 1 Hộp 500g Giá trị pH:8.7 - 8.9 (88 g/l, H₂O, 37 °C);Mật độ 720 kg/m3, Độ hòa tan 88 g/l
29 Titriplex III solution 0,1N 1 Ống Dung dịch chuẩn xác định độ cứng trong nước
30 Nhóm máu ABO 12 Bộ "Bộ định nhóm máu ABO: Anti-A Monoclonal (REF: BGA00010) Anti-B Monoclonal (REF: BGB00010) Anti-AB Monoclonal (REF: BGAB00010)" 10 ml/ Lọ x 3
31 Hóa chất rửa phim 10 Bộ "Hóa chất hiện hình gồm 3 phần: - Phần A gồm 5 lít - Phần B gồm 0,25 lít - Phàn C gồm 0,5 lít Hóa chất hãm hình gồm 2 phần: - Phần A bao gồm 5 lít - Phần B bao gồm 1,25 lít" Bộ (Hiện hình + Hãm hình)
32 Ascorbic Acid Powder Pillow for 25ml 2 Gói/100kit "Thuốc thử để xác định mangan mức thấp bằng phương pháp PAN. Phạm vi: 0,006 đến 0,700 mg / L Mn. Cỡ mẫu: 25 ml. Gói 100 kit."
33 Alkaline Cyanide Reagent Solution for 25ml 4 Chai/50ml "Thuốc thử để xác định mangan mức thấp bằng phương pháp PAN. Phạm vi: 0,006 đến 0,700 mg / L Mn. Cỡ mẫu: 25 ml. chai 100 kit."
34 PAN Indicator Solution 0,1% 4 Chai/50ml "Thuốc thử để xác định mangan mức thấp bằng phương pháp PAN. Phạm vi: 0,006 đến 0,700 mg / L Mn. Cỡ mẫu: 25 ml. Chai 100 kit."
35 Acid acetic 2 Chai/500ml Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm
36 Kali Hydroxyd (KOH) 4 Chai/500g Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm
37 Kali Iodua 4 Chai/500g Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm
38 Iod tinh thể 2 Chai/500g Thuốc thử dùng phòng thí nghiệm
39 Cleaner 7 Lọ 1000 ml Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu dùng cho máy Erba
40 Dil 8 Thùng 20 Lít Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu dùng cho máy Erba
41 Lyse 4 Lọ 1000 ml Bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu dùng cho máy Erba
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->