Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756013-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu danh thắng Tây Thiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210668479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn đóng góp tự nguyện tại khu danh thắng Tây Thiên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:23:00 đến ngày 2021-07-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,710,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có hạng mục công việc tu bổ, tôn tạo, xây mới đình, chùa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.800.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa cấp nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỀN TẠM
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,8624m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,408m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1936100m2
4Cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1249tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,024m3
6Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4304m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8615tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8615tấn
9Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2728tấn
10Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4514tấn
11Gia công + lắp dựng giằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2781tấn
12Lắp dựng mái + vách tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7607100m2
13Đắp cát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,776m3
14Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,2m2
15Lát gạch gốm 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,2541m2
16Lắp dựng cửa gỗ tận dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,1136m2 cấu kiện
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ Đền tạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1khoản
2Phá dỡ nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1khoản
3Phá dỡ Miếu sơn thầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1khoản
4Phá dỡ Miếu vọng côChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1khoản
5Phá dỡ Đền CậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1khoản
6Vận chuyển phế thải ra bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,8832m3
C ĐỀN THỜ
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,2716m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,1443m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3065100m2
4Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,943100m2
5Cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1546tấn
6Cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6391tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,1066m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2714m3
9Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,7493m3
10Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,4411m3
11Ván khuôn cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3343100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,264100m2
13Cốt thép cột, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,109tấn
14Cốt thép cột, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8314tấn
15Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5423m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2773100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3527tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5777tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5779m3
20Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1185100m2
21Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8358tấn
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,8233m3
23Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,448m3
24Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0209m3
25Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,711m3
26Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,159m2
27Đắp chân tảng, đầu trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12Cái
28Trát cấu kiện vì kèo, dầm hoành ..VXM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 227,73m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,59m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,916m2
31Miết mạch tường gạch loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,97m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,85m2
33Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Trát tạo rui)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 559,25m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,916m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,59m2
36Sơn son giả gỗ các cấu kiện BTCT (Cột, dầm, các cấu kiện vì, rui, hoành, thượng lương, trần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 393,739m2
37Đắp hoa văn trên các cấu kiện bộ vìChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,8196m2
38Gạch gốm hoa chanh KT300x300x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8Viên
39Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4436m3
40Cốt thép nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3159tấn
41Lát gạch bát 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,436m2
42Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài phục vụ công tác ngõa nềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1665100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong phục vụ công tác ngõa nềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7716100m2
44Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,2325m2
45Xây bờ nóc bờ chẩy, bờ chắn hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,606m
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,1163m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 178,424m
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,1163m2
49Gạch gốm hoa chanh KT100x100x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 446,06Viên
50Đắp đầu đao, đầu bờ chảy, kìm nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hiện vật
51Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2mặt thú
52Đắp con guột, con sôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8con
53Gia công lá gió khu dĩ, ván chắn hồi, kẻ bờ chảyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5273m3
54Đắp cửa chữ thọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,14m2
55Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4914m3
56Gỗ lim làm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6352m3
57Gia công cửa thượng song hạ bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,6m2
58Lắp dựng cấu kiện cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1266m3
59Phòng chống mối cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,1263m2
60Công tác sơn quang cấu kiện cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,1263m2
61Gia công lắp dựng đá xanh ngưỡng cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1273m3
62Đổ bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8296m3
63Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,1608m3
64Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3396m3
65Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1848m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,074m2
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75m
70Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
71Đèn lồng gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Bộ
72Lắp đặt các loại đèn treo thả hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
75Lắp đặt aptomat MCB16A-1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
76Lắp đặt aptomat MCB10A-1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
77Lắp đặt tủ điện 200x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
D MIẾU SƠN THẦN
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0782m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,886m3
3Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3765m3
4Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0256100m2
5Cốt thép giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0205tấn
6Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2816m3
7Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8157m3
8Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2625m3
9Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0755100m2
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0249tấn
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1628tấn
12Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5724m3
13Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0202100m2
14Cốt thép lanh tô, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0035tấn
15Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0062tấn
16Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0975m3
17Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,151100m2
18Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,108tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4329m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9797m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,1975m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,1634m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,1m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,57m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (Đắp tạo rui)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 133,55m
26Sơn giả gỗ các cấu kiện bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,365m2
27Gạch gốm hoa chanh KT30x30x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6Viên
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,1975m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,1634m2
30Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7979m3
31Lát gạch bát 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5902m2
32Miết mạch tường gạch loại lồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5902m2
33Lát đá xanh dày 6cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7784m2
34Lát đá xanh dày 2cm bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,556m2
35Xây bờ nóc, bờ chẩyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,12m
36Đắp đấu cơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hiện vật
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,19m2
38Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3977100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0689100m2
40Đắp cửa chữ thọChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,986m2
41Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,084m3
42Gỗ lim làm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1156m3
43Gia công cửa thượng song hạ bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,354m2
44Lắp dựng cấu kiện cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1996m3
45Phòng chống mối cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5468m2
46Công tác sơn quang cấu kiện cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5468m2
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
51Đèn lồng gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
52Lắp đặt đèn cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
54Lắp đặt aptomat MCB16A-1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
55Lắp đặt aptomat MCB10A-1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
56Lắp đặt tủ điện 200x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
E LẦU HÓA VÀNG
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9737m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6235m3
3Cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,022tấn
4Cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0467tấn
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0379100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8767m3
7Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0124tấn
8Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0637tấn
9Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0506100m2
10Bê tông giằng đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,557m3
11Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9165m3
12Rải nilong cách ly nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4288m2
13Cốt thép nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0199tấn
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5358m3
15Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0139tấn
16Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0758tấn
17Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0461100m2
18Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0095tấn
19Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0932m3
20Cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0124tấn
21Cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0637tấn
22Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0838100m2
23Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9214m3
24Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1234100m2
25Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1161tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,233m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3138m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8621m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,477m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,0252m2
31Gia công lắp dựng lưới thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3466tấn
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8208m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,8908m2
34Trát trần, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,616m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,36m
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,92m
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,3528m2
38Xây bờ nóc bờ chẩyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,34m
39Trát bờ nóc, bờ chảyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0436m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0436m2
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,33m2
42Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4hiện vật
F NHÀ SẮP LỄ
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,9533m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4881m3
3Ván khuôn móng, giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2202100m2
4Cốt thép móng, giằng móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0484tấn
5Cốt thép móng, giằng móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4346tấn
6Bê tông móng, giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2443m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5224m3
8Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,6985m3
9Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7415m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1426100m2
11Ván khuôn cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0373100m2
12Cốt thép cột, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0184tấn
13Cốt thép cột, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1821tấn
14Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9893m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4311100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0694tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5342tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1327m3
19Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3051100m2
20Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2864tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,71m3
22Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0264100m2
23Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0159tấn
24Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1435m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2059m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9562m2
27Miết mạch tường gạch loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,7762m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,4814m2
29Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7303m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,75m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,51m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,6818m
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,92m
34Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,03m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,4814m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9562m2
37Sơn giả gỗ các cấu kiện bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,2073m2
38Chân tảng bằng đá Ninh BìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Cái
39Đắp hoa văn hoa phù điêu trên kẻ bảy, các xàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,464m2
40Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,1m2
41Xây bờ nóc bờ chẩyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,2m
42Trát bờ nóc, bờ chảyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,288m2
43Đắp đấu cơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hiện vật
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,288m2
45Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3609m3
46Lát gạch bát 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,7334m2
47Lát đá Ninh Bình dày 4cm bo nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1906m2
48Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài phục vụ công tác ngõa nềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9176100m2
49Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong phục vụ công tác ngõa nềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2688100m2
50Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6992m3
51Gỗ lim làm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3456m3
52Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6432m2
53Gia công cửa thượng song hạ bảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,15m2
54Lắp dựng cấu kiện cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0448m3
55Phòng chống mối cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,3532m2
56Công tác sơn quang cấu kiện cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,3532m2
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18m
58Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34m
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
61Đèn lồng gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Bộ
62Lắp đặt đèn cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
64Lắp đặt aptomat MCB16A-1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
65Lắp đặt aptomat MCB10A-1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
66Lắp đặt tủ điện 200x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
G NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,4792m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0097m3
3Xây gạch chỉ đặc 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6287m3
4Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4489m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,044100m2
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0081tấn
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0522tấn
8Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3919m3
9Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0873m3
10Đào móng bể phốt, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4985m3
11Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6182m3
12Ván khuôn đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0138100m2
13Cốt thép đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0808tấn
14Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,783m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4948m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,752m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,141m2
18Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0239100m2
19Cốt thép tấm đan nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0284tấn
20Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4635m3
21Lắp dựng tấm đan nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
22Lấp đất chân móng bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3113m3
23Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,1872m3
24Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1248m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,119100m2
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0485tấn
27Cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3158tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3549m3
29Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2227100m2
30Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1617tấn
31Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2019m3
32Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0277100m2
33Cốt thép lanh tô, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0034tấn
34Cốt thép lanh tô, đường kính> 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,029tấn
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,9524m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5729m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,1406m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,4802m2
39Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,116m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,2242m2
41Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,77m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,3966m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,6444m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,1406m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - Sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,8946m2
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,3966m2
47Xây bờ nóc bờ chảyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,162m
48Trát bờ nóc, bờ chảyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5675m2
49Đắp đấu cơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hiện vật
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5675m2
51Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7885m3
52Lát gạch bát 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,127m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,3138m2
54Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài phục vụ công tác ngõa nềChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5264100m2
55Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính mờ 7ly (Thanh Profile, phụ kiện GQ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,85m2
56Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở lật kính mờ 7ly (Thanh Profile, phụ kiện GQ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,08m2
57Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
59Đèn ốp trần D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
62Lắp đặt aptomat MCB10A-1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
63Lắp đặt tủ điện 200x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42x27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
72Cút nhựa ren D27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
84Lắp đặt van khóa, đường kính van = 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
85Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
86Lắp đặt chậu xí xổmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
87Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
88Xi phông LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2Bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
90Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
91Van phao tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
H PHỤ TRỢ
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,1525m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4448m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0816m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1652100m2
5Cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,044tấn
6Cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6916tấn
7Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5305m3
8Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5937100m2
9Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1353tấn
10Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9099tấn
11Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,0956m3
12Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8404m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4178m3
14Cốt thép nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2407tấn
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,1013m3
16Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0691m3
17Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3762100m2
18Cốt thép cột, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0674tấn
19Cốt thép cột, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5796tấn
20Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,1044m3
21Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3731100m2
22Cốt thép tường, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9068tấn
23Cốt thép tường, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5271tấn
24Sika V20 chống thấm tường váchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52,58m
25Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,7124m3
26Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3374100m2
27Cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1189tấn
28Cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9999tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,9671m3
30Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0397100m2
31Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5978tấn
32Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3552m3
33Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0517100m2
34Cốt thép lanh tô, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0223tấn
35Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0087tấn
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,0244m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4251m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,421m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,512m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,837m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,8456m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,512m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 247,1036m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,34m2
45Ốp đá rồi vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,2925m2
46Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4178m3
47Lát gạch chống trơn 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9206m2
48Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 86,4884m2
49Cửa đi bằng sắt sơn trắng sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,84m2
50Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính mờ 7ly (Thanh Profile, phụ kiện GQ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5m2
51Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính mờ 7ly (Thanh Profile, phụ kiện GQ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3m2
52Vách nhôm kính mờ 7 ly kết hợp cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,208m2
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108m
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
57Đèn LED bán nguyệt 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
58Đèn ốp trần D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
59Đèn ốp trần D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
60Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
64Lắp đặt aptomat MCB10A-1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
65Lắp đặt tủ điện 200x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42x27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
74Cút nhựa ren D27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,03100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
86Lắp đặt van khóa, đường kính van = 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
87Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
88Lắp đặt chậu xí xổmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
89Lắp đặt LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
90Xi phông LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
92Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
I TƯỜNG KÈ
1Đào móng kè bê tông, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 455,2728m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6121m3
3Ván khuôn kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,743100m2
4Cốt thép kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,1092tấn
5Bê tông móng kè, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210,5689m3
6Bê tông tường kè, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 163,4151m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1269100m3
9Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 184,7764m3
10Đắp đất sau lưng kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 283,1963m3
11Đào móng kè đá hộc, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 196,6575m3
12Bê tông lót móng kè đá hộc, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,295m3
13Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 131,939m3
14Xây đá hộc, xây kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,736m3
15Xây đá hộc, xây kè, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,8559m3
16Miết mạch tường đá loại lõmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150,1435m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1516100m
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0883100m3
19Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4364100m2
20Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,5314m3
21Đắp đất sau lưng kèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 141,178m3
22Vận chuyển đất thừa ra bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,9481m3
23Bê tông lót móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5224m3
24Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7045100m2
25Cốt thép rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2808tấn
26Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5352m3
J CỐNG HỘP
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 202,6917m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,4026m3
3Ván khuôn cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7483100m2
4Cốt thép cống hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,8509tấn
5Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,6713m3
6Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,9038m3
7Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,7879m3
K SÂN VƯỜN
1Đào móng bồn cây, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,2059m3
2Bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6238m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1023m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1643m3
5Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,876m2
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,8911m2
7Lắp đặt ống nhựa thoát tràn nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,036100m
8Đắp đất bồn hoa (tận dụng đất đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,51m3
9Đào móng bậc cấp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,2492m3
10Bê tông lót móng bậc cấp, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7879m3
11Xây đá hộc, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,6247m3
12Ván khuôn bậc cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1286100m2
13Cốt thép bậc cấp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2534tấn
14Cốt thép bậc cấp, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2002tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,0222m3
16Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,247m2
17Lát gạch gốm Hạ Long mặt bậc cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,8883m2
18Lát đá Ninh Bình dày 6cm bậc tam cấp, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,007m2
19Lát đá Ninh Bình dày 2cm bậc tam cấp, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,211m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng lan can, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,3205m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8792m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0379m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ lan can, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7085m3
24Ván khuôn giằng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1094100m2
25Cốt thép giằng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1211tấn
26Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6021m3
27Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 156,6508m2
28Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,1024m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 322,17m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 486,42m
31Đắp và gắn bông sen đỉnh trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47Bông
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200,7532m2
33Gạch gốm hoa chanh 300x300x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 186,875Viên
34Đào giếng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1906m3
35Bê tông lót móng giếng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1452m3
36Bê tông giếng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,7708m3
37Ván khuôn giếngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0668100m2
38Cốt thép giếngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1216tấn
39Trát thành giếng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,0083m2
40Láng đáy giếng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3215m2
41Lấp đất móng giếngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6274m3
42Bê tông sân, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,6m3
43Lát sân bằng gạch gốm Hạ Long 300x300 công mạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 300m2
44Lát đá rối sân dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 156m2
45Đánh cây, vận chuyển và trồng lại câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cây
46Trồng cây thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50Cây
L CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,32100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
6Rọ hút nước D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
7Máy bơm sinh hoạt Q=10m3/h = H=20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
8Đào rãnh chôn ống HDPE, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 197,1875m3
9Đắp cát rãnh chôn ống HDPEChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 191,716m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
14Đào rãnh chôn ống PVC, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,875m3
15Đắp cát rãnh chôn ống PVCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,8893m3
16Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,6445m3
17Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,21m3
18Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1154m3
19Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,474100m2
20Cốt thép hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3138tấn
21Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5929m3
22Ván khuôn tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0308100m2
23Cốt thép tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0642tấn
24Lắp dựng tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
25Lấp đất móng hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,5495m3
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC (2X10)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
2Lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC (2X4)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
3Lắp đặt CU/XLPE/DSTA/PVC (2X2,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37m
4Lắp đặt CU/XLPE/PVC (3X1,5)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 30/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,37100m
7Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Tủ điện tổng 300x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tủ
9Đào hào cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,88m3
10Đắp cát hào cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,715m3
11Xếp gạch chỉ báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 790,5Viên
12Đắp đất móng hào cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,616m3
13Băng lưới báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83m
14Đào móng cột đèn, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m3
15Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,64m3
16Ván khuôn móng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,032100m2
17Khung bu long móng M24*675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Bộ
18Lấp đất chân móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8m3
19Lắp dựng cột đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cột
20Lắp đặt đèn LED cao áp 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
21Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cửa
22Cầu đấu dây 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
24Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7m3
25Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cọc
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cọc
27Sắt ốp tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,14Kg
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m
N SAN NỀN
1Đào xúc đất san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.109,67m3
2Đắp đất san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 181,16m3
3Vận chuyển đất ra bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 904,9592m3
O VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VÀ PHỤ KIỆN
1Bốc xếp cát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 918,0266m3
2Bốc xếp đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 661,3795m3
3Bốc xếp đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 347,6222m3
4Bốc lên + xuống gạch xây các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,3991000v
5Bốc lên + xuống gạch ốp, lát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,66141000v
6Bốc lên + xuống ngói các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,94651000v
7Bốc lên + xuống xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 295,6246tấn
8Bốc lên + xuống gỗ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,1016m3
9Bốc lên + xuống tre, cây chốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1912100 cây
10Bốc lên + xuống thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,4941tấn
11Bốc lên + xuống sơn và phụ kiện các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1444tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 918,0266m3
13Vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 661,3795m3
14Vận chuyển bằng thủ công, đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 347,6222m3
15Vận chuyển bằng thủ công, gạch xây các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,3991000v
16Vận chuyển bằng thủ công,gạch ốp, lát các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,66141000v
17Vận chuyển bằng thủ công, ngói các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,94651000v
18Vận chuyển bằng thủ công, xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 295,6246tấn
19Vận chuyển bằng thủ công, gỗ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,1016m3
20Vận chuyển bằng thủ công, tre, cây chốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1912100 cây
21Vận chuyển bằng thủ công, sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,4941tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, sơn và phụ kiện các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1444tấn
23Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,13810m3/1km
24Vận chuyển đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,762210m3/1km
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đầu báo cháy nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
2Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
4Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Nút ấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Lắp đặt Linh kiện báo cháy - Đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - Trung QuốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt đèn thoát nạn Exit - Trung QuốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Lắp đặt ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố và đèn Exit - Vietnam bao gồm mặt và đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 - dây tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 214m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 dây nguồn cho đèn chiếu sáng sự cố, Exit - VietnamChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 214m
11Băng keoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cuộn
12Kẹp 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 800m
13Đào bới và san lấp, đục pháChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính trong d=100, dày 2,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51m
2Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà hai cửa D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 750x550x180 (có chân, đế, mái) - VNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối - Trung Quốc - ChinaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
5Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà hai cửa D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn d=100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
8Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn d=100/65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
9Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1
10Sơn sắt thép (Sơn đỏ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1
11Giá đỡ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180cái
12Đào bới và san lấp, đục pháChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1
R PHÒNG MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Bơm Diesel cứu hỏa Q=36m3/h; H=40mcnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
2Bơm điện cứu hỏa Q=36m3/h; H=40mcnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Bình nước mồi 500lChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Tủ điều khiển bơm - chủ đầu tư lắp cáp điện đến tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Van cổng D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Van 1 chiều D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Khớp chống rung D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
8Rọ hút D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Côn thu 100/65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
10Bích D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
11Bích D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
12Bích D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
13Rong cao su D100, D80,D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
14Bu Lông 12x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
15Côn thu 100/80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
16Đồng hồ áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 Zone - bao gồm cả thiết bị kiểm soát đường dây tín hiệu báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 - Hàn QuốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo vệ cáp tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52m
4Hộp đấu nối 150x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10hộp
T HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét Liva R=75m - Tây ban nhaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
2Gia công cột đỡ kim thu sét D50x5000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Cáp thoát sét bằng đồng bọc PVC M70 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32m
4Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 270x190x100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
5Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16x2,5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
6Dây néo tăng đơ giữ cột thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
7ống nhựa PVC d=27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
8Đào bới và san lấp, đục pháChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Hệ thống
U CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng ( ≥ 1% * (A+…+T) )1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có hạng mục công việc tu bổ, tôn tạo, xây mới đình, chùa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 6.800.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên (có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình.33
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông2
3 Máy hàn Hàn sắt thép2
4 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát2
7 Máy mài Mài gạch, đá1
8 Máy hàn nhiệt Hàn ống nhựa cấp nước1
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
10 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
11 Máy đào Đào xúc đất1
12 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->