Gói thầu: 05-2021: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733145-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 05-2021: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 18:37:00 đến ngày 2021-07-23 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,712,625,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0689386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413787718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng xây dựng bao gồm các hạng mục chính: Kéo rải tuyến đường dây không trung thế; kéo rải cáp ngầm trung thế; cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp đến 35kV; hoàn trả hạ tầng kỹ thuật sau thi công Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.298.838.013 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.896.514.039 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1:Nhánh Triều Khúc 29 lộ 484E1.30 | |||
| 1 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-120mm2 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Ống thép mạ kẽm DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Giá đỡ cáp trên thành cầu (trọng lượng: 15,05 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,4 | kg |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (trọng lượng: 49,84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,84 | kg |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48,01 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,04 | kg |
| 9 | Xà phụ lệch 3 pha (trọng lượng: 25,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | kg |
| 10 | Ghế cách điện (trọng lượng: 80,9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9 | kg |
| 11 | Cô liê ôm cáp ngầm lên cột LT12 (trọng lượng: 18,14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | kg |
| 12 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 13 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 14 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 17 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,155 | kg |
| 18 | Nắp Chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Biển tên đầu cáp (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Biển tên dao (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Tiếp địa bổ sung (TL: 9,01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | kg |
| 22 | + Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,809 | m3 |
| 23 | + Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.853 | viên |
| 24 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chống sét van | 2 | bộ | |
| 26 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV ngoài trời tận dụng lắp đặt lại | 3 | bộ | |
| 27 | Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| 28 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV | 45 | chuỗi | |
| 29 | Thu hồi Khóa néo dây dẫn | 15 | Cái | |
| 30 | Thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 1 | Bộ | |
| 31 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | 1 | Bộ | |
| 32 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải | 2 | Bộ | |
| 33 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 14m | 16 | Cột | |
| 34 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 1,4 | 10 Quả | |
| 35 | Thu hồi Xà phụ 3 pha loại | 1 | Bộ | |
| 36 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 37 | Thu hồi Xà rẽ loại | 1 | Bộ | |
| 38 | Thu hồi Xà néo loại | 5 | Bộ | |
| 39 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 40 | Thu hồi Xà phụ 1 pha loại | 3 | Bộ | |
| 41 | Thu hồi Xà phụ 2 pha loại | 1 | Bộ | |
| 42 | Thu hồi Xà phụ 3 pha loại | 3 | Bộ | |
| 43 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-95 | 1,413 | km | |
| 44 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x120 | 0,012 | km | |
| 45 | Thu hồi Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-3x240 | 0,08 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 13,542 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,26 | 100m | |
| 48 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 3 | hộp | |
| 49 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV-3 pha, cáp có tiết diện | 1 | hộp | |
| 50 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 4 | đầu | |
| 51 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 52 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | 0,7 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trên thành cầu | 28 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 4 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt Ghế cách điện | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 23 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 13,5 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9 | m | |
| 62 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,6 | 10đầu | |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 64 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 65 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,7 | 10 sứ | |
| 66 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | 0,36 | 10m | |
| 67 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,082 | 100kg | |
| 68 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 451,809 | m3 | |
| 69 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 2,634 | 100m2 | |
| 70 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 11,853 | 1000viên | |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 380,598 | m3 | |
| 72 | Đào kênh mương bằng máy đào | 1,26 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 760,925 | m3 | |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường BTXM) | 78,62 | m3 | |
| 75 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 690 | m | |
| 76 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 1.570 | m | |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường asphalt) | 14,328 | m3 | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( Phá đá dăm) | 139,56 | m3 | |
| 79 | Phá dỡ vỉa hè đá | 69,5 | m2 | |
| 80 | Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x300 | 0,256 | m3 | |
| 81 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | 4 | Tấm | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2 x 4, mác 200 | 0,101 | m3 | |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,008 | tấn | |
| 84 | Cáp ngầm 35kV-3x240 tận dụng kéo lại | 0,09 | 100m | |
| 85 | Rút cáp có sẵn trong ống nhựa 35kV-3x240 | 0,09 | 100m | |
| 86 | Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại (bao gồm cả sứ trên ghế) | 3 | bộ | |
| 87 | Thang trèo tận dụng lắp đặt lại | 3 | bộ | |
| 88 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 89 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 90 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 179,1 | m2 | |
| 91 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 393,1 | m2 | |
| 92 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 61,5 | m2 | |
| 93 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | 8 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Nhánh Yên Xá lộ 484E1.30 | |||
| 1 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48,01 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,01 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (trọng lượng: 98,01 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,01 | kg |
| 4 | Xà đỡ SOG 22kV (trọng lượng: 49,52 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | kg |
| 5 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ (trọng lượng: 42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (trọng lượng: 49,84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,84 | kg |
| 7 | Ghế cách điện (trọng lượng: 80,9 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9 | kg |
| 8 | Thang trèo (trọng lượng: 34,6 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | kg |
| 9 | Giằng cột đúp (trọng lượng: 45,99 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,99 | kg |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 26,31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,31 | kg |
| 13 | + Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE-50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 15 | Dây tiếp địa DN-10 ( TL: 6,35 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | kg |
| 16 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | Ống thép mạ kẽm DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 22 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48,01 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,01 | kg |
| 23 | Cô liê ôm cáp ngầm lên cột LT12 (trọng lượng: 18,14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | kg |
| 24 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | kg |
| 29 | Nắp Chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Biển tên đầu cáp (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Biển tên dao (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | + Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,185 | m3 |
| 33 | + Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.165 | viên |
| 34 | SOG tận dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| 35 | Cầu dao phụ tải 35kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| 36 | Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| 37 | Biến điện áp 1 pha 2 sứ tận dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| 38 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV ngoài trời tạn dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| 39 | Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại | 1 | bộ | |
| 40 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 41 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 2 | mối | |
| 42 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48.37 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (trọng lượng: 98.59 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt Xà đỡ SOG 22kV (trọng lượng: 50.02 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ (trọng lượng: 42.42 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải (trọng lượng: 50.5 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt Ghế cách điện (trọng lượng: 74.4 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt Thang trèo (trọng lượng: 34.6 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 4 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 12 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 52 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 53 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 54 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 55 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 57 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 3 | bộ | |
| 58 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | Bộ | |
| 59 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,064 | 100kg | |
| 60 | Móng cột đúp | 1 | Móng | |
| 61 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,04 | 100m | |
| 63 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV | 9 | chuỗi | |
| 64 | Thu hồi Chuỗi néo kép Polymer 22kV | 12 | chuỗi | |
| 65 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | 1 | Bộ | |
| 66 | Thu hồi Ghế cách điện loại | 1 | Bộ | |
| 67 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10m | 2 | Cột | |
| 68 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 1 | 10 Quả | |
| 69 | Thu hồi Xà phụ 3 pha loại | 1 | Bộ | |
| 70 | Thu hồi Xà đỡ loại | 1 | Bộ | |
| 71 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 72 | Dây nhôm lõi thép AC-120 | 0,567 | km | |
| 73 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 24kV-3x240 | 6,99 | 100m |
| 74 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HNC-24-240 | 2 | hộp |
| 75 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | ĐCNT24-240 | 1 | đầu |
| 76 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | ĐC24TPlug-240 | 1 | đầu |
| 77 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | DN160 | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | XĐC+CSV | 1 | bộ |
| 79 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | CD-12 | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | M35 | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 | 4,5 | m |
| 82 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M35 | 1,2 | 10đầu |
| 83 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 0,6 | 10đầu |
| 84 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | Cu-400x40x4 | 0,12 | 10m |
| 85 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 257,185 | m3 | |
| 86 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,37 | 100m2 | |
| 87 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 6,165 | 1000viên | |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 290,375 | m3 | |
| 89 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,008 | 100m3 | |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,005 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 401,41 | m3 | |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường BTXM) | 53,7 | m3 | |
| 93 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 12 | m | |
| 94 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 1.074 | m | |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường asphalt) | 0,24 | m3 | |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá hè BTXM) | 0,116 | m3 | |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( Phá đá dăm) | 41,625 | m3 | |
| 98 | Phá dỡ vỉa hè đá | 36,9 | m2 | |
| 99 | Phá dỡ vỉa hè | 118 | m | |
| 100 | Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x300 | 0,064 | m3 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2 x 4, mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,004 | tấn | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2 x 4, mác 200 | 0,022 | m3 | |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 6,83 | 100m | |
| 106 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 107 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 108 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 109 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 110 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 3 | m2 | |
| 111 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 268,5 | m2 | |
| 112 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 36,9 | m2 | |
| 113 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1,92 | m2 | |
| 114 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | 118 | md | |
| C | Hạng mục 3: Nhánh Nhị Châu lộ 375E1.10 | |||
| 1 | Xà đỡ vượt cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 83,63 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,63 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 85,93 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,93 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 104,05 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,1 | kg |
| 4 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 103,26 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,52 | kg |
| 5 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 35kV (trọng lượng: 62,19 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,19 | kg |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (trọng lượng: 49,84 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,84 | kg |
| 7 | Ghế cách điện (trọng lượng: 81,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,82 | kg |
| 8 | Thang trèo (trọng lượng: 35,37 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,37 | kg |
| 9 | Xà phụ 3 pha (trọng lượng: 30,37 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,48 | kg |
| 10 | Xà phụ lệch 3 pha (trọng lượng: 25,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | kg |
| 11 | Giằng cột đúp (trọng lượng: 75,31 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,62 | kg |
| 12 | Tiếp địa đường dây (TL: 16,43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,86 | kg |
| 13 | + Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE-50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 29,97kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | kg |
| 16 | + Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE-50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 18 | Dây tiếp địa DN-12 ( TL: 7,58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | kg |
| 19 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 20 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV | 1 | bộ | |
| 21 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 5 | cột | |
| 22 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 5 | mối | |
| 23 | Lắp đặt Xà đỡ vượt cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 84.39 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 86.53 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 104.05 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 103.26 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Xà rẽ 3 pha cột đơn 35kV (trọng lượng: 62.67 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải (trọng lượng: 50.5 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt Ghế cách điện (trọng lượng: 75.32 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt Thang trèo (trọng lượng: 35.37 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (trọng lượng: 31.02 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (trọng lượng: 25.68 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,699 | km | |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | 3,5 | 10 sứ | |
| 36 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 24 | bộ | |
| 37 | Tiếp địa đường dây | 2 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | Bộ | |
| 39 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,152 | 100kg | |
| 40 | Móng cột đơn | 1 | Móng | |
| 41 | Móng cột đúp | 2 | Móng | |
| 42 | Tiếp địa đường dây | 2 | bộ | |
| 43 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | bộ | |
| 44 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV | 6 | chuỗi | |
| 45 | Thu hồi Chuỗi đỡ 35kV | 2 | chuỗi | |
| 46 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải | 1 | Bộ | |
| 47 | Thu hồi Ghế cách điện loại | 1 | Bộ | |
| 48 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 9,6m | 2 | Cột | |
| 49 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10m | 3 | Cột | |
| 50 | Thu hồi Sứ đứng 35kV | 3,5 | 10 Quả | |
| 51 | Thu hồi Xà đỡ loại | 2 | Bộ | |
| 52 | Thu hồi Giá bắt tay thao tác cầu dao loại | 1 | Bộ | |
| 53 | Thu hồi Xà đỡ loại | 1 | Bộ | |
| 54 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 55 | Thu hồi Xà rẽ loại | 2 | Bộ | |
| 56 | Thu hồi Xà phụ 1 pha loại | 1 | Bộ | |
| 57 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-95 | 1,191 | km | |
| 58 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 59 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 60 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| D | Hạng mục 4: Nhánh Xuân Lê lộ 480E1.10 | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 102,57 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,28 | kg |
| 2 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (trọng lượng: 89,11 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,11 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 176,58 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,16 | kg |
| 4 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 140,86 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,86 | kg |
| 5 | Giằng cột đúp (trọng lượng: 108,61 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,83 | kg |
| 6 | Tiếp địa đường dây (TL: 16,43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,58 | kg |
| 7 | + Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 29,17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,17 | kg |
| 10 | + Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE-50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 12 | Dây tiếp địa DN-14 ( TL: 8,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | kg |
| 13 | Ống thép mạ kẽm DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 60,85 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7 | kg |
| 16 | Xà phụ 1 pha (trọng lượng: 10,52 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | kg |
| 17 | Xà phụ 3 pha (trọng lượng: 26,17 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,17 | kg |
| 18 | Xà phụ 1 pha (trọng lượng: 30,37 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,11 | kg |
| 19 | Cô liê ôm cáp ngầm lên cột LT12 (trọng lượng: 18,14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,14 | kg |
| 20 | Cô liê ôm cáp ngầm lên cột LT18 (trọng lượng: 20,25 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | kg |
| 21 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 22 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | kg |
| 27 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Biển tên đầu cáp (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Biển tên dao (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Tiếp địa bổ sung (TL: 9,01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,01 | kg |
| 31 | + Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 32 | + Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | viên |
| 33 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV ngoài trời tận dụng lắp đặt lại | 2 | bộ | |
| 34 | Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại | 2 | bộ | |
| 35 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 8 | cột | |
| 36 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 37 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 10 | mối | |
| 38 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 103.85 kg/bộ) | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (trọng lượng: 89.91 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 177.1 kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha dọc 22kV (trọng lượng: 158.93 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 1,17 | km | |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,2 | 10 sứ | |
| 44 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 42 | bộ | |
| 45 | Tiếp địa đường dây | 6 | Bộ | |
| 46 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | Bộ | |
| 47 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,529 | 100kg | |
| 48 | Móng cột đơn | 4 | Móng | |
| 49 | Móng cột đúp | 2 | Móng | |
| 50 | Móng cột đúp | 1 | Móng | |
| 51 | Tiếp địa đường dây | 6 | bộ | |
| 52 | Tiếp địa cột cầu dao | 1 | bộ | |
| 53 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV | 18 | chuỗi | |
| 54 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | 2 | Bộ | |
| 55 | Thu hồi Ghế cách điện loại | 1 | Bộ | |
| 56 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10m | 7 | Cột | |
| 57 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 14m | 2 | Cột | |
| 58 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 2,2 | 10 Quả | |
| 59 | Thu hồi Xà đỡ loại | 3 | Bộ | |
| 60 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 61 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 62 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 63 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 64 | Thu hồi Xà phụ 3 pha loại | 2 | Bộ | |
| 65 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70 | 1,164 | km | |
| 66 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,406 | 100m | |
| 67 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 68 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D > 100 mm | 0,15 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha | 3 | bộ | |
| 73 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 48 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9 | m | |
| 78 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2 | 10đầu | |
| 79 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 80 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 81 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22kV | 1,8 | 10 sứ | |
| 82 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | 0,24 | 10m | |
| 83 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,082 | 100kg | |
| 84 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,77 | m3 | |
| 85 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,03 | 100m2 | |
| 86 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,135 | 1000viên | |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,7 | m3 | |
| 88 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,027 | 100m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 9,375 | m3 | |
| 90 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 30 | m | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường asphalt) | 0,6 | m3 | |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( Phá đá dăm) | 3,375 | m3 | |
| 93 | Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x300 | 0,128 | m3 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,08 | 100m | |
| 95 | Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại (bao gồm cả sứ trên ghế) | 2 | bộ | |
| 96 | Thang trèo tận dụng lắp đặt lại | 2 | bộ | |
| 97 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 98 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 99 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 7,5 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: Đường trục lộ 375E1.10 | |||
| 1 | Modem thu thập dữ liệu GPRS 3G lắp cho công tơ đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 104,05 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,05 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 35kV (trọng lượng: 187,31 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,31 | kg |
| 4 | Giằng cột đúp (trọng lượng: 108,61 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,61 | kg |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tiếp địa trạm đo đếm (TL: 29,51kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,51 | kg |
| 8 | + Đai thép không gỉ+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE-50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV (trọng lượng: 45,11 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,11 | kg |
| 13 | Xà đỡ biến dòng điện (trọng lượng: 76,46 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,46 | kg |
| 14 | Xà đỡ biến điện áp (trọng lượng: 75,66 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,66 | kg |
| 15 | Ghế cách điện (trọng lượng: 81,82 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,82 | kg |
| 16 | Thang trèo (trọng lượng: 35,78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,78 | kg |
| 17 | Xà phụ lệch 3 pha (trọng lượng: 25,68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | kg |
| 18 | Xà phụ 3 pha (trọng lượng: 30,37 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,37 | kg |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 20 | Dây buộc cổ sứ định hình cho dây bọc tiết diện 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/S-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Dây đồng mềm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Biển tên trạm (40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | + Ống thép tráng kẽm D42x1,2: 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 26 | + Ống thép tráng kẽm D34x1,2: 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 27 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 28 | Tủ đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt máy biến điện áp | 3 | bộ | |
| 31 | Thu hồi Biến điện áp 1 pha 2 sứ 35kV | 1 | bộ | |
| 32 | Thu hồi Biến dòng điện 35kV | 1 | bộ | |
| 33 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 2 | cột | |
| 34 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 2 | mối | |
| 35 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (trọng lượng: 104.05 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 35kV (trọng lượng: 189.02 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 38 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 0,204 | km | |
| 39 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 40 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 41 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 6 | bộ | |
| 43 | Tiếp địa trạm đo đếm | 1 | Bộ | |
| 44 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV | 0,045 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt Xà đỡ biến dòng điện | 0,077 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp | 0,076 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt Ghế cách điện | 0,082 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt Thang trèo | 0,036 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha | 0,026 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha | 0,03 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 25 | quả | |
| 53 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 54 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 55 | Lắp đặt tủ đo lường, loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 12 | m | |
| 57 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,6 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 5 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống có đường kính D | 0,19 | 100m | |
| 61 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 62 | Móng cột đúp | 1 | Móng | |
| 63 | Tiếp địa trạm đo đếm | 1 | bộ | |
| 64 | Đổ bê tông nền trạm đo đếm mác M150 | 8 | m3 | |
| 65 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV | 12 | chuỗi | |
| 66 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bô | |
| 67 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 7,5m | 2 | Cột | |
| 68 | Thu hồi Cột bê tông vuông cao 11,5m | 1 | Cột | |
| 69 | Thu hồi Sứ đứng 35kV | 0,5 | 10 Quả | |
| 70 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 71 | Thu hồi Xà đỡ loại | 1 | Bộ | |
| 72 | Thu hồi Xà đỡ loại | 1 | Bộ | |
| 73 | Thu hồi Xà đỡ loại | 1 | Bộ | |
| 74 | Thu hồi Xà đỡ loại | 1 | Bộ | |
| 75 | Thu hồi Sàn thao tác | 1 | Bộ | |
| 76 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-120 | 0,18 | km | |
| 77 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc cách điện -3,6kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x120 | 0,015 | km | |
| 78 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 79 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 80 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 81 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| F | Hạng mục 6: Nhánh Triều Khúc 10 lộ 481E1.26 | |||
| 1 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48,01 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,02 | kg |
| 3 | Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van (trọng lượng: 48,6 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | kg |
| 4 | Cô liê ôm cáp ngầm lên cột LT12 (trọng lượng: 18,14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | kg |
| 5 | Cô liê ôm 2 cáp ngầm lên cột LT12 (trọng lượng: 33,3 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | kg |
| 6 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,155 | kg |
| 11 | Nắp Chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Biển tên đầu cáp (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Biển tên dao (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | + Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,856 | m3 |
| 15 | + Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.088 | viên |
| 16 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV ngoài trời tận dụng lắp đặt lại | 3 | bộ | |
| 17 | Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại | 3 | bộ | |
| 18 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 22kV | 9 | chuỗi | |
| 19 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van | 3 | Bộ | |
| 20 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 16m | 4 | Cột | |
| 21 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | 3,8 | 10 Quả | |
| 22 | Thu hồi Xà đỡ loại | 3 | Bộ | |
| 23 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 24 | Thu hồi Xà néo loại | 1 | Bộ | |
| 25 | Thu hồi Xà phụ 1 pha loại | 3 | Bộ | |
| 26 | Thu hồi Xà phụ 2 pha loại | 1 | Bộ | |
| 27 | Thu hồi Xà phụ 3 pha loại | 5 | Bộ | |
| 28 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70 | 0,015 | km | |
| 29 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc cách điện -3,6kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x120 | 0,489 | km | |
| 30 | Thu hồi Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240 | 0,08 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,178 | 100m | |
| 32 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 3 | hộp | |
| 33 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 4 | đầu | |
| 34 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Xà đỡ 2 đầu cáp và chống sét van | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 24 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 13,5 | m | |
| 40 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,2 | 10đầu | |
| 41 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 42 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | 0,36 | 10m | |
| 43 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 79,856 | m3 | |
| 44 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,464 | 100m2 | |
| 45 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,088 | 1000viên | |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 54,295 | m3 | |
| 47 | Đào kênh mương bằng máy đào | 0,491 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,138 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 116,2 | m3 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường BTXM) | 14 | m3 | |
| 51 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 280 | m | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( Phá đá dăm) | 10,5 | m3 | |
| 53 | Bục xây bảo vệ cáp ngầm chân cột (xây bằng gạch không nung, vữa xi măng M75) kích thước 400x400x300 | 0,256 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2 x 4, mác 200 | 0,076 | m3 | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,006 | tấn | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2 x 4, mác 200 | 0,242 | m3 | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,056 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 2,48 | 100m | |
| 59 | Cáp ngầm 24kV-3x240 tận dụng kéo lại | 0,6 | 100m | |
| 60 | Rút cáp có sẵn trong ống nhựa 24kV-3x240 | 0,57 | 100m | |
| 61 | Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại (bao gồm cả sứ trên ghế) | 3 | bộ | |
| 62 | Thang trèo tận dụng lắp đặt lại | 2 | bộ | |
| 63 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 64 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 70 | m2 | |
| G | Hạng mục 7: Lộ 476E1.10 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240 | 0,61 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,61 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 4 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| H | Hạng mục 8: TBA Triều Khúc 19 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình co dây bọc tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Chụp sứ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 61,78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,56 | kg |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 62,18 kg/bộ) | 0,124 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 15 | m | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 16 | Thu hồi Xà đỡ loại | 2 | bộ | |
| 17 | Thu hồi Sứ đỡ 22kV | 1,2 | 10sứ | |
| 18 | Thu hồi Thanh dẫn AC-95 | 0,006 | km | |
| 19 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,25 | ca | |
| I | Hạng mục 9: TBA Triều Khúc 15 | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 61,78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,78 | kg |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 62,18 kg/bộ) | 0,062 | tấn | |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ loại | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Sứ đỡ 22kV | 0,6 | 10sứ | |
| 5 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,25 | ca | |
| J | Hạng mục 10: TBA Yên Xá 1 | |||
| 1 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Chụp sứ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 61,78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,78 | kg |
| 5 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 62,18 kg/bộ) | 0,062 | tấn | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ loại | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi Sứ đỡ 22kV | 0,6 | 10sứ | |
| 9 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,1 | ca | |
| K | Hạng mục 11: TBA Triều Khúc 10 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình co dây bọc tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Chụp sứ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 61,78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,56 | kg |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 62,18 kg/bộ) | 0,124 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 15 | m | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 16 | Thu hồi Xà đỡ loại | 2 | bộ | |
| 17 | Thu hồi Sứ đỡ 22kV | 1,2 | 10sứ | |
| 18 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70 | 0,009 | km | |
| 19 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,25 | ca | |
| L | Hạng mục 12: TBA Triều Khúc 18 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình co dây bọc tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Chụp sứ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 61,78 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,78 | kg |
| 11 | Xà đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (trọng lượng: 62,18 kg/bộ) | 0,062 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 15 | m | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 16 | Thu hồi Xà đỡ loại | 1 | bộ | |
| 17 | Thu hồi Sứ đỡ 22kV | 0,6 | 10sứ | |
| 18 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-70 | 0,009 | km | |
| 19 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,25 | ca | |
| M | Hạng mục 13: TBA trường cao đẳng Công nghiệp kỹ thuật Cơ điện | |||
| 1 | Biển báo tên cáp (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển tên dao (12x24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn (24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ghế thao tác (TL: 35,1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,22 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp (TL: 18,14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,28 | kg |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp + CSV (TL: 48,01kg/bô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,02 | kg |
| 7 | Tiếp địa RC2 (TL:32,44kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0,617kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | kg |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 10 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | kg |
| 11 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | + Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,859 | m3 |
| 17 | + Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | viên |
| 18 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 19 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Giá đỡ Chống sét van (TL: 2,65kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | kg |
| 28 | Tháo hạ chống sét van điện áp 22-35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 29 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 30 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | 1 | Bộ | |
| 31 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 32 | Tháo hạ chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 33 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | 1 | Bộ | |
| 34 | Tháo hạ xà đỉnh cột, cột đỡ TL= 80kg | 1 | bộ | |
| 35 | Tháo chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 36 | Tháo hạ cáp ACSR 1x120mm2 | 0,105 | km | |
| 37 | Hạ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 38 | Tháo hạ Xà đỡ CDPT thân cột, cột đỡ TL= 95kg | 1 | bộ | |
| 39 | Tháo hạ colie ôm cáp, cột đỡ TL= 30kg | 1 | bộ | |
| 40 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp ngầm có trọng lượng cáp 15 kg/m | 0,16 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,07 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,46 | 100m | |
| 43 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 44 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | 1 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40 x 4mm | 0,24 | 10m | |
| 46 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 8 | m | |
| 48 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 49 | Lắp đặt sàn thao tác dưới đất, TL 35,11kg | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV, TL 38,57kg | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt Colie ôm cáp, TL 26,55kg | 2 | bộ | |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,8 | 10 sứ | |
| 54 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,036 | 100kg | |
| 55 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 19,859 | m3 | |
| 56 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,176 | 100m2 | |
| 57 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,792 | 1000viên | |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,65 | m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,041 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 9,555 | m3 | |
| 61 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 46 | m | |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW( Phá đường BTXM) | 2,99 | m3 | |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,259 | m3 | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph( Phá đá dăm) | 2,243 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | 17,94 | m3 | |
| 66 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 6,4 | m | |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,256 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,512 | m3 | |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bục chân cáp, vữa XM mác 75 | 0,192 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 1 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống | 0,16 | 100m | |
| 72 | Gắn mốc báo cáp | 20 | cái | |
| 73 | Tháo hạ xà đỉnh cột, cột đỡ TL= 80kg | 2 | bộ | |
| 74 | Thay sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | 1,5 | 10 sứ | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 35 | m | |
| 77 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 78 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 79 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 80 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị | 1 | ca | |
| 81 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 1 | ca | |
| 82 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| 83 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 14,95 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0689386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413787718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng xây dựng bao gồm các hạng mục chính: Kéo rải tuyến đường dây không trung thế; kéo rải cáp ngầm trung thế; cải tạo TBA phân phối có cấp điện áp đến 35kV; hoàn trả hạ tầng kỹ thuật sau thi công Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.298.838.013 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.896.514.039 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 3 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi