Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743132-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210740628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 17:55:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,560,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.096.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận an toàn lao động. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn >=150 l (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >=0,62kw (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất >=23kw (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥ 1,7kW (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công xuất >=1,5kw (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công xuất >=2kw (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng nâng >= 500 kg (kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ 3 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT44,5822m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,644m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,206m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,1915m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,191m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT44,582m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,644m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,206m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT66,873m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18,966m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT44,412m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT111,455m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31,61m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT66,618m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT222,06m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT286,13m2
17Tháo dỡ trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT107,98m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT173,16m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,01tấn
20Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,01tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,01tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT118,811m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,7316100m2
24Trần tôn lạnh mạ kẽm dày 0,3mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,0798100m2
25Nẹp chỉ nhôm trần tôn lạnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT91,4m
26Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nô (vén thành 10cm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,36m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,36m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,36m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,4827100m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT73,86m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT73,86m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT73,86m2
33Lắp dựng cửa vào khuônChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT73,861m2 cấu kiện
34Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1công
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
36Lắp đặt đèn LED tube nhựa dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
37Lắp đặt đèn LED tube nhựa dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
38Lắp đặt đèn Led ốp trần D220/18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
39Lắp đặt quạt trần đảoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
42Lắp đặt ô cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT140m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT80m
47Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT40m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT60m
B NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Phá dỡ nền láng Granito hư hỏng cầu thang, bật cấp, lan can hành lanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT71,43m2
2Láng granitô cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT71,43m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT125,8697m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT70,7265m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT40,7895m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà (10%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18,607m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT125,87m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT89,334m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT40,789m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT188,805m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT106,0905m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT81,578m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT37,214m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT314,675m2
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT176,8175m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT122,367m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT55,821m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT593,96m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT982,985m2
20Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,14m2
21Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,14m2
22Tháo dỡ hệ thống kim thu sét hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2công
23Cung cấp, lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
24Tháo dỡ trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT217,22m2
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT364,5468m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,082tấn
27Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,082tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,082tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT250,611m2
30Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.4mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,6455100m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,1722100m2
32Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,817100m2
33Nẹp chỉ nhôm trần tôn lạnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT192,8m
34Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nô (vén thành 10cm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT36,435m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT36,435m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT36,435m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,2389100m2
38Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11lỗ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,022100m
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0432m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,043m3
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90 thoát nước máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9075100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT23cái
44Lắp đai thép không rỉ D90 cố định ống thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT90cái
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT174,96m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT174,96m2
47Lắp dựng cửa vào khuônChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT174,961m2 cấu kiện
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,38m2
49Cung cấp, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,381m2 cấu kiện
50Phá dỡ nền gạch lá nemChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT470,3376m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT470,338m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT300,96m2
53Công tác ốp gạch Ceramic 250x400mm cao 1.8m vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT300,96m2
54Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT23,893m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT23,893m3
56Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2công
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2hộp
58Lắp đặt đèn LED tube nhựa dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7bộ
59Lắp đặt đèn LED tube nhựa dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24bộ
60Lắp đặt đèn Led ốp trần D220/18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9bộ
61Lắp đặt quạt trần đảoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
64Lắp đặt ô cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 2 chiều)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT240m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT160m
71Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT140m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT80m
C NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG BỘ MÔN
1Phá dỡ nền gạch lá nemChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT303,4m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT303,4m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT77,102m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31,664m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT33,828m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT77,102m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31,664m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT33,828m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT115,653m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT47,496m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT67,656m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT192,755m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT79,16m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT101,484m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT338,28m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT543,83m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,8m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,81m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,0844m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,084m3
21Tháo dỡ trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT269,04m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT377,52m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,331tấn
24Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,331tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,331tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT274,881m2
27Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.4mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,7752100m2
28Đóng trần tôn lạnh dày 0.30mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,6904100m2
29Nẹp trần nhômChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT206,4m
30Phá dỡ lớp láng vữa trên sê nô (vén thành 10cm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT46,34m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT46,34m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT46,34m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,1053100m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT140,4m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT140,4m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT140,4m2
37Lắp dựng cửa vào khuônChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT140,41m2 cấu kiện
38Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1công
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
40Lắp đặt đèn Led tube nhựa đơn dài 1,2m và mángChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
41Lắp đặt đèn Led tube nhựa đôi dài 1,2m và mángChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16bộ
42Lắp đặt đèn Led ốp trần D220/18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
43Lắp đặt quạt trần đảoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt ô cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt công tắc 3 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT220m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT140m
51Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT80m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT120m
D NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT48,296m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,1728m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT28,596m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT48,296m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT25,173m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT28,596m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT72,444m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT37,7595m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT57,192m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT120,74m2
11Bả bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT62,9325m2
12Bả bột bả nội thất vào tường trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT85,788m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT285,96m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT367,345m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,531m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,531m3
17Tháo dỡ trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT190,64m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT325,74m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,78tấn
20Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,78tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,78tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT209,531m2
23Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.4mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,2574100m2
24Đóng trần tôn lạnh dày 0.30mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,9064100m2
25Nẹp trần nhômChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT174,4m
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18,2m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18,2m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18,2m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,8355100m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT85,92m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT110,4m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT110,4m2
33Lắp dựng cửa vào khuônChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT85,921m2 cấu kiện
34Tháo dỡ thiết bị điện toàn nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1công
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1hộp
36Lắp đặt đèn Led tube nhựa đơn dài 1,2m và mángChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
37Lắp đặt đèn Led tube nhựa đôi dài 1,2m và mángChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16bộ
38Lắp đặt đèn trang trí nổiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4bộ
39Lắp đặt quạt trần đảoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt ô cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT200m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT120m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT70m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT110m
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,512m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,76m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,112m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0064100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,008tấn
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,8m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8,96m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT39,48m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT39,48m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT78,96m2
11Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24,587m2
12Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24,587m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT39,96m2
14Khắc chữ, hoa văn tên biển hiệu biển tên trườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,56m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,66m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16,65m2
17Cung cấp, lắp đặt đèn trụ cổng chínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
18Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT30m
20Lắp đặt ống ruột gà D20 bảo vệ dây dẫn thả trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20m
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT52,212m2
22Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT30,4625m2
23Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT29,46m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,752m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (70% còn lại)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT121,828m2
26Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT204,503m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT204,503m2
28Phá dỡ hàng rào tre, gỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT77,3325m2
29Cung cấp, lắp dựng hàng rào sắt thoáng sơn hoàn thiệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT77,333m2
F NHÀ BẢO VỆ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,656m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,748m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,656m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,748m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (30%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15,984m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (20%)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,496m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT26,64m2
8Bả bột bả nội thất vào tường trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,244m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT37,48m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT54,28m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14,04m2
12Ốp tường gạch trang trí 65x250, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14,04m2
13Tháo dỡ trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT13,69m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9,231m2
15Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.4mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2884100m2
16Đóng trần tôn lạnh 0,3mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1369100m2
17Đóng nẹp chỉ nhôm hoàn thiện trần tôn lạnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14,8m
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,04m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,04m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,04m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8056100m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,16m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,16m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,16m2
25Lắp dựng cửa vào khuônChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22,161m2 cấu kiện
26Lắp đặt đèn Led tube nhựa đơn dài 1,2m và mángChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
27Lắp đặt quạt trần đảoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 32AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt ô cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT30m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24m
33Lắp đặt máng nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10m
34Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10m
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6873100m3
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,6364m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT76,364m3
7Lát nền gạch terazo 400x400mm vữa mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT763,64m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT114,509m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT114,509m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.096.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình.33
3 Quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận an toàn lao động. Đã tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích trộn >=150 l (kèm theo hóa đơn)1
2 Máy khoan cầm tay Công xuất >=0,62kw (kèm theo hóa đơn)1
3 Máy hàn Công xuất >=23kw (kèm theo hóa đơn)2
4 Máy cắt gạch đá công xuất ≥ 1,7kW (kèm theo hóa đơn)2
5 Máy đầm dùi công xuất >=1,5kw (kèm theo hóa đơn)2
6 Máy cắt uốn thép công xuất >=2kw (kèm theo hóa đơn)1
7 Máy vận thăng Trong lượng nâng >= 500 kg (kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->