Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754077-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210754004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 18:04:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,286,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.185E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), hè đường, thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động một số Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (16 Tấn-25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị >= 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >=190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị >= 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (130 CV - 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10 T
- Số lượng tối thiểu 4
20-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >= 20,0 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn, hữu cơ nền đường Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT1.766,61m3
2Đào nền đường, khuôn đường Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT296,8631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT3,4574100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT65,6911100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT15,2003100m3
6Mua đất đắp đườngTheo hồ sơ BCKTKT9.454,6744m3
7Mua đất K98 tại mỏ Phú Nham, cự ly vận chuyển 34,3 kmTheo hồ sơ BCKTKT2.133,5141m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT1.158,818910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ BCKTKT1.158,818910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.158,818910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.158,818910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.158,818910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.158,818910m³/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT5,2488100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT4,5942100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT31,3167100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT31,3167100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT3,7173100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT3,7173100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT3,7173100tấn
B HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6 M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,65m3
2Viên bó vỉa thẳng bằng đá xẻ xanh xám KT 26x23x100cmTheo hồ sơ BCKTKT517cái
3Viên bó vỉa cong bằng đá xẻ xanh xám KT 26x23x40cmTheo hồ sơ BCKTKT212cái
4Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT156,47m2
5Lắp đặt đá bỏ vỉaTheo hồ sơ BCKTKT729cái
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,05m3
7Bê tông đan rãnh đá M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,03m3
8Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,3009100m2
9Lát đá Marble xanh xám đục nhám mặt KT 400x400x40mm, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.543,93m2
10Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT1,7807100m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,52m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,11m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT224,97m2
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,27m3
15Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT62,73m2
16Đá phiến vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT259,2m
17Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT259,2cái
18Trồng cây Sao đen, cao 4-:-6m, đường kính gốc 8-10cm (Bao gồm giá cây, vận chuyển cây về công trình, công trồng, dụng cụ chống cây và chăm sóc cây)Theo hồ sơ BCKTKT54Cây
C RÃNH XÂY GẠCH BxH=0,7x1,25 m (173 m)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT21,45m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT214,52m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT21,45m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,346100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT79,93m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT363,3m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,76m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,1543tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,384100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,57m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,1717tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,6574100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT155,7m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1731cấu kiện
D RÃNH XÂY GẠCH BxH=0,5x0,8 m (327m)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT34,01m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT340,08m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT34,01m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,654100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT86,33m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT392,4m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT22,24m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,1817tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,616100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT22,89m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT3,254tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,1118100m2
13Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT228,9m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT3271cấu kiện
E RÃNH CHỊU LỰC BxH=0,7x1,25m (26m)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,12m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT31,2m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,68m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,078100m2
5Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,22m3
6Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ BCKTKT1,3100m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,51m3
8Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,6335tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1482100m2
10Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT26m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT261cấu kiện
F RÃNH CHỊU LỰC BxH=0,5x0,8m (64m)
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,76m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT57,6m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,64m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,072100m2
5Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,48m3
6Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6819tấn
7Ván khuôn thành mươngTheo hồ sơ BCKTKT1,792100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,68m3
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,3132tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3456100m2
11Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT51,2m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT641cấu kiện
G HỐ GA
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,38m3
2Ni lông tái sinh lót đáyTheo hồ sơ BCKTKT438m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,38m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1375100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,46m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT61,7m2
7Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,63m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,339tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,4118100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,36m3
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3964tấn
12Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1512100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT541cấu kiện
H CỬA THU NƯỚC
1Bê tông , M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,44m3
2Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,2245100m2
3Lưới chắn rác (gia công, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT358kg
I MÓNG CỘT MTK-8
1Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,25Theo hồ sơ BCKTKT0,7351m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1397100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,56m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,032m3
5Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,0808100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0726tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT10,108m3
J MÓNG CỘT MTK-4
1Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,25Theo hồ sơ BCKTKT0,60751m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1154100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,54m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,852m3
5Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,0788100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0173tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT7,758m3
K MÓNG CỘT MT-4
1Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,25Theo hồ sơ BCKTKT0,9451m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1796100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,84m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,184m3
5Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,1584100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0318tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT12,876m3
L TIẾP ĐỊA RC-2
1Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT12,81m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT12,8m3
3Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng thép hình L63x63x6mm, dài 2,5m, dây nối D10x1500mmTheo hồ sơ BCKTKT10Bộ
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT8cọc
5Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT50,4kg
6Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT40m
7Cột bê tông li tâm LT PC16M-11KNTheo hồ sơ BCKTKT2cột
8Cột bê tông li tâm LT PC14M-11KNTheo hồ sơ BCKTKT5cột
9Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ BCKTKT71 mối nối
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT7cột
11Xà rẽ nhánh XRN22-1TTheo hồ sơ BCKTKT69,63kg
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Xà đỡ thẳng XĐT22Theo hồ sơ BCKTKT84,82kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
15Xà néo sứ chuỗi XNSC22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT193,34kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
17Xà néo sứ chuỗi XNSC22-1TTheo hồ sơ BCKTKT73,22kg
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
19Xà đỡ cung XF1Theo hồ sơ BCKTKT9,68kg
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Ghế thao tác (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT79,81kg
22Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT0,0798tấn
23Thang trèo (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT54,7kg
24Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT0,0547tấn
25Gông cột đôiTheo hồ sơ BCKTKT119,6kg
26Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT21 bộ
27Sứ đứng 22kVTheo hồ sơ BCKTKT19quả
28Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ BCKTKT1,910 sứ
29Sứ chuỗi 22kVTheo hồ sơ BCKTKT18quả
30Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo hồ sơ BCKTKT181 chuỗi sứ
31Dây dẫn AC/XLPE/PVC-ASXV95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.275,8m
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT1,27581km/1 dây
33Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT36cái
M MÓNG CỘT TRẠM MT-8
1Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,25Theo hồ sơ BCKTKT2,67811m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,936m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,528m3
4Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,1456100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1016tấn
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT17,106m3
N TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT15,361m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT15,36m3
3Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, thép L63x63x6mm, L=2,5mTheo hồ sơ BCKTKT10Cọc
4Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT10cọc
5Dây tiếp địa trạm biến áp (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT133,24kg
6Rải dây thép địaTheo hồ sơ BCKTKT8,510 m
O CỘT BÊ TÔNG LI TÂM LTPC18-11KN
1Cột bê tông li tâm LTPC18-11KNTheo hồ sơ BCKTKT2cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT2,4tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ BCKTKT0,24tấn/km
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT2cột
5Xà đón dây đầu trạm XĐT22-1T (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT154,4kg
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ BCKTKT0,1544tấn
7Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT30,61kg
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ BCKTKT0,0306tấn
9Xà lắp cầu chì và chống sét van (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT58,52kg
10Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ BCKTKT0,0585tấn
11Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT30,84kg
12Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ BCKTKT0,0308tấn
13Giá lắp máy biến áp (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT244,53kg
14Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ BCKTKT0,2445tấn
15Ghế thao tác (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT322,45kg
16Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT0,3225tấn
17Thang trèo (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT33,6kg
18Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT0,0336tấn
19Sứ đứng VHD-22kVTheo hồ sơ BCKTKT25quả
20Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo hồ sơ BCKTKT251 cái
21Dây dẫn xuống thiết bị ASX-95Theo hồ sơ BCKTKT36m
22Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ BCKTKT0,36100m
23Dây đồng mềm M70 tiếp địa tủ, MBA, nối chống sétTheo hồ sơ BCKTKT10m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT121 m
25Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC/CXV 1x185mmTheo hồ sơ BCKTKT12m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ BCKTKT121 m
27Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ BCKTKT14cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,410 đầu cốt
29Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ BCKTKT3cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,310 đầu cốt
31Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT12cái
32Chụp cầu chìTheo hồ sơ BCKTKT1cái
33Chụp chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT1cái
34Chụp máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1cái
35Biển cấm, tên trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1cái
36Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
P PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ BCKTKT11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ BCKTKT13 pha
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ BCKTKT11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
Q PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo hồ sơ BCKTKT36Phần tử
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT41 vị trí
3Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ BCKTKT3bộ (1pha)
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT1hệ thống
5Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo hồ sơ BCKTKT1máy
R RÃNH CÁP NGẦM
1Đào rãnh cáp ngầm bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,1112100m3
2Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT5,84851m3
3Cát đệm bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT43,17m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT43,17m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,7311100m3
6Băng bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT160,2m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT1,602100m2
8Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT5.643Viên
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT5,6431000v
10Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ BCKTKT329m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT3,29100m
12Ống thép đen qua đường F150 (d=3mm), gia công lắp đặt hoàn thiệnTheo hồ sơ BCKTKT521,3264kg
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,47100m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT203m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,03100m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kVTheo hồ sơ BCKTKT172,4m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,724100m
18Đầu cốt đồng S95Theo hồ sơ BCKTKT18đầu
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,810 đầu cốt
20Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,610 đầu cốt
22Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ BCKTKT18cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,810 đầu cốt
24Đầu cốt đồng S35Theo hồ sơ BCKTKT6cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,610 đầu cốt
26Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT1,381m3
27Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,1m3
28Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,135100m2
29Khung móng M16x500x450x650Theo hồ sơ BCKTKT6cái
30Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo hồ sơ BCKTKT18m
31Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ BCKTKT42m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,18100m
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,42100m
34Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT52,51m3
35Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT52,5m3
36Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT549,12kg
37Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT48cọc
38Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT83,688kg
39Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT123m
40Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo hồ sơ BCKTKT61 tủ
S HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3mmTheo hồ sơ BCKTKT12cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT12cột
3Đèn Led 100W, 2 mắt, đầy đủ phụ kiện; vỏ đèn màu ghiTheo hồ sơ BCKTKT12cái
4Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -100WTheo hồ sơ BCKTKT12choá
5Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30Theo hồ sơ BCKTKT332m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT3,32100m
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -3x16+1x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT377,4m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT3,774100m
9Dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT360,1m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT3,601100m
11Dây lên đèn 2x2.5mm2Theo hồ sơ BCKTKT96m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ BCKTKT0,96100m
T BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT12bảng
2Lắp cầu đấu 4 cực 60ATheo hồ sơ BCKTKT12cái
3Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6ATheo hồ sơ BCKTKT12cái
4Đánh số cột thépTheo hồ sơ BCKTKT1210 cột
U ĐẦU CỐT ĐỒNG
1Đầu cốt đồng các loại M16, M10Theo hồ sơ BCKTKT132Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT1,3210 đầu cốt
V MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 8m
1Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2Theo hồ sơ BCKTKT1,91661m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,1725100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT6,3888m3
4Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,452m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,88m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,336100m2
7Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ BCKTKT12cái
8Ống nhựa D85/65Theo hồ sơ BCKTKT38,4m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,384100m
10Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT191,4Kg
11Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT12cọc
12Kéo rải dây tếp địa, D=10mmTheo hồ sơ BCKTKT30m
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT11 tủ
W MÓNG TỦ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,231m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,35m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0225100m2
4Khung móng M16x500x450x675Theo hồ sơ BCKTKT1cái
5Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ BCKTKT3m
6Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo hồ sơ BCKTKT7m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,03100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT0,07100m
9Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT8,751m3
10Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT8,75m3
11Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện)Theo hồ sơ BCKTKT91,52kg
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ BCKTKT8cọc
13Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ BCKTKT13,948kg
14Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT20,5m
X THIẾT BỊ
1Tủ điện công tơ (lắp 8 công tơ), KT vỏ tủ: 600x650x1250mmTheo hồ sơ BCKTKT6Tủ
2Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
3Cầu dao cách ly 22KVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Cầu chì tự rơi SI 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Tủ điện hạ thế 400A-600V 3 lộ ra 200A và 1 lộ ra 100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
7Máy biến 250kVA-22/10/0.4kVTheo hồ sơ BCKTKT1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.185E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), hè đường, thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông 1 có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động một số Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23KW1
2 Cần cẩu >= 6,0T1
3 Máy cắt gạch đá >=1,7 kW5
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5 kW1
5 Máy đầm đầm bàn >= 1,0 kW1
6 Máy đầm đầm dùi >= 1,5 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
8 Máy đào >= 1,25 m31
9 Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn1
10 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn1
11 Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn)1
12 Máy nén khí, động cơ diezel >= 600 m3/h1
13 Máy phun nhựa đường >=190 CV1
14 Máy rải cấp phối đá dăm >= 50 - 60 m3/h1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (130 CV - 140 CV)1
16 Máy trộn bê tông >=250 lít2
17 Máy trộn vữa >= 150 lít1
18 Máy ủi >=110 CV1
19 Ô tô tự đổ >=10 T4
20 Trạm trộn bê tông nhựa >= 20,0 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->