Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 18:04:00 đến ngày 2021-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,286,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.185E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), hè đường, thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động một số Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (16 Tấn-25 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (130 CV - 140 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 20,0 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ nền đường Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.766,6 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 296,863 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4574 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,6911 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,2003 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 9.454,6744 | m3 |
| 7 | Mua đất K98 tại mỏ Phú Nham, cự ly vận chuyển 34,3 km | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.133,5141 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.158,8189 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.158,8189 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.158,8189 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.158,8189 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.158,8189 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.158,8189 | 10m³/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,2488 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5942 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,3167 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,3167 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7173 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7173 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7173 | 100tấn |
| B | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,65 | m3 |
| 2 | Viên bó vỉa thẳng bằng đá xẻ xanh xám KT 26x23x100cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 517 | cái |
| 3 | Viên bó vỉa cong bằng đá xẻ xanh xám KT 26x23x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 212 | cái |
| 4 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 156,47 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đá bỏ vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 729 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,05 | m3 |
| 7 | Bê tông đan rãnh đá M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3009 | 100m2 |
| 9 | Lát đá Marble xanh xám đục nhám mặt KT 400x400x40mm, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.543,93 | m2 |
| 10 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7807 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,52 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,11 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 224,97 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,27 | m3 |
| 15 | Vữa lót lắp đặt viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,73 | m2 |
| 16 | Đá phiến vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 259,2 | m |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 259,2 | cái |
| 18 | Trồng cây Sao đen, cao 4-:-6m, đường kính gốc 8-10cm (Bao gồm giá cây, vận chuyển cây về công trình, công trồng, dụng cụ chống cây và chăm sóc cây) | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | Cây |
| C | RÃNH XÂY GẠCH BxH=0,7x1,25 m (173 m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,45 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 214,52 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,346 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,93 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 363,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,76 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1543 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,384 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,57 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1717 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6574 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 155,7 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 173 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH XÂY GẠCH BxH=0,5x0,8 m (327m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,01 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 340,08 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,654 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 86,33 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 392,4 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,24 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1817 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,616 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,89 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,254 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1118 | 100m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 228,9 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 327 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH CHỊU LỰC BxH=0,7x1,25m (26m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,12 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,51 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6335 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1482 | 100m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | 1cấu kiện |
| F | RÃNH CHỊU LỰC BxH=0,5x0,8m (64m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,76 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,48 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6819 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thành mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,792 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,68 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3132 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3456 | 100m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh lót đáy đổ tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | 1cấu kiện |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,38 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo hồ sơ BCKTKT | 438 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1375 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x10x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,46 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,7 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,63 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,339 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4118 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,36 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3964 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1512 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | 1cấu kiện |
| H | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2245 | 100m2 |
| 3 | Lưới chắn rác (gia công, sơn tĩnh điện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 358 | kg |
| I | MÓNG CỘT MTK-8 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,735 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1397 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0808 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0726 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,108 | m3 |
| J | MÓNG CỘT MTK-4 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6075 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1154 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,852 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0788 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0173 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,758 | m3 |
| K | MÓNG CỘT MT-4 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,945 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1796 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0318 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,876 | m3 |
| L | TIẾP ĐỊA RC-2 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,8 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng thép hình L63x63x6mm, dài 2,5m, dây nối D10x1500mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Bộ |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 5 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,4 | kg |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 7 | Cột bê tông li tâm LT PC16M-11KN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm LT PC14M-11KN | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cột |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | 1 mối nối |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cột |
| 11 | Xà rẽ nhánh XRN22-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,63 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng XĐT22 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,82 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo sứ chuỗi XNSC22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 193,34 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo sứ chuỗi XNSC22-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,22 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cung XF1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,68 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,81 | kg |
| 22 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0798 | tấn |
| 23 | Thang trèo (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,7 | kg |
| 24 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0547 | tấn |
| 25 | Gông cột đôi | Theo hồ sơ BCKTKT | 119,6 | kg |
| 26 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9 | 10 sứ |
| 29 | Sứ chuỗi 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | quả |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 31 | Dây dẫn AC/XLPE/PVC-ASXV95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.275,8 | m |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2758 | 1km/1 dây |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| M | MÓNG CỘT TRẠM MT-8 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6781 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,936 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1016 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,106 | m3 |
| N | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,36 | m3 |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, thép L63x63x6mm, L=2,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Cọc |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cọc |
| 5 | Dây tiếp địa trạm biến áp (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 133,24 | kg |
| 6 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,5 | 10 m |
| O | CỘT BÊ TÔNG LI TÂM LTPC18-11KN | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LTPC18-11KN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | tấn/km |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm XĐT22-1T (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 154,4 | kg |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1544 | tấn |
| 7 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,61 | kg |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0306 | tấn |
| 9 | Xà lắp cầu chì và chống sét van (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,52 | kg |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0585 | tấn |
| 11 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,84 | kg |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0308 | tấn |
| 13 | Giá lắp máy biến áp (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 244,53 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2445 | tấn |
| 15 | Ghế thao tác (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 322,45 | kg |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3225 | tấn |
| 17 | Thang trèo (bao gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,6 | kg |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0336 | tấn |
| 19 | Sứ đứng VHD-22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | quả |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | 1 cái |
| 21 | Dây dẫn xuống thiết bị ASX-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | m |
| 22 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 23 | Dây đồng mềm M70 tiếp địa tủ, MBA, nối chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 m |
| 25 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC/CXV 1x185mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 m |
| 27 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 32 | Chụp cầu chì | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 33 | Chụp chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 34 | Chụp máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 35 | Biển cấm, tên trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 36 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | Phần tử |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| R | RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1112 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp ngầm bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,8485 | 1m3 |
| 3 | Cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,17 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,17 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7311 | 100m3 |
| 6 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 160,2 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,602 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.643 | Viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,643 | 1000v |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 329 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,29 | 100m |
| 12 | Ống thép đen qua đường F150 (d=3mm), gia công lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 521,3264 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,47 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 203 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,03 | 100m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm 0.6-1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 172,4 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,724 | 100m |
| 18 | Đầu cốt đồng S95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | đầu |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng S35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,38 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,135 | 100m2 |
| 29 | Khung móng M16x500x450x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,42 | 100m |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,5 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,5 | m3 |
| 36 | Sắt thép làm cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 549,12 | kg |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | cọc |
| 38 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,688 | kg |
| 39 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 123 | m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 tủ |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m dày 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cột |
| 3 | Đèn Led 100W, 2 mắt, đầy đủ phụ kiện; vỏ đèn màu ghi | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led -100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | choá |
| 5 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 332 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,32 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV -3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 377,4 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,774 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 360,1 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,601 | 100m |
| 11 | Dây lên đèn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | 100m |
| T | BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bảng |
| 2 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 3 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 4 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 10 cột |
| U | ĐẦU CỐT ĐỒNG | |||
| 1 | Đầu cốt đồng các loại M16, M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 132 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,32 | 10 đầu cốt |
| V | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG 8m | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III, hệ số taluy 1,2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9166 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1725 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,3888 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,452 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 8 | Ống nhựa D85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,384 | 100m |
| 10 | Thép làm tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 191,4 | Kg |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây tếp địa, D=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 tủ |
| W | MÓNG TỦ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,23 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0225 | 100m2 |
| 4 | Khung móng M16x500x450x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | 100m |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa- Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,75 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,75 | m3 |
| 11 | Sắt thép cọc tiếp địa (gồm gia công, mạ kẽm nhúng nóng hoàn thiện) | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,52 | kg |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cọc |
| 13 | Sắt làm dây tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,948 | kg |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,5 | m |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện công tơ (lắp 8 công tơ), KT vỏ tủ: 600x650x1250mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 400A-600V 3 lộ ra 200A và 1 lộ ra 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 7 | Máy biến 250kVA-22/10/0.4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), hè đường, thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS là kỹ sư giao thông | 1 | có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động một số Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Cần cẩu | >= 6,0T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 kW | 5 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đầm bàn | >= 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đầm dùi | >= 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | >=70 kg | 1 |
| 8 | Máy đào | >= 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | (16 Tấn-25 tấn) | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel | >= 600 m3/h | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | >=190 CV | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | >= 50 - 60 m3/h | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | (130 CV - 140 CV) | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | >= 150 lít | 1 |
| 18 | Máy ủi | >=110 CV | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | >=10 T | 4 |
| 20 | Trạm trộn bê tông nhựa | >= 20,0 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi