Gói thầu: Gói số 03: Vật rẻ tiền mau hỏng (86 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Vật rẻ tiền mau hỏng (86 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755026 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác của đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 18:24:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,091,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 765.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao diêm | 1.500 | Cái | Xem Chương V | ||
| 2 | Bàn chải có cán | 120 | Cái | Xem Chương V | ||
| 3 | Bàn chải nhỏ (gỗ) | 200 | Cái | Xem Chương V | ||
| 4 | Bộ gối (áo+ruột) | 200 | Cái | Xem Chương V | ||
| 5 | Bao tay mũ | 120 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 6 | Chổi cỏ | 900 | Cây | Xem Chương V | ||
| 7 | Chổi cau | 400 | Cây | Xem Chương V | ||
| 8 | Chổi cau nhỏ | 50 | Cây | Xem Chương V | ||
| 9 | Cần xé trung | 15 | Cái | Xem Chương V | ||
| 10 | Cây quét trần | 50 | Cái | Xem Chương V | ||
| 11 | Chỉ lớn | 5 | Kg | Xem Chương V | ||
| 12 | Chỉ Tiger | 60 | Cuồn | Xem Chương V | ||
| 13 | Cây gắp rác | 24 | Cây | Xem Chương V | ||
| 14 | Cây cọ cầu | 340 | Cây | Xem Chương V | ||
| 15 | Chổi ni lông | 120 | Cái | Xem Chương V | ||
| 16 | Chiếu 0.9m | 400 | Tấm | Xem Chương V | ||
| 17 | Ca múc nước có cán | 200 | Cái | Xem Chương V | ||
| 18 | Chai lau kính | 150 | Chai | Xem Chương V | ||
| 19 | Chai tẩy Lavabo Duck | 1.100 | Chai | Xem Chương V | ||
| 20 | Chai xịt côn trùng Jambo | 800 | Chai | Xem Chương V | ||
| 21 | Chùi xoong kẽm | 750 | Miếng | Xem Chương V | ||
| 22 | Chùi xoong xanh dầy | 650 | Miếng | Xem Chương V | ||
| 23 | Chai lau sàn Sunlight 997 ml | 200 | Chai | Xem Chương V | ||
| 24 | Chai xịt phòng Sumo 400ml | 48 | Chai | Xem Chương V | ||
| 25 | Dép mũ trắng nam 43 | 200 | Đôi | Xem Chương V | ||
| 26 | Dao cạo râu | 40 | Cái | Xem Chương V | ||
| 27 | Dây ni lông | 80 | Kg | Xem Chương V | ||
| 28 | Dầu máy may | 1 | Lít | Xem Chương V | ||
| 29 | Dây thun 1 cm | 500 | Mét | Xem Chương V | ||
| 30 | Dây dù | 400 | Mét | Xem Chương V | ||
| 31 | Dao cắt thịt 40 cm (loại thường) | 4 | Cái | Xem Chương V | ||
| 32 | Dao thái nhỏ | 6 | Cái | Xem Chương V | ||
| 33 | Đồ hốt rác | 200 | Cái | Xem Chương V | ||
| 34 | Đèn pin xạc | 70 | Cái | Xem Chương V | ||
| 35 | Đồng hồ treo tường | 50 | Cái | Xem Chương V | ||
| 36 | Đũa sử dụng 1 lần | 1.200 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 37 | Găng tay nhựa số 7 | 60 | Cặp | Xem Chương V | ||
| 38 | Giỏ siêu thị | 20 | Cái | Xem Chương V | ||
| 39 | Hộp cơm sử dụng 1 lần | 240 | Cây | Xem Chương V | ||
| 40 | Hộp bánh bao sử dụng 1 lần | 240 | Cây | Xem Chương V | ||
| 41 | Kéo cắt vải | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 42 | Kim máy may | 60 | Cái | Xem Chương V | ||
| 43 | Khoen màn | 500 | Cái | Xem Chương V | ||
| 44 | Kéo cắt chỉ | 12 | Cái | Xem Chương V | ||
| 45 | Khăn lau tay 35*60cm | 240 | Cái | Xem Chương V | ||
| 46 | Khăn lau tay trắng 30cm*30 | 12.000 | Cái | Xem Chương V | ||
| 47 | Ly nhựa sử dụng 1 lần (quy cách: 0.60*140ml) | 24.000 | Cái | Xem Chương V | ||
| 48 | Muỗng sử dụng 1 lần | 360 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 49 | Mũ bông trải bàn | 100 | Mét | Xem Chương V | ||
| 50 | Mền 1m6 | 60 | Cái | Xem Chương V | ||
| 51 | Mùng 1m4 | 40 | Cái | Xem Chương V | ||
| 52 | Nước rửa chén (3.8 lít) | 96 | Bình | Xem Chương V | ||
| 53 | Nút áo | 4 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 54 | Ổ khóa Việt Tiệp 5cm | 100 | Cái | Xem Chương V | ||
| 55 | Rổ tròn 70 cm | 6 | Cái | Xem Chương V | ||
| 56 | Rổ chữ nhật 40x50 | 120 | Cái | Xem Chương V | ||
| 57 | Rổ chữ nhật 25x30 | 120 | Cái | Xem Chương V | ||
| 58 | Thuốc tẩy Mỹ hảo (Javel) | 20.000 | Bình | Xem Chương V | ||
| 59 | Thảm vải 35x50 | 1.000 | Tấm | Xem Chương V | ||
| 60 | Thùng tròn 20 lít | 150 | Cái | Xem Chương V | ||
| 61 | Thùng tròn 45 lít | 80 | Cái | Xem Chương V | ||
| 62 | Thùng tròn 80 lít | 24 | Cái | Xem Chương V | ||
| 63 | Thùng tròn 160 lít | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 64 | Thùng tròn 220 lít | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 65 | Thau mủ 50cm | 24 | Cái | Xem Chương V | ||
| 66 | Thau mủ 70cm | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 67 | Thau Inox 50 cm | 6 | Cái | Xem Chương V | ||
| 68 | Thớt gỗ 30 cm | 4 | Cái | Xem Chương V | ||
| 69 | Móc treo quần áo Inox | 50 | Cái | Xem Chương V | ||
| 70 | Xà bông diệt khuẩn Safeguard | 750 | Cục | Xem Chương V | ||
| 71 | Xà bông Lix | 2.400 | Bịch | Xem Chương V | ||
| 72 | Xà bông Omo | 1.800 | Kg | Xem Chương V | ||
| 73 | Xà bông 72% dầu | 240 | Cục | Xem Chương V | ||
| 74 | Xô nhựa 5 lít | 4 | Cái | Xem Chương V | ||
| 75 | Ca dựng nước nhựa 2 lít | 4 | Cái | Xem Chương V | ||
| 76 | Ghế ngồi cao | 10 | Cái | Xem Chương V | ||
| 77 | Cân đồng hồ 20 kg | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 78 | Cân đồng hồ 5 kg | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 79 | Bộ ngăn Inox 3 ngăn | 50 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 80 | Nồi nhôm Kim Hằng size đại | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 81 | Nồi nhôm Kim Hằng size vừa | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 82 | Máy xay sinh tố | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 83 | Dao chặt thịt lớn | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 84 | Kéo làm cá cán đen | 4 | Cái | Xem Chương V | ||
| 85 | Thau Inox lớn | 4 | Cái | Xem Chương V | ||
| 86 | Rổ rửa rau trung | 4 | Cái | Xem Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 765.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi