Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 18:16:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,091,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (nếu có đủ hạng mục công trình thủy lợi và hạng mục công trình đê điều (hoặc hạng mục công trình có quy mô, có tính chất tương tự)) có giá trị tối thiểu là 8,464 tỷ (trong đó hạng mục công trình thủy lợi đảm bảo giá trị tối thiểu 3,593 tỷ và hạng mục công trình đê điều (hoặc hạng mục công trình có quy mô, có tính chất tương tự) đảm bảo giá trị tối thiểu 4,871 tỷ) hoặc có 02 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng công trình thủy lợi đảm bảo giá trị tối thiểu là 3,593 tỷ và 01 hợp đồng công trình đê điều (hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự) đảm bảo giá trị tối thiểu 4,871 tỷ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi và hạng mục công trình đê điều) đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi có thi công xây dựng: Đập đất, cống dưới đập và tràn xả lũ) và (hạng mục công trình đê điều thi công cải tạo nâng cấp đê) từ cấp IV trở lên hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt).- Tương tự về quy mô công việc: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi có thi công xây dựng: Đập đất, cống dưới đập và tràn xả xả lũ) có giá trị tối thiểu 3,593 tỷ và (hạng mục công trình đê điều thi công cải tạo nâng cấp đê hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt)) có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 4,871 tỷ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.464.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01. Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi,+ 01. Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông.- Đối với kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi (có các hạng mục: đập, cống, tràn).- Đối kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông: Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thủy lợi;+ 01 chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.- Đối với kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi (có các hạng mục: đập, cống, tràn).- Đối kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 01 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ truyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có các hạng mục: đập, cống, tràn) và 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 01 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hồ Trằm Cọ (Cống lấy nước, tràn) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 13,024 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải | Theo HSTK | 7,194 | 100m3 |
| 3 | Phá cống cũ | Theo HSTK | 26,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường bê tông | Theo HSTK | 17,3 | m3 |
| 5 | Xúc hỗn hợp BTCT từ phá cống cũ lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Theo HSTK | 0,44 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải BTCT đổ ra bãi thải | Theo HSTK | 0,44 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đập, dung trọng | Theo HSTK | 9,663 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,929 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường) | Theo HSTK | 13,099 | 100m3 |
| 10 | Phát quang tạo mặt bằng bãi vật liệu | Theo HSTK | 35 | 100m2 |
| 11 | Đào bóc tầng phủ hữu cơ tại bãi vật liệu | Theo HSTK | 17,5 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải | Theo HSTK | 17,5 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển cây được phát quang ra bãi thải | Theo HSTK | 2 | ca |
| 14 | Vận chuyển đất từ bãi khai thác về công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 13,099 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,17 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 1,17 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,124 | tấn |
| 19 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2,21 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 0,194 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,522 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,15 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 2,94 | m3 |
| 27 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 37,88 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 1,1 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo HSTK | 3,586 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,67 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2,01 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,166 | tấn |
| 34 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 4,12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 0,23 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,32 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,34 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan | Theo HSTK | 4 | cái |
| 41 | Thép hình L50x50x5mm | Theo HSTK | 24,32 | kg |
| 42 | Thép hộp 14x14x1mm | Theo HSTK | 18,45 | kg |
| 43 | Khuy khóa cánh cửa kích thước 10x10x1cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 44 | Bản lề | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 1,45 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 4,35 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,357 | tấn |
| 49 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 5,28 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 0,318 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,307 | tấn |
| 52 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK | 22,2 | m |
| 53 | Gia công kết cấu thép dạng hình trụ | Theo HSTK | 2,5 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm | Theo HSTK | 0,364 | 100m |
| 55 | Gia công mặt bích rỗng khối lượng | Theo HSTK | 0,041 | tấn |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Theo HSTK | 3 | cặp bích |
| 57 | Gioăng cao su d500mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 16,49 | m2 |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=500mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Xích khóa bảo vệ van D12, dài 3m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 61 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 62 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSTK | 2,168 | m2 |
| 63 | Rải nilon | Theo HSTK | 0,865 | 100m2 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,13 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 17,3 | m3 |
| 66 | Đắp đất đê quây | Theo HSTK | 5,83 | 100m3 |
| 67 | Đào phá đê quây | Theo HSTK | 5,83 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo HSTK | 5,83 | 100m3 |
| 69 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 3,171 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 3,119 | 100m3 |
| 71 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường) | Theo HSTK | 3,524 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất từ bãi thải khai thác về công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 3,524 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 57,68 | m3 |
| 74 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 68,2 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 1,608 | 100m2 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,18 | 100m3 |
| 77 | Rải nilon | Theo HSTK | 1,202 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 24,04 | m3 |
| 79 | Ván khuôn mặt đập | Theo HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính | Theo HSTK | 8 | đoạn ống |
| 81 | Ống cống D1500 | Theo HSTK | 40 | m |
| B | Hồ Khán Than (Đập đất, tràn, cống lấy nước) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo HSTK | 14,09 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Theo HSTK | 18,84 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 17,722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa đổ đi | Theo HSTK | 7,243 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo HSTK | 3,954 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 11,197 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đập | Theo HSTK | 40,007 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,651 | 100m3 |
| 9 | Phát quang tạo mặt bằng bãi vật liệu | Theo HSTK | 85 | 100m2 |
| 10 | Đào bóc tầng phủ hữu cơ tại bãi vật liệu | Theo HSTK | 42,5 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải | Theo HSTK | 42,5 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cây được phát quang ra bãi thải | Theo HSTK | 2 | ca |
| 13 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường) | Theo HSTK | 48,203 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất từ bãi khai thác về công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 48,203 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 3,68 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,187 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,443 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,957 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 17,43 | m3 |
| 20 | Rải nilon | Theo HSTK | 11,822 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 59,2 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 12,203 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mái thượng lưu | Theo HSTK | 1,921 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mái thượng lưu, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 176,25 | m3 |
| 25 | Ống thoát nước D48 | Theo HSTK | 4,154 | 100m |
| 26 | Vải ĐKT bịt đầu ống lọc | Theo HSTK | 54,18 | m2 |
| 27 | Nắp nhựa bịt đầu ống | Theo HSTK | 674 | cái |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 1,024 | 100m3 |
| 29 | Rải nilon | Theo HSTK | 6,825 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đỉnh đập, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 136,49 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đỉnh đập | Theo HSTK | 0,985 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 32,49 | m2 |
| 33 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 4,37 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo HSTK | 0,525 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 1,201 | 100m2 |
| 36 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 15,17 | m3 |
| 37 | Rải nilon lót | Theo HSTK | 0,434 | 100m2 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,27 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK | 0,261 | 100m3 |
| 40 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK | 53,19 | m3 |
| 41 | Mua cỏ để trồng | Theo HSTK | 601,08 | m2 |
| 42 | Trồng cỏ mái đập | Theo HSTK | 601,081 | 100m2 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 5,792 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi ra bãi thải | Theo HSTK | 5,792 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 5,792 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,615 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường) | Theo HSTK | 2,955 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất từ bãi khai thác về công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 2,955 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 33,91 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 124,91 | m3 |
| 51 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 45,01 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,739 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 2,655 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 8,784 | tấn |
| 55 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,648 | tấn |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá bịt đầu ống thoát nước | Theo HSTK | 0,063 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng cát bịt đầu ống thoát nước | Theo HSTK | 0,092 | 100m3 |
| 58 | Thi công tầng lọc bằng cát bể tiêu năng | Theo HSTK | 0,067 | 100m3 |
| 59 | Thi công tầng lọc bể tiêu năng bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,061 | 100m3 |
| 60 | Rải nilon | Theo HSTK | 0,327 | 100m2 |
| 61 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK | 40,1 | m |
| 62 | Ống nhựa PVD D42 | Theo HSTK | 8 | 100m |
| 63 | Nắp nhựa bịt đầu ống | Theo HSTK | 16 | cái |
| 64 | Vải ĐKT bọc đầu ống | Theo HSTK | 4,86 | m2 |
| 65 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 31,94 | m2 |
| 66 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 11,54 | m3 |
| 67 | Ván khuôn mặt cầu | Theo HSTK | 0,333 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 1,41 | tấn |
| 69 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,08 | m3 |
| 70 | Ván khuôn dầm cầu | Theo HSTK | 0,199 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,123 | tấn |
| 72 | Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,315 | tấn |
| 73 | Gia công lan can | Theo HSTK | 0,205 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 6,55 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 11,923 | m2 |
| 76 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo HSTK | 6 | rọ |
| 77 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 2,457 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo HSTK | 2,457 | 100m3 |
| 79 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 2,457 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,976 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 66,44 | m3 |
| 82 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường) | Theo HSTK | 1,899 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất từ bãi khai thác về công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,899 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,17 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 1,17 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,124 | tấn |
| 88 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2,07 | m3 |
| 89 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 0,177 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,468 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,15 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan | Theo HSTK | 2 | cái |
| 95 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 1,46 | m3 |
| 96 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 17,6 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 0,435 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo HSTK | 1,865 | tấn |
| 99 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,53 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 1,59 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,14 | tấn |
| 103 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2,99 | m3 |
| 104 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 0,182 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,282 | tấn |
| 106 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,23 | m3 |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,021 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan | Theo HSTK | 2 | cái |
| 110 | Thép hình L50x50x5mm | Theo HSTK | 19,76 | kg |
| 111 | Thép hộp 14x14x1mm | Theo HSTK | 10,57 | kg |
| 112 | Khuy khóa cánh cửa kích thước 10x10x1cm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 113 | Bản lề | Theo HSTK | 2 | cái |
| 114 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 1,15 | m3 |
| 115 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 3,45 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,037 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,179 | tấn |
| 118 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 4,97 | m3 |
| 119 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 0,311 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,468 | tấn |
| 121 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HSTK | 9,84 | m |
| 122 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 0,59 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 2,45 | 100m2 |
| 124 | Gia công kết cấu thép dạng hình trụ | Theo HSTK | 1,149 | tấn |
| 125 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm | Theo HSTK | 0,204 | 100m |
| 126 | Gia công mặt bích rỗng khối lượng | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 127 | Lắp bích thép, đường kính ống 400mm | Theo HSTK | 3 | cặp bích |
| 128 | Gioăng cao su d400mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 129 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 11,36 | m2 |
| 130 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 131 | Xích khóa bảo vệ van D12, dài 3m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 132 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,003 | tấn |
| 133 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSTK | 2,081 | m2 |
| 134 | Đắp đất đê quây | Theo HSTK | 20,803 | 100m3 |
| 135 | Phá dỡ đê quây | Theo HSTK | 20,803 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo HSTK | 20,803 | 100m3 |
| 137 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 20,803 | 100m3 |
| C | Đê tả Ngòi Vần | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa | Theo HSTK | 40,169 | 100m3 |
| 2 | Đào giật cấp, đất cấp II | Theo HSTK | 65,21 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II (Đào vị trí cọc D17, D19) | Theo HSTK | 36,934 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK | 1.271,4 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 32,654 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thải | Theo HSTK | 40,169 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đổ ra bãi thải | Theo HSTK | 46,634 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 86,803 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê | Theo HSTK | 301,27 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 3,397 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường) | Theo HSTK | 272,017 | 100m3 |
| 13 | Phát quang, tạo mặt bằng mỏ vật liệu đất đắp | Theo HSTK | 32,5 | 100m2 |
| 14 | Đào bóc tầng phủ hữu cơ tại bãi vật liệu | Theo HSTK | 16,25 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất hữu cơ tại bãi vật liệu | Theo HSTK | 16,25 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển cây được phát quang ra bãi thải | Theo HSTK | 2 | ca |
| 17 | Vận chuyển đất từ bãi khai thác về công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 272,017 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 11,22 | 100m3 |
| 19 | Rải nilon | Theo HSTK | 62,334 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đỉnh đê, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 1.381,529 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đỉnh đê | Theo HSTK | 6,868 | 100m2 |
| 22 | Mua cỏ để trồng | Theo HSTK | 15.027,48 | m2 |
| 23 | Trồng cỏ mái hạ lưu | Theo HSTK | 150,275 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 26 | Tôn tráng kẽm dày 1,2mm làm biển báo | Theo HSTK | 13,732 | kg |
| 27 | Sắt ống fi 80 (dài 3m/ống) | Theo HSTK | 18 | md |
| 28 | Nắp chụp nhựa fi 80 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,28 | m2 |
| 30 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m (10m/cọc) | Theo HSTK | 313,668 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,114 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,12 | m3 |
| 34 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,63 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,47 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,63 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 8 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 24 | m3 |
| 39 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 14 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,485 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường | Theo HSTK | 1,156 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,958 | tấn |
| 43 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,616 | tấn |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 39 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 39 | m3 |
| 46 | Rải nilon lót | Theo HSTK | 2,92 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,317 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn mái bờ kênh | Theo HSTK | 1,974 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 8 | m3 |
| 50 | Bê tông mái bờ kênh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 32 | m3 |
| 51 | Rải nilon lót | Theo HSTK | 0,622 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn mái bờ kênh | Theo HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mái kênh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 9,33 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 3,5 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 9,28 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 15,78 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 0,103 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,042 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo HSTK | 0,062 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,96 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2,08 | m3 |
| 63 | Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 3,14 | m3 |
| 64 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 4,968 | m3 |
| 65 | Rải nilon lót | Theo HSTK | 0,248 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,103 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo HSTK | 0,178 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn mặt cầu | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,246 | tấn |
| 71 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,335 | tấn |
| 72 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,173 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (nếu có đủ hạng mục công trình thủy lợi và hạng mục công trình đê điều (hoặc hạng mục công trình có quy mô, có tính chất tương tự)) có giá trị tối thiểu là 8,464 tỷ (trong đó hạng mục công trình thủy lợi đảm bảo giá trị tối thiểu 3,593 tỷ và hạng mục công trình đê điều (hoặc hạng mục công trình có quy mô, có tính chất tương tự) đảm bảo giá trị tối thiểu 4,871 tỷ) hoặc có 02 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng công trình thủy lợi đảm bảo giá trị tối thiểu là 3,593 tỷ và 01 hợp đồng công trình đê điều (hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự) đảm bảo giá trị tối thiểu 4,871 tỷ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi và hạng mục công trình đê điều) đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi có thi công xây dựng: Đập đất, cống dưới đập và tràn xả lũ) và (hạng mục công trình đê điều thi công cải tạo nâng cấp đê) từ cấp IV trở lên hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt).- Tương tự về quy mô công việc: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi có thi công xây dựng: Đập đất, cống dưới đập và tràn xả xả lũ) có giá trị tối thiểu 3,593 tỷ và (hạng mục công trình đê điều thi công cải tạo nâng cấp đê hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt)) có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 4,871 tỷ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.464.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 2 | - Trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01. Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi,+ 01. Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông.- Đối với kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi (có các hạng mục: đập, cống, tràn).- Đối kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông: Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thủy lợi;+ 01 chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.- Đối với kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi (có các hạng mục: đập, cống, tràn).- Đối kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 01 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 2 | Trình độ Cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ truyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có các hạng mục: đập, cống, tràn) và 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 01 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 14 | Máy cắt tôn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 15 | Máy mài | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 16 | Máy cắt tôn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 18 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 20 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi