Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755620-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210674192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 18:16:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,091,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (nếu có đủ hạng mục công trình thủy lợi và hạng mục công trình đê điều (hoặc hạng mục công trình có quy mô, có tính chất tương tự)) có giá trị tối thiểu là 8,464 tỷ (trong đó hạng mục công trình thủy lợi đảm bảo giá trị tối thiểu 3,593 tỷ và hạng mục công trình đê điều (hoặc hạng mục công trình có quy mô, có tính chất tương tự) đảm bảo giá trị tối thiểu 4,871 tỷ) hoặc có 02 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng công trình thủy lợi đảm bảo giá trị tối thiểu là 3,593 tỷ và 01 hợp đồng công trình đê điều (hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự) đảm bảo giá trị tối thiểu 4,871 tỷ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi và hạng mục công trình đê điều) đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi có thi công xây dựng: Đập đất, cống dưới đập và tràn xả lũ) và (hạng mục công trình đê điều thi công cải tạo nâng cấp đê) từ cấp IV trở lên hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt).- Tương tự về quy mô công việc: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi có thi công xây dựng: Đập đất, cống dưới đập và tràn xả xả lũ) có giá trị tối thiểu 3,593 tỷ và (hạng mục công trình đê điều thi công cải tạo nâng cấp đê hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt)) có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 4,871 tỷ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.464.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01. Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi,+ 01. Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông.- Đối với kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi (có các hạng mục: đập, cống, tràn).- Đối kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông: Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thủy lợi;+ 01 chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.- Đối với kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi (có các hạng mục: đập, cống, tràn).- Đối kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 01 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ truyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có các hạng mục: đập, cống, tràn) và 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 01 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt tôn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hồ Trằm Cọ (Cống lấy nước, tràn)
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK13,024100m3
2Vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo HSTK7,194100m3
3Phá cống cũTheo HSTK26,72m3
4Phá dỡ đường bê tôngTheo HSTK17,3m3
5Xúc hỗn hợp BTCT từ phá cống cũ lên phương tiện vận chuyển đổ điTheo HSTK0,44100m3
6Vận chuyển phế thải BTCT đổ ra bãi thảiTheo HSTK0,44100m3
7Đắp đất đập, dung trọng Theo HSTK9,663100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,929100m3
9Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường)Theo HSTK13,099100m3
10Phát quang tạo mặt bằng bãi vật liệuTheo HSTK35100m2
11Đào bóc tầng phủ hữu cơ tại bãi vật liệuTheo HSTK17,5100m3
12Vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo HSTK17,5100m3
13Vận chuyển cây được phát quang ra bãi thảiTheo HSTK2ca
14Vận chuyển đất từ bãi khai thác về công trình, đất cấp IIITheo HSTK13,099100m3
15Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK0,17m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK1,17m3
17Ván khuôn móngTheo HSTK0,031100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,124tấn
19Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK2,21m3
20Ván khuôn tườngTheo HSTK0,194100m2
21Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,522tấn
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,15m3
23Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,008100m2
24Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK0,014tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đanTheo HSTK2cái
26Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK2,94m3
27Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK37,88m3
28Ván khuôn móngTheo HSTK1,1100m2
29Cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK3,586tấn
30Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK0,67m3
31Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK2,01m3
32Ván khuôn móngTheo HSTK0,024100m2
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,166tấn
34Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK4,12m3
35Ván khuôn tườngTheo HSTK0,23100m2
36Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,32tấn
37Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,34m3
38Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,015100m2
39Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK0,021tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đanTheo HSTK4cái
41Thép hình L50x50x5mmTheo HSTK24,32kg
42Thép hộp 14x14x1mmTheo HSTK18,45kg
43Khuy khóa cánh cửa kích thước 10x10x1cmTheo HSTK1cái
44Bản lềTheo HSTK2cái
45Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK1,45m3
46Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK4,35m3
47Ván khuôn móngTheo HSTK0,039100m2
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,357tấn
49Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK5,28m3
50Ván khuôn tườngTheo HSTK0,318100m2
51Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,307tấn
52Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo HSTK22,2m
53Gia công kết cấu thép dạng hình trụTheo HSTK2,5tấn
54Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mmTheo HSTK0,364100m
55Gia công mặt bích rỗng khối lượng Theo HSTK0,041tấn
56Lắp bích thép, đường kính ống 500mmTheo HSTK3cặp bích
57Gioăng cao su d500mmTheo HSTK1cái
58Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK16,49m2
59Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=500mmTheo HSTK1cái
60Xích khóa bảo vệ van D12, dài 3mTheo HSTK1cái
61Gia công thang sắtTheo HSTK0,003tấn
62Gia công lưới chắn rácTheo HSTK2,168m2
63Rải nilonTheo HSTK0,865100m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,13100m3
65Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK17,3m3
66Đắp đất đê quâyTheo HSTK5,83100m3
67Đào phá đê quâyTheo HSTK5,83100m3
68Vận chuyển đất đổ điTheo HSTK5,83100m3
69Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK3,171100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK3,119100m3
71Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường)Theo HSTK3,524100m3
72Vận chuyển đất từ bãi thải khai thác về công trình, đất cấp IIITheo HSTK3,524100m3
73Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK57,68m3
74Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK68,2m3
75Ván khuôn móngTheo HSTK1,608100m2
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,18100m3
77Rải nilonTheo HSTK1,202100m2
78Bê tông mặt đập, đá 2x4, mác 250Theo HSTK24,04m3
79Ván khuôn mặt đậpTheo HSTK0,1100m2
80Lắp đặt ống bê tông, đường kính Theo HSTK8đoạn ống
81Ống cống D1500Theo HSTK40m
B Hồ Khán Than (Đập đất, tràn, cống lấy nước)
1Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo HSTK14,09100m3
2Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Theo HSTK18,84m3
3Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK17,722100m3
4Vận chuyển đất phong hóa đổ điTheo HSTK7,243100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điTheo HSTK3,954100m3
6San đất bãi thảiTheo HSTK11,197100m3
7Đắp đất đậpTheo HSTK40,007100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,651100m3
9Phát quang tạo mặt bằng bãi vật liệuTheo HSTK85100m2
10Đào bóc tầng phủ hữu cơ tại bãi vật liệuTheo HSTK42,5100m3
11Vận chuyển đất đổ ra bãi thảiTheo HSTK42,5100m3
12Vận chuyển cây được phát quang ra bãi thảiTheo HSTK2ca
13Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường)Theo HSTK48,203100m3
14Vận chuyển đất từ bãi khai thác về công trình, đất cấp IIITheo HSTK48,203100m3
15Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK3,68m3
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,187tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,443tấn
18Ván khuôn móngTheo HSTK0,957100m2
19Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK17,43m3
20Rải nilonTheo HSTK11,822100m2
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK59,2m3
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK12,203tấn
23Ván khuôn mái thượng lưuTheo HSTK1,921100m2
24Bê tông mái thượng lưu, đá 2x4, mác 250Theo HSTK176,25m3
25Ống thoát nước D48Theo HSTK4,154100m
26Vải ĐKT bịt đầu ống lọcTheo HSTK54,18m2
27Nắp nhựa bịt đầu ốngTheo HSTK674cái
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,024100m3
29Rải nilonTheo HSTK6,825100m2
30Bê tông đỉnh đập, đá 2x4, mác 250Theo HSTK136,49m3
31Ván khuôn đỉnh đậpTheo HSTK0,985100m2
32Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK32,49m2
33Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK4,37m3
34Ván khuôn gờ chắn bánhTheo HSTK0,525100m2
35Ván khuôn rãnhTheo HSTK1,201100m2
36Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 200Theo HSTK15,17m3
37Rải nilon lótTheo HSTK0,434100m2
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK0,27100m3
39Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK0,261100m3
40Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo HSTK53,19m3
41Mua cỏ để trồngTheo HSTK601,08m2
42Trồng cỏ mái đậpTheo HSTK601,081100m2
43Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK5,792100m3
44Vận chuyển đất đổ đi ra bãi thảiTheo HSTK5,792100m3
45San đất bãi thảiTheo HSTK5,792100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,615100m3
47Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường)Theo HSTK2,955100m3
48Vận chuyển đất từ bãi khai thác về công trình, đất cấp IIITheo HSTK2,955100m3
49Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK33,91m3
50Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK124,91m3
51Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK45,01m3
52Ván khuôn móngTheo HSTK0,739100m2
53Ván khuôn tườngTheo HSTK2,655100m2
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK8,784tấn
55Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK4,648tấn
56Thi công tầng lọc bằng đá bịt đầu ống thoát nướcTheo HSTK0,063100m3
57Thi công tầng lọc bằng cát bịt đầu ống thoát nướcTheo HSTK0,092100m3
58Thi công tầng lọc bằng cát bể tiêu năngTheo HSTK0,067100m3
59Thi công tầng lọc bể tiêu năng bằng đá dăm 1x2Theo HSTK0,061100m3
60Rải nilonTheo HSTK0,327100m2
61Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo HSTK40,1m
62Ống nhựa PVD D42Theo HSTK8100m
63Nắp nhựa bịt đầu ốngTheo HSTK16cái
64Vải ĐKT bọc đầu ốngTheo HSTK4,86m2
65Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK31,94m2
66Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK11,54m3
67Ván khuôn mặt cầuTheo HSTK0,333100m2
68Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK1,41tấn
69Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,08m3
70Ván khuôn dầm cầuTheo HSTK0,199100m2
71Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK0,123tấn
72Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK0,315tấn
73Gia công lan canTheo HSTK0,205tấn
74Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK6,55m2
75Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK11,923m2
76Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo HSTK6rọ
77Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK2,457100m3
78Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo HSTK2,457100m3
79San đất bãi thảiTheo HSTK2,457100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,976100m3
81Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK66,44m3
82Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường)Theo HSTK1,899100m3
83Vận chuyển đất từ bãi khai thác về công trình, đất cấp IIITheo HSTK1,899100m3
84Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK0,17m3
85Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK1,17m3
86Ván khuôn móngTheo HSTK0,031100m2
87Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,124tấn
88Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK2,07m3
89Ván khuôn tườngTheo HSTK0,177100m2
90Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,468tấn
91Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,15m3
92Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,008100m2
93Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK0,014tấn
94Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đanTheo HSTK2cái
95Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK1,46m3
96Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK17,6m3
97Ván khuôn móng cốngTheo HSTK0,435100m2
98Cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK1,865tấn
99Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK0,53m3
100Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK1,59m3
101Ván khuôn móngTheo HSTK0,022100m2
102Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,14tấn
103Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK2,99m3
104Ván khuôn tườngTheo HSTK0,182100m2
105Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,282tấn
106Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,23m3
107Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,01100m2
108Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK0,021tấn
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đanTheo HSTK2cái
110Thép hình L50x50x5mmTheo HSTK19,76kg
111Thép hộp 14x14x1mmTheo HSTK10,57kg
112Khuy khóa cánh cửa kích thước 10x10x1cmTheo HSTK1cái
113Bản lềTheo HSTK2cái
114Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK1,15m3
115Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK3,45m3
116Ván khuôn móngTheo HSTK0,037100m2
117Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,179tấn
118Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK4,97m3
119Ván khuôn tườngTheo HSTK0,311100m2
120Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,468tấn
121Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo HSTK9,84m
122Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK0,59m3
123Ván khuôn móngTheo HSTK2,45100m2
124Gia công kết cấu thép dạng hình trụTheo HSTK1,149tấn
125Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mmTheo HSTK0,204100m
126Gia công mặt bích rỗng khối lượng Theo HSTK0,036tấn
127Lắp bích thép, đường kính ống 400mmTheo HSTK3cặp bích
128Gioăng cao su d400mmTheo HSTK1cái
129Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK11,36m2
130Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mmTheo HSTK1cái
131Xích khóa bảo vệ van D12, dài 3mTheo HSTK1cái
132Gia công thang sắtTheo HSTK0,003tấn
133Gia công lưới chắn rácTheo HSTK2,081m2
134Đắp đất đê quâyTheo HSTK20,803100m3
135Phá dỡ đê quâyTheo HSTK20,803100m3
136Vận chuyển đất đổ điTheo HSTK20,803100m3
137San đất bãi thảiTheo HSTK20,803100m3
C Đê tả Ngòi Vần
1Đào bóc phong hóaTheo HSTK40,169100m3
2Đào giật cấp, đất cấp IITheo HSTK65,21100m3
3Đào móng công trình, đất cấp II (Đào vị trí cọc D17, D19)Theo HSTK36,934100m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK1.271,4m3
5Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK0,024100m3
6Đào đất móng công trình, đất cấp IITheo HSTK32,654m3
7Vận chuyển đất bóc phong hóa ra bãi thảiTheo HSTK40,169100m3
8Vận chuyển đất đào đổ ra bãi thảiTheo HSTK46,634100m3
9San đất bãi thảiTheo HSTK86,803100m3
10Đắp đất đêTheo HSTK301,27100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK3,397100m3
12Đào xúc đất để đắp, đất cấp III (bao gồm phí, thuế tài nguyên môi trường)Theo HSTK272,017100m3
13Phát quang, tạo mặt bằng mỏ vật liệu đất đắpTheo HSTK32,5100m2
14Đào bóc tầng phủ hữu cơ tại bãi vật liệuTheo HSTK16,25100m3
15Vận chuyển đất hữu cơ tại bãi vật liệuTheo HSTK16,25100m3
16Vận chuyển cây được phát quang ra bãi thảiTheo HSTK2ca
17Vận chuyển đất từ bãi khai thác về công trình, đất cấp IIITheo HSTK272,017100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK11,22100m3
19Rải nilonTheo HSTK62,334100m2
20Bê tông đỉnh đê, đá 2x4, mác 250Theo HSTK1.381,529m3
21Ván khuôn đỉnh đêTheo HSTK6,868100m2
22Mua cỏ để trồngTheo HSTK15.027,48m2
23Trồng cỏ mái hạ lưuTheo HSTK150,275100m2
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK2cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK4cái
26Tôn tráng kẽm dày 1,2mm làm biển báoTheo HSTK13,732kg
27Sắt ống fi 80 (dài 3m/ống)Theo HSTK18md
28Nắp chụp nhựa fi 80Theo HSTK6cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK5,28m2
30Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m (10m/cọc)Theo HSTK313,668cái
31Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK0,02100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,114100m3
33Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK0,12m3
34Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,63m3
35Xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK1,47m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,63m2
37Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK8m3
38Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo HSTK24m3
39Bê tông tường, đá 2x4, mác 250Theo HSTK14m3
40Ván khuôn móngTheo HSTK0,485100m2
41Ván khuôn tườngTheo HSTK1,156100m2
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,958tấn
43Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK1,616tấn
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK39m3
45Vận chuyển phế thảiTheo HSTK39m3
46Rải nilon lótTheo HSTK2,92100m2
47Ván khuôn móngTheo HSTK0,317100m2
48Ván khuôn mái bờ kênhTheo HSTK1,974100m2
49Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK8m3
50Bê tông mái bờ kênh, đá 2x4, mác 200Theo HSTK32m3
51Rải nilon lótTheo HSTK0,622100m2
52Ván khuôn mái bờ kênhTheo HSTK0,019100m2
53Bê tông mái kênh, đá 2x4, mác 200Theo HSTK9,33m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK3,5m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK9,28m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK3m3
57Vận chuyển phế thảiTheo HSTK15,78m3
58Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK0,103100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,042100m3
60Vận chuyển đất đổ điTheo HSTK0,062100m3
61Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo HSTK0,96m3
62Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Theo HSTK2,08m3
63Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 250Theo HSTK3,14m3
64Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo HSTK4,968m3
65Rải nilon lótTheo HSTK0,248100m2
66Ván khuôn móngTheo HSTK0,103100m2
67Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo HSTK0,178100m2
68Ván khuôn mặt cầuTheo HSTK0,036100m2
69Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,031100m2
70Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,246tấn
71Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,335tấn
72Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK0,173tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng (nếu có đủ hạng mục công trình thủy lợi và hạng mục công trình đê điều (hoặc hạng mục công trình có quy mô, có tính chất tương tự)) có giá trị tối thiểu là 8,464 tỷ (trong đó hạng mục công trình thủy lợi đảm bảo giá trị tối thiểu 3,593 tỷ và hạng mục công trình đê điều (hoặc hạng mục công trình có quy mô, có tính chất tương tự) đảm bảo giá trị tối thiểu 4,871 tỷ) hoặc có 02 hợp đồng trong đó: 01 hợp đồng công trình thủy lợi đảm bảo giá trị tối thiểu là 3,593 tỷ và 01 hợp đồng công trình đê điều (hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự) đảm bảo giá trị tối thiểu 4,871 tỷ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi và hạng mục công trình đê điều) đã thực hiện toàn bộ, hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi có thi công xây dựng: Đập đất, cống dưới đập và tràn xả lũ) và (hạng mục công trình đê điều thi công cải tạo nâng cấp đê) từ cấp IV trở lên hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt).- Tương tự về quy mô công việc: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hạng mục công trình thủy lợi có thi công xây dựng: Đập đất, cống dưới đập và tràn xả xả lũ) có giá trị tối thiểu 3,593 tỷ và (hạng mục công trình đê điều thi công cải tạo nâng cấp đê hoặc công trình có quy mô, có tính chất tương tự (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt)) có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 4,871 tỷ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.464.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 - Trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01. Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi,+ 01. Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông.- Đối với kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi (có các hạng mục: đập, cống, tràn).- Đối kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông: Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt).31
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 2 Trình độ đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành thủy lợi;+ 01 chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông.- Đối với kỹ sư chuyên ngành thủy lợi: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi (có các hạng mục: đập, cống, tràn).- Đối kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc chuyên ngành giao thông: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 01 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt).31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 2 Trình độ Cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao độngĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ truyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có các hạng mục: đập, cống, tràn) và 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (có hạng mục đê điều) hoặc 01 công trình Giao thông cấp IV (có hạng mục: cấp phối đá dăm và bê tông mặt).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
2 Máy đào một gầu, bánh xích Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
3 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
4 Máy lu bánh hơi tự hành Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
5 Máy lu bánh thép tự hành Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
6 Máy lu rung tự hành Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
7 Máy rải cấp phối đá dăm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
9 Ô tô tưới nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
12 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
13 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
14 Máy cắt tôn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
15 Máy mài Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
16 Máy cắt tôn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
17 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
18 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
19 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
20 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->