Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210731620-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210607271
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 18:32:00 đến ngày 2021-07-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,049,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,744,450 VNĐ ((Mười lăm triệu bảy trăm bốn mươi bốn nghìn bốn trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 734.741.000VND. Với các hợpđồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 734.741.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cân hóa chất1Cái- Đĩa cân làm bằng thép không gỉ có vòng tránh trượt vật cân, có thể tháo rời để vệ sinh cân và đĩa cân dễ dàng;- Khả năng cân tối đa: 220g; - Độ chính xác: 0,01g;- Cấu trúc: Được làm bằng vật liệu ABS, đĩa cân bằng thép không gỉ;- Nguồn điện: dùng bộ đổi nguồn AC; - Nhiệt độ hoạt động: 10°C đến 40°C; - Độ ẩm 10% đến 80%;- Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
2Máy khuấy từ gia nhiệt3Cái- Số vị trí khuấy: 1; - Động cơ công suất lớn, thể tích khuấy tối đa 10 lít (H2O); - Khoảng tốc độ: (100 - 1.500) rpm; - Chiều dài thanh khuấy tối đa là 80 mm; - Mạch an toàn cố định tại 550°C; - Hiển thị Hot Top cảnh báo rằng bề mặt gia nhiệt đang nóng; - Cài đặt nhiệt độ chính xác thông qua màn hình hiển thị kỹ thuật số (LED); - Hiển thị mã lỗi bằng màn hình kỹ thuật số; - Điện áp 230/120/100 V; - Tần số: 50/60 Hz; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
3Bơm chân không2Cái- Khả năng kháng hóa chất cao; - Vận hành êm, độ rung nhẹ; - Có thiết bị bảo vệ quá nhiệt, có chức năng tự động tắt khi máy bơm quá nóng, sau đó sẽ tự khởi động lại khi nhiệt độ nguội bớt; - Ứng dụng trong: Lọc chân không, Điện di gel, Chiết tách pha chất rắn (SPE), Thiết bị cô quay chân không, Tinh chế dung môi; - Thông số yêu cầu: + Công suất tối đa: 90W; + Chân không tối đa: 13mbar (-750mmHg); + Tốc độ dòng tối đa: 18 lít/phút; Mã lực: 1/6HP; + Có bẫy hơi ẩm thủy tinh; + Có điều chỉnh chân không; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
4Thiết bị sấy1Cái- Độ chính xác nhiệt độ cao; Đối lưu cưỡng bức; Bộ điều khiển với màn hình LCD. - Thông số kỹ thuật: + Khoảng nhiệt độ làm việc (°C): nhiệt độ môi trường đến 300°C; + Độ đồng đều nhiệt tại 150°C [+/- K]: 1,7; + Độ dao động nhiệt tại 150°C [+/- K]: 0,3; + Dòng điện [V]: 230; + Công suất [kW]: 1,1; + Điện áp (pha): 1~; + Điện năng tiêu thụ ở 150°C [Wh/h]: 290; + Độ ồn [dB(A)]: 43; + Đường kính ngoài ống xả khí [mm]: 52; + Thể tích [L]: 60; + Trọng lượng [kg]: 41; + Chịu tải tối đa cho phép [kg]: 70; + Chịu tải mỗi khay [kg]: 30; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
5Thiết bị khuấy cơ1Cái- Máy khuấy cần sử dụng khuấy đồng nhất các mẫu lỏng có độ nhớt trung bình/thấp; - Lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng; - Vỏ máy được chế tạo bằng công nghệ techpolymer; - Kẹp giữ thanh khuấy từ: (1 - 10) mm; - Điều chỉnh tốc độ khuấy bằng nút vặn từ: (50 -1.300) vòng/phút; - Thể tích khuấy tối đa (đối với H2O): 15 lít; - Độ nhớt tối đa: 1.000 (mPa*s); - Mô-men xoắn tối đa: 15 Ncm; - Nguồn điện: 220V, 50Hz; - Công suất: 30W; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
6Máy đo pH2Cái- Máy đo pH để bàn phù hợp cho các ứng dụng trong phòng thí nghiệm; - Giao diện người dùng trực quan; - Màn hình LCD, sáng, hiển thị cùng lúc pH (hoặc mV), nhiệt độ và các ký tự đặc biệt; - Thang đo/độ phân giải: (- 2,0 … 20,0) ± 0,1 pH; - Thang đo mV: ± 1.200,0 mV; - Thang đo/độ phân giải nhiệt:(-5,0 …+105,0)°C ± 0,1°C; - Độ chính xác: ± 0,005/0,01 pH; ± 0,3 ±1 mV; - Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.
7Ống thạch anh10CáiĐộ tinh khiết cao SiO2 ≥ 99%; Nhiệt độ hoạt động: 1.250℃ Độ dày: (1,5 - 2) mm.
8Co(NO3)2 - Coban nitrat15KgĐộ tinh khiết ≥ 98%; Đóng gói: 500g/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
9Cerium III Nitrate-Ce(NO3)3.6H2O4KgĐộ tinh khiết ≥ 98,5%; Đóng gói: 100g/lọ; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
10Mn(NO3)210LítHàm lượng (48-52)%;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
11Ni(NO3)210KgĐộ tinh khiết ≥ 99%;Đóng gói: 1 kg/ chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
12Cu(NO3)210KgĐộ tinh khiết ≥ 98%;Đóng gói: 1 kg/ chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
13Than hoạt tính100KgDạng hạt màu đen, khô, rời; Tỷ trọng: (650 - 700) kg/m3; Diện tích bề mặt riêng: ≥ 800m2/g.
14Silver nitrate5LọĐộ tinh khiết ≥ 99%;Đóng gói: 100 g/ lọ;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
15Titanium(IV) isopropoxide 97%4LítĐộ tinh khiết ≥ 97%;Đóng gói: 1 lít/ chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
16Chloroauric acid trihydrate (HAuCl4.3H2O)5GamĐộ tinh khiết ≥ 98%;Đóng gói: 1 g/ lọ;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
17Pluronic® P-1235ChaiHàm lượng ≥ 80%;Đóng gói: 250g/ chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
18Zirconium (IV) oxide chlorideZrOCl2.8H2O4ChaiĐộ tinh khiết ≥ 98%;Đóng gói: 500g/ chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
19TEOS (thủy tinh lỏng)10LítĐộ tinh khiết ≥ 99%;Đóng gói: 1 lít/ chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
20Magie nitrat10KgĐộ tinh khiết ≥ 98%;Đóng gói: 1 kg/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
21Nhôm nitrat10KgĐộ tinh khiết ≥ 95%;Đóng gói: 1 kg/ chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
22Citric acid15KgĐộ tinh khiết ≥ 99%;Đóng gói: 1 kg/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
23Axit nitric10LítNồng độ: (68,5 - 69,5) %; Đóng gói: 1 lit/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
24Cao lanh100KgDạng bột, màu trắng;Hàm lượng: Al2O3 = 10÷25%; SiO2 = 42÷83%; Fe2O = 1÷8%
25MgO18KgHàm lượng ≥ 98%;Đóng gói: 500g/ chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
26Đolomit20KgDạng bột; Hàm lượng MgO ≥ 20,5%; CaO ≥32%
27Al2O320KgDạng bột;Hàm lượng Al2O3 ≥ 98%;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
28HCl100LítHàm lượng: (36-38)%;Đóng gói: 500 ml/ chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
29Gốm tổ ong50ViênĐược làm bằng gốm sứ chịu nhiệt cao, lên đến 1.200°C; Độ cách điện rất tốt; Đường kính ngoài: Ø120; Đường kính lỗ: Ø14; Độ dày: 18mm.
30Cốc thủy tinh 500ml100ChiếcChất liệu thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 500 ml, có vạch chia
31Cốc thủy tinh 1000ml100CáiChất liệu thủy tinh chịu nhiệt, thể tích 1000 ml, có vạch chia
32Giấy đo pH100HộpDải đo pH: 1 – 14;Đóng gói: 80 miếng/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
33Giấy lọc50HộpGiấy lọc băng xanh Ø 11;Hàm lượng tro ≤ 0,015%;Đóng gói: 100 cái/hộp; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
34Găng tay cao su size M100HộpGăng tay cao su không bột size M;Đóng gói: 50 đôi/ hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.
35Kính bảo vệ20CáiGọng PC;Tròng kính Polycarbonate;Chống tia cực tím.
36Áo blue20CáiÁo dài tay size M, màu trắng, chất liệu kaki.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574445E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 734.741.000VND. Với các hợpđồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 734.741.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->