Gói thầu: Bảo trì, hiệu chuẩn - thử nghiệm, kiểm định trang thiết bị y tế, y dụng cụ phục vụ chuyên môn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750018-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ
Tên gói thầu Bảo trì, hiệu chuẩn - thử nghiệm, kiểm định trang thiết bị y tế, y dụng cụ phục vụ chuyên môn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210728161
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí CT Giám sát chất lượng nước ăn uống, SH và MT; CT Y tế trường học; CT PCD; CT Phòng chống SXH; CT Tiêm chủng MR; CT Giám sát nhiễm khuẩn; DV năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 18:45:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.387.900VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên về phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) trong công việc bảo trì và hiệu chuẩn thiết bị, kể từ ngày 01/1/2016 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 Hợp đồng bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên về phòng thí nghiệm và có giá trị > 910.000.000 VND, kể từ ngày 01/1/2016 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung)); Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc, có giấy chứng nhận đào tạo.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc, có giấy chứng nhận đào tạo.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu quyết định phân công tham gia 01 hợp đồng bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên về phòng thí nghiệm, .có giấy chứng nhận đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cân điện tử Sartorius Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
2 Đồng hồ bấm giấy 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
3 Đồng hồ bấm giấy 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
4 Máy đọc 680 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
5 Máy hấp khử trùng Sanyo Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
6 Máy ly tâm Eppendorf Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
7 Máy ủ B15 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
8 Nồi hấp khử trùng Tomy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
9 Tủ ấm Binder Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
10 Tủ âm Sanyo - 68 -70 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
11 Tủ âm Sanyo -22 - -28 độ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
12 Tủ âm Sanyo -32 - -38 độ 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
13 Tủ âm Sanyo -32 - -38 độ 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
14 Tủ an toàn sinh học 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
15 Tủ an toàn sinh học 3 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
16 Tủ an toàn sinh học Jouan 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
17 Tủ an toàn sinh học Sanyo Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
18 Tủ bảo quản sinh phẩm 2 - 8 độ C 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
19 Tủ bảo quản sinh phẩm 2 - 8 độ C 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
20 Tủ lạnh Sanyo 2-8 độ C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
21 Tủ sấy Memmert 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
22 Tủ ấm memmer 4 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
23 Tủ sấy Memmert 5 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
24 Pipette 8 kênh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
25 Pipette 8 kênh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
26 Pipette 100-1000µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
27 Pipette 5-50µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
28 Máy ly tâm lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
29 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
30 Cân kỹ thuật Ohaus Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
31 Máy đọc ELISA 680 Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
32 Pipette 50-200µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
33 Pipette 50-200µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
34 Pipette 5- 50µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
35 Pipette 0.5- 10µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
36 Pipette 0.5- 10µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
37 Pipette 50-200µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
38 Pipette 10-100µl Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
39 Pipette 2 -20µl 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
40 Pipette 200-1000µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
41 Pipette 200-1000µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
42 Pipette 20-200µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
43 Pipette 20-200µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
44 Pipette 10-100µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
45 Pipette 10-100µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
46 Pipette 2 -20µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
47 Pipette 2 -20µl Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
48 Pipette 2-20µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
49 Pipette 0.5-10µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
50 Pipette 100-1000µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
51 Pipette 2-20µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
52 Pipette 2-20µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
53 Pipette 8 kênh 5-50µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
54 Pipette 8 kênh 5-50µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
55 Pipette 8 kênh 50-300µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
56 Pipette 0.5-10µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
57 Tủ bảo quản sinh phẩm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
58 Pipette 200-1000µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
59 Pipette 0.5-50µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
60 Máy đọc ELISA Biotek Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
61 Pipette 1-10µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
62 Pipette 1-10µl Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
63 Tủ bảo quản sinh phẩm 3 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
64 Tủ an toàn sinh học TELSTAR Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
65 Máy Realtime ABI 7500 Fast Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
66 Máy Realtime Light Cyler 480 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
67 Máy Realtime Cobas Z480 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
68 Máy Realtime Aria MX Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
69 Tủ âm Jouan - 49 - -55 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
70 Tủ âm Thermo -75 - -85 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
71 Tủ an toàn sinh học Esco Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
72 Nồi hấp khử trùng ALP Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
73 Máy hấp khử trùng ALP Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
74 Nhiệt kết thủy tinh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 10 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
75 MÁY LY TÂM THƯỜNG Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
76 TỦ LẠNH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
77 TỦ LẠNH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
78 TỦ LẠNH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
79 NỒI HẤP THANH TRÙNG Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
80 PISTON PIPETTE Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
81 PISTON PIPETTE Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
82 PISTON PIPETTE Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
83 PISTON PIPETTE Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
84 PISTON PIPETTE Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
85 NHIỆT KẾ THỦY TINH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
86 NHIỆT KẾ THỦY TINH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
87 NHIỆT KẾ THỦY TINH Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
88 NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
89 Tủ mát Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
90 Tủ đông Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
91 Tủ mát Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
92 Cân kỹ thuật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
93 Tủ mát Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
94 Bếp cách thủy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
95 Tủ an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
96 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
97 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
98 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
99 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
100 Tủ ấm lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
101 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
102 Tủ ấm CO2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
103 Tủ đông Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
104 Tủ mát Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
105 Bếp cách thủy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
106 Tủ an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
107 Máy đo pH để bàn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
108 Máy đo độ dẫn Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
109 Tủ mát Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
110 Tủ ấm lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
111 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
112 Tủ bảo quản hóa chất Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
113 Tủ bảo quản hóa chất Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
114 Cân kỹ thuật Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
115 Cân phân tích Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
116 Tủ an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
117 Tủ làm việc sạch Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
118 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
119 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
120 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
121 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
122 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
123 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
124 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
125 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
126 Tủ an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
127 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
128 Bếp cách thủy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
129 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
130 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
131 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
132 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
133 Quang phổ UV-VIS Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
134 Máy đo pH Toledo Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
135 Máy đo pH Eutech Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
136 Máy đo độ dẫn Eutech Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
137 Cân Kĩ thuật 3 số lẻ Kern Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
138 Máy đo độ đục Lovibond Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
139 Máy đo độ đục Lovibond Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
140 Bếp cách thủy 4 chỗ Julabo Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
141 Bếp cách thủy 8 chỗ Memmert Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
142 Bếp cách thủy 6 chỗ Memmert Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
143 Tủ sấy Memmert Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
144 Tủ sấy Memmert Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
145 Lò nung Nabertherm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
146 Bếp đun COD Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
147 Máy ly tâm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
148 Bộ khuấy BOD 6 chỗ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
149 Tủ ủ BOD Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
150 Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
151 Cân phân tích 4 số lẻ Kern Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
152 Tủ đông Dometic Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
153 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
154 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
155 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
156 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
157 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
158 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
159 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
160 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
161 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
162 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
163 Nhiệt kế thủy ngân -10 ® 500C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
164 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
165 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
166 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
167 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
168 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
169 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
170 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
171 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
172 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
173 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
174 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
175 Đồng hồ bấm giây Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
176 Đồng hồ bấm giây Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
177 Nhiệt kế vẩy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
178 Nhiệt kế vẩy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
179 Nhiệt kế vẩy Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
180 Pipet 1mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
181 Piepet 10mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
182 Ống đong 50mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
183 Ống đong 100mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
184 Ống đong 250mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
185 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
186 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
187 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
188 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
189 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
190 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
191 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
192 Nhiệt kế thủy tinh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
193 Nhiệt kế thủy tinh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
194 Nhiệt kế thủy tinh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
195 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
196 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
197 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
198 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
199 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
200 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
201 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
202 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
203 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
204 Nhiệt kế rượu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
205 Nhiệt kế rượu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
206 Nhiệt kế rượu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
207 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
208 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
209 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
210 Nhiệt kế đầu dò Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
211 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
212 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
213 Buret nâu 25mL Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
214 Buret nâu 25mL Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
215 Buret trắng 25 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
216 Buret trắng 25 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
217 Buret trắng 10 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
218 Pipet bầu 0.5 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
219 Pipet bầu 1 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
220 Pipet bầu 2 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
221 Pipet bầu 4 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
222 Pipet bầu 5 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
223 Pipet bầu 10 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
224 Bình định mức 50 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
225 Bình định mức 100 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
226 Bình định mức 1000 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
227 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
228 Nhiệt kế rượu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
229 Nhiệt kế rượu Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
230 Pipet 1 - 10 mL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
231 Pipet 100 - 1000 µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
232 Pipet 20 - 200 µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
233 Pipet 20 - 200 µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
234 Pipet 5 - 50 µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
235 Pipet 10 - 100 µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
236 Pipet 2 - 20 µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
237 Tủ an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
238 Nồi hấp Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
239 Pipet Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
240 Máy đo quang phổ UV 2505 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
241 Cân kỹ thuật Sartotius Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
242 Máy đo quang phổ UV 2505 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
243 Cân kỹ thuật Sartotius Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
244 Máy do huyết áp điện tử người lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
245 Tủ sấy Memmert Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
246 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
247 Tủ cấy ATSH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
248 Nhiệt kế thủy tinh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
249 pipet Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
250 Tủ lạnh SANYO Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
251 SHARP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
252 Tủ lạnh PANASONIC Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
253 Tủ sấy Memmert Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
254 Máy do huyết áp cơ học trẻ nhỏ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
255 Máy do huyết áp cơ học người lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 6 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
256 Máy do huyết áp điện tử Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 17 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
257 Nhiệt kế đo trán hồng ngoại Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
258 Nhiệt kế rượu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
259 Logtag Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
260 Đầu đọc Logtag Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
261 Cân đo người lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
262 Cân trẻ em Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
263 Cân điện tử Tanita ( 9-198 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
264 Cân điện tử Tanita ( 9-193 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
265 Cân điện tử Omron ( 9-186 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
266 Cân điện tử Omron ( T110012 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
267 Cân điện tử Tanita ( 9-202 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
268 Cân điện tử Tanita ( 9-2020 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
269 Đồng hồ bình oxy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
270 Đồng hồ bình oxy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
271 Huyết áp kế ( màng ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
272 Huyết áp kế ( màng ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
273 Huyết áp kế ( màng ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
274 Huyết áp kế ( màng ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
275 Huyết áp kế ( màng ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
276 Huyết áp kế ( màng ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
277 Huyết áp điện tử cổ tay (9-2021) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
278 Huyết áp điện tử cổ tay (9-164) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
279 Huyết áp điện tử cổ tay (9-913) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
280 Huyết áp điện tử cổ tay (17) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
281 Huyết áp thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
282 Huyết áp thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
283 Huyết áp điện tử bắp tay Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
284 Huyết áp điện tử bắp tay (T140176) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
285 Huyết áp điện tử bắp tay (T140177) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
286 Nhiệt kế điện tử ( tủ lạnh ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
287 Nhiệt kế điện tử ( tủ lạnh ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
288 Nhiệt kế điện tử ( tủ lạnh ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
289 Nhiệt kế điện tử Microlife Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
290 Nhiệt kế điện tử Microlife Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
291 Nhiệt kế điện tử Microlife Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
292 Nhiệt kế điện tử Microlife Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
293 Nhiệt kế điện tử Microlife Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
294 Nhiệt kế điện tử Pisen Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
295 Nhiệt kế điện tử Pisen Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
296 Nhiệt kế điện tử bấm lỗ tai Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
297 Nhiệt kế thủy ngân (đo độ âm CN ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
298 Nhiệt kế thủy ngân (đo độ âm CN ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
299 Nhiệt kế thủy ngân (đo độ âm CN ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
300 Nhiệt kế thủy ngân (đo độ âm CN ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
301 Nhiệt kế thủy ngân (đo độ âm CN ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
302 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
303 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
304 Nhiệt ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
305 Nhiệt kế y học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
306 Nhiệt kế y học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
307 Nhiệt kế y học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
308 Nhiệt kế y học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
309 Nhiệt kế y học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 7 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
310 Thiết bị ghi nhiệt độ LogTag Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
311 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 7 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
312 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
313 Nhiệt kế điện tử Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
314 Máy do huyết áp cơ học nhi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
315 Máy do huyết áp cơ học người lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
316 Máy do huyết áp điện tử nhi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
317 Máy do huyết áp điện tử người lớn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
318 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
319 Thiết bị ghi nhiệt độ Fridge Tag 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
320 Nhiệt kế điện tử FOXD Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
321 Tủ bảo quản vaccin chuyên dụng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
322 Tủ trữ mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 9 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
323 Tủ trữ máu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 7 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
324 Thiết bị ghi nhiệt độ hiện số Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
325 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
326 Nhiệt ẩm kế không khí Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
327 Máy đo huyết áp cơ (người lớn) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
328 Máy đo huyết áp cơ ( trẻ em ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
329 Máy đo độ đục Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 6 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
330 Máy đo clo dư điện tử Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
331 Máy đo amoni trong nước Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
332 Bút đo PH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 28 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
333 Máy đo pH hiện trường Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
334 Máy đo độ màu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 6 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
335 Máy đo mangan trong nước Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 5 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
336 Máy đo tiếng ồn, vi khí hậu (1) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
337 Máy đo nồng độ bụi 4 kênh, Mỹ (AEROCET 831) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
338 Thiết bị đo đa chỉ tiêu cầm tay UK (PS 500) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
339 Máy đo độ dẫn Hanna Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
340 Máy đo ánh sáng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
341 Máy đo thân nhiệt từ xa hồng ngoại Sentry MK III Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
342 Máy đo thân nhiệt từ xa hồng ngoại Sentry MK IV Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
343 Máy đo thân nhiệt từ xa hồng ngoại Sentry MK IV Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
344 Máy đo thân nhiệt từ xa hồng ngoại Sentry MK IV Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
345 Máy đo nhiệt độ, độ ẩm không khí EXTECH RH390 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
346 Máy đo tốc độ gió EXTECH AN100. Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
347 Máy đo ánh sáng TESTO 540. Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
348 Máy đo bụi hiện số AEROCET 531 (Mỹ) (Máy 1, 4, 6) TSI DustTrack (Máy 2) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
349 Máy đo ồn có phân tích tần số RION NA28 (Nhật) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
350 Máy đo rung có phân tích tần số RION VM-82A ( Nhật ). Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
351 Máy đo từ trường dãy rộng EXTECH 480846 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
352 Máy đo bức xạ ion RADALERT 100. Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
353 Máy đo đa khí MultiRAE Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
354 Máy TESTO 535 (Đo khí CO2) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
355 Máy đo nhiệt độ, độ ẩm không khí EXTECH RH390 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
356 Máy đo tốc độ gió EXTECH AN100. Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
357 Máy đo ánh sáng TESTO 540. Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
358 Máy đo bụi hiện số AEROCET 531 (Mỹ) (Máy 1, 4, 6) TSI DustTrack (Máy 2) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
359 Máy đo ồn có phân tích tần số RION NA28 (Nhật) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
360 Máy đo rung có phân tích tần số RION VM-82A ( Nhật ). Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
361 Máy đo từ trường dãy rộng EXTECH 480846 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
362 Máy đo bức xạ ion RADALERT 100. Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
363 Máy đo đa khí MultiRAE Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
364 Máy TESTO 535 (Đo khí CO2) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
365 Nhiệt kế rựợu -30/+50oC Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 10 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
366 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 9 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
367 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
368 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
369 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
370 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
371 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
372 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
373 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
374 Thiết bị ghi nhiệt độ LogTag Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
375 Thiết bị ghi nhiệt độ LogTag Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
376 Thiết bị ghi nhiệt độ LogTag Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
377 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
378 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
379 Nhiệt kế tự ghi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
380 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
381 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
382 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
383 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
384 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
385 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
386 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
387 Thiết bị ghi nhiệt độ LogTag Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
388 Thiết bị ghi nhiệt độ LogTag Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
389 Thiết bị ghi nhiệt độ LogTag Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
390 Ẩm kế Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
391 Nhiệt kế thủy ngân Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
392 Nhiệt kế tự ghi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 HIỆU CHUẨN - THỬ NGHIỆM
393 Cân điện tử Sartorius Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
394 Kính hiển vi 3 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
395 Máy đọc 680 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
396 Máy hấp khử trùng Sanyo Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
397 Máy ly tâm Eppendorf Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
398 Máy rửa PW40 (8 kim) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
399 Máy ủ B15 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
400 Nồi hấp khử trùng ALP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
401 Máy hấp khử trùng ALP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
402 Tủ ấm Binder Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
403 Tủ âm Sanyo - 68 -70 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
404 Tủ âm Sanyo -22 - -28 độ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
405 Tủ âm Sanyo -32 - -38 độ 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
406 Tủ âm Sanyo -32 - -38 độ 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
407 Tủ an toàn sinh học 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
408 Tủ an toàn sinh học 3 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
409 Tủ an toàn sinh học Jouan 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
410 Tủ an toàn sinh học Sanyo Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
411 Tủ bảo quản sinh phẩm 2 - 8 độ C 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
412 Tủ bảo quản sinh phẩm 2 - 8 độ C 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
413 Tủ lạnh Facis 2 - 8 độ C 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
414 Tủ lạnh Facis 2 - 8 độ C 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
415 Tủ lạnh Hitachi 2-8 độ C 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
416 Tủ lạnh Panasonic Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
417 Tủ lạnh Sanyo 2-8 độ C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
418 Tủ lạnh Toshiba 2 - 8 độ C 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
419 Tủ lạnh Toshiba 2 - 8 độ C 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
420 Tủ sấy Memmert 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
421 Tủ ấm memmer 4 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
422 Tủ sấy Memmert 5 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
423 Máy rửa PW40 (8kim) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
424 Máy ly tâm lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
425 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
426 Buồng thao tác PCR Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
427 Máy cất nước hai lần Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
428 Cân kỹ thuật Ohaus Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
429 Máy đọc ELISA 680 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
430 Tủ bảo quản sinh phẩm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
431 Máy đọc ELISA Biotek Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
432 Máy rửa ELISA Biotek Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
433 Tủ bảo quản sinh phẩm 3 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
434 Tủ an toàn sinh học TELSTAR Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
435 Máy tách chiết KINGFISHER FLEX Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
436 Máy Realtime ABI 7500 Fast Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
437 Máy Realtime Light Cyler 480 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
438 Máy Realtime Cobas Z480 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
439 Máy Realtime Aria MX Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 BẢO TRÌ
440 Tủ mát Sanaky Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 BẢO TRÌ
441 Tủ mát Alaska Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
442 Tủ mát Sharp Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
443 Tủ lạnh Panasonic Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
444 Tủ mát Vesfrost 2 - 8 độ C Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
445 Tủ âm Jouan - 49 - -55 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
446 Tủ âm Thermo -75 - -85 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
447 Tủ an toàn sinh học Esco Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
448 Máy phân tích nước tiểu bán tự động Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
449 MÁY LY TÂM THƯỜNG Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
450 TỦ AN TOÀN SINH HỌC CẤP 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
451 KÍNH HIỂN VI 3 ĐƯỜNG TRUYỀN Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
452 KÍNH HIỂN VI 3 ĐƯỜNG TRUYỀN Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
453 KINH HIỂN VI 2 THỊ KÍNH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
454 KÍNH HIỂN VI 3 ĐƯỜNG TRUYỀN Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
455 KINH HIỂN VI 2 THỊ KÍNH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
456 KINH HIỂN VI 2 THỊ KÍNH Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 BẢO TRÌ
457 KINH HIỂN VI 2 THỊ KÍNH Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 BẢO TRÌ
458 NỒI HẤP THANH TRÙNG Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
459 Máy dập mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
460 Máy dập mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
461 Hệ thống lọc vi sinh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
462 Bếp cách thủy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
463 Máy trộn mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
464 Tủ an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
465 Hệ thống lọc vi sinh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
466 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 BẢO TRÌ
467 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Bộ 1 BẢO TRÌ
468 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
469 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
470 Tủ ấm lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
471 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
472 Tủ ấm CO2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
473 Bếp cách thủy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
474 Tủ an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
475 Kính hiển vi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
476 Kính hiển vi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
477 Buồng UV soi vi khuẩn Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
478 Tủ ấm lạnh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
479 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
480 Lò vi sóng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
481 Lò vi sóng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
482 Lò vi sóng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
483 Tủ an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
484 Tủ làm việc sạch Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
485 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
486 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
487 Máy cất nước 2 lần Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
488 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
489 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
490 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
491 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 1 BẢO TRÌ
492 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Hệ thống 1 BẢO TRÌ
493 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
494 Hệ thống lọc vi sinh Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
495 Tủ an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
496 Tủ sấy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
497 Bếp cách thủy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
498 Kính hiển vi 2 mắt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
499 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
500 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
501 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
502 Tủ ấm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
503 Quang phổ UV-VIS Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
504 Cân Kĩ thuật 3 số lẻ Kern Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
505 Máy lọc nước siêu sạch Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
506 Máy lọc nước khử ion Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
507 Máy cất nước 2 lần Aquatron Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
508 Máy cất đạm Gerhardt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
509 Tủ hút khí độc Esco Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
510 Tủ sấy Memmert Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
511 Tủ sấy Memmert Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
512 Lò nung Nabertherm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
513 Tủ hút khí độc Esco Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
514 Máy lắc bình chiết Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
515 Bể điều nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
516 Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
517 Cân phân tích 4 số lẻ Kern Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
518 Tủ mát Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
519 Tủ an toàn sinh học Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
520 Máy ly tâm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
521 Máy phân tích nước tiểu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
522 Kính hiển vi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
523 Tủ lạnh số 1 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
524 Tủ lạnh số 2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
525 Bồn rửa mắt khẩn cấp Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
526 Máy lắc Fisher Scientific Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
527 Tủ lạnh Toshiba Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
528 Tủ đông Alaska (1 hư) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
529 Hệ thống máy hút hóa chất Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
530 Pipet Ependof 100 - 1000 µL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
531 Máy ủ ấm Memmert Đức) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
532 Máy trộn Grant-Bio Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
533 Máy khấy từ nhiệt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
534 Máy quang phổ Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
535 Máy phân tích nước tiểu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
536 Máy ly tâm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
537 Cân phân tích Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
538 Tủ BOD Shellab Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
539 Tủ lạnh hitachi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
540 Tủ mát Sanyo Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
541 Tủ lạnh National Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
542 Tủ sấy Memmert Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
543 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
544 Tủ cấy ATSH Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
545 Tủ lạnh SANYO Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 BẢO TRÌ
546 SHARP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
547 Tủ lạnh PANASONIC Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
548 Tủ sấy Memmert Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
549 Bình Oxy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
550 Cân baby ( 9-191 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
551 Cân điện tử Tanita ( 201903 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
552 Cân baby ( 9-196 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
553 Cân điện tử ( 9-912 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
554 Cân baby ( 9-920 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
555 Cân điện tử ( 9-197 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
556 Cân đo mỡ Tanita ( T110012 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
557 Cân Tanita 070 ( 201904 ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
558 Bộ máy soi đáy mắt Heine-Đức Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
559 Máy điện tim Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
560 Máy đo độ loãng xương Omnisense 8000 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
561 Máy phân tích thành phần cơ thể MC180MA Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
562 Bình oxy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
563 Cán cứu thương Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
564 Đèn khám tai Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
565 Đèn sưởi Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
566 Máy đo SpO2 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
567 Máy hút đàm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
568 Tủ lạnh chứa Vaccine LABOR 200 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
569 Tủ lạnh Sanyo SR-P21MN Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
570 Tủ lạnh Toshiba Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
571 Tủ lạnh Ice-lined HBC-200 ( Vaccin ) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
572 Máy siêu ảm trắng đen SSD-1000 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
573 Lò vi sóng JACKIE JK-19X Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
574 Nồi hấp tiệt trùng KT-30LDP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
575 Máy phun khí dung Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
576 Tủ Vaccin Dometic TCW 3000 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
577 Tủ Vaccin Dometic TCW 3000 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
578 Tủ vacin VESTFROST Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
579 Tủ vacin SANYO Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
580 Máy tạo oxy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
581 Máy nghe tim thai Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
582 Máy Doppler tim thai Imexdop CT+ (USA) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
583 Máy monitor sản khoa Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 BẢO TRÌ
584 Bàn khám đa năng Sturdy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
585 Máy siêu âm Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
586 Máy hút thai Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
587 Máy hút thai Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
588 Máy hút dịch chạy điện Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
589 Bồn rửa tay tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
590 Máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu - loại cầm tay - Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
591 Máy siêu âm trắng đen Loggic C3 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
592 Máy siêu âm Logiq C5 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
593 Máy siêu âm 4DVoluson S6 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
594 Máy siêu âm Honda Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
595 Máy siêu âm SONOACE Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
596 Máy soi CTC Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
597 Máy hút khói Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
598 Máy cắt đốt CTC + Màn hình y khoa Sony Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
599 Đèn chiếu vàng da Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
600 Máy tạo oxy 5 lít/phút Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
601 Tủ sấy khô Memmert Đức Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
602 Tủ sấy khô Memmert Đức Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
603 Tủ sấy khô Memmert Đức Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
604 Lò hấp ướt TA CHANG Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
605 Lò hấp ướt TAIWAN Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
606 Máy giặt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
607 Máy sấy khô đồ giặt Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
608 Tủ bảo quản vaccin chuyên dụng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 BẢO TRÌ
609 Tủ trữ mẫu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
610 Tủ trữ máu Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
611 Nồi hấp tiệt trùng tự động Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
612 Máy hút đàm 2 bình Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
613 London Fog Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
614 Hudson PORTA-PAK Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
615 Hudson PORTA-PAK Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
616 STIHL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
617 STIHL Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
618 SUPERHAWK XP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
619 SUPERHAWK XP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
620 SUPERHAWK XP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
621 FALCON Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
622 VECTOR FOG Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
623 TiFa Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
624 TiFa Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
625 Bàn nâng thủy lực bằng tay Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
626 Máy phun hóa chất bằng điện ULV LONGRAY 2600 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
627 Máy phun hóa chất bằng điện ULV LONGRAY 2680 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
628 Máy phát điện Honda SH 2000 1,3 KVA cầm tay Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
629 Máy phun tạo mù Swing Fog Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
630 Máy phun ULV SOLO port 423 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
631 Máy phun ULV SPRAYER 1036 BP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
632 Máy phun ULV FORTASTAR (Đức) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
633 Bình phun ULV đeo vai bằng Ắc quy DC 12V hiệu Hudson 13854 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 BẢO TRÌ
634 Bình phun ULV đeo vai bằng Pin DC 6V hiệu BMC 5 Lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 BẢO TRÌ
635 Máy phun hóa chất bằng điện ULV LONGRAY 2600 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
636 Máy phun hóa chất bằng điện ULV LONGRAY 2680 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
637 Máy phát điện Honda SH 2000 1,3 KVA cầm tay Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
638 Máy phun tạo mù Swing Fog Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
639 Máy phun ULV SOLO port 423 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
640 Máy phun ULV SPRAYER 1036 BP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
641 Máy phun ULV FORTASTAR (Đức) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 2 BẢO TRÌ
642 Bình phun ULV đeo vai bằng Ắc quy DC 12V hiệu Hudson 13854 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 BẢO TRÌ
643 Bình phun ULV đeo vai bằng Pin DC 6V hiệu BMC 5 Lít Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 BẢO TRÌ
644 Buồng lạnh Technoblok Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
645 Buồng lạnh Costan Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
646 Tủ lạnh Dometic TCW 1150 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
647 Tủ lạnh Dometic TCW 3000 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 3 BẢO TRÌ
648 Tủ lạnh Dometic TCW 800 Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 BẢO TRÌ
649 Nồi hấp khử trùng ALP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
650 Máy hấp khử trùng ALP Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
651 Máy hấp khử trùng Sanyo Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
652 NỒI HẤP THANH TRÙNG Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
653 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
654 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
655 Nồi hấp Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
656 Nồi hấp tiệt trùng Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
657 Nồi hấp tiệt trùng tự động Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
658 Bình oxy Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
659 Lò hấp ướt TA CHANG Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
660 Lò hấp ướt TAIWAN Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
661 Máy đo ồn có phân tích tần số RION NA28 (Nhật) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 KIỂM ĐỊNH
662 Máy đo rung có phân tích tần số RION VM-82A ( Nhật ). Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 1 KIỂM ĐỊNH
663 Máy đo đa khí MultiRAE Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 KIỂM ĐỊNH
664 Máy TESTO 535 (Đo khí CO2) Đáp ứng mục 2 Chương V Cái 4 KIỂM ĐỊNH
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.387.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 390.387.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên về phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc quản lý chung) 1 - Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) trong công việc bảo trì và hiệu chuẩn thiết bị, kể từ ngày 01/1/2016 đến thời điểm đóng thầu.- Có tham gia ít nhất 01 Hợp đồng bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên về phòng thí nghiệm và có giá trị > 910.000.000 VND, kể từ ngày 01/1/2016 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) và kèm theo bản chính giấy xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc các văn bản pháp lý khác để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung)); Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc, có giấy chứng nhận đào tạo.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc, có giấy chứng nhận đào tạo.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.32
3 Công nhân kỹ thuật 3 Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu quyết định phân công tham gia 01 hợp đồng bảo trì, hiệu chuẩn thiết bị chuyên về phòng thí nghiệm, .có giấy chứng nhận đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->