Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiến Trúc và Xây dựng Băc Chu Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 19:23:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 343,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (Bằng tốt nghiệp đại học,Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD, từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo (nộp bản photo có công chứng và có bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc Trung cấp xây dựng (Bằng tốt nghiệp, nộp bản photo có công chứng và có bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. (nộp chứng chỉ bản photo có công chứng và có bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công thợ nề, cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu lập bảng danh sách, có chứng chỉ nghiệp vụ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuất xứ Việt Nam hoặc Trung Quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuất xứ Việt Nam hoặc Trung Quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuất xứ Việt Nam hoặc Trung Quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông 0.85KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xuất xứ Việt Nam hoặc Trung Quốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 180,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 82,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung hoa bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 49,02 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 49,02 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 234,965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 3,744 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 49,92 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp lót nền vữa xi măng | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 49,92 | m2 |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 100 | m |
| 10 | Trát vết nứt, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 100 | m |
| 11 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 31 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ dây điện | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 1.484 | m |
| 13 | Tháo dỡ Quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 9 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ ổ cắm âm tường | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 19 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ công tắc27,000 | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 27 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ aptomat | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 14 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ tủ điện tổng âm tường | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 1 | Cái |
| 18 | Tháo dỡ hộp đấu nối, hộp định vị công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 57 | Cái |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 234,965 | m2 |
| 2 | Sơn khung bảo vệ sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 49,02 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trần | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 30,316 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 596,765 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 640,075 | m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 20 | Lỗ |
| 7 | Lắp đặt ống tràn sê nô nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 0,04 | 100m |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn KT (600x600) | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 181,44 | m2 |
| 9 | Thay lề cửa | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 143 | Cái |
| 10 | Thay chốt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 76 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi (khóa đấm) | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi (khóa thường) | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 4 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ vào khuôn | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 82,43 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lại khung hoa bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 49,02 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lại khung hoa bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 49,02 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 50,88 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn tuýp dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 34 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 440 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 340 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 604 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 314,67 | m |
| D | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 263,38 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 30 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 30 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 113,09 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 113,09 | m2 |
| 6 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT- Theo HS thiết kế - dự toán | 293,38 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng (Bằng tốt nghiệp đại học,Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD, từng là chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ.(Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo (nộp bản photo có công chứng và có bản gốc để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cao đẳng hoặc Trung cấp xây dựng (Bằng tốt nghiệp, nộp bản photo có công chứng và có bản gốc để đối chiếu). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. (nộp chứng chỉ bản photo có công chứng và có bản gốc để đối chiếu) | 1 | 1 |
| 4 | Nhân công thợ nề, cơ khí | 5 | Nhà thầu lập bảng danh sách, có chứng chỉ nghiệp vụ đính kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Xuất xứ Việt Nam hoặc Trung Quốc | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Xuất xứ Việt Nam hoặc Trung Quốc | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 1,5kw | Xuất xứ Việt Nam hoặc Trung Quốc | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông 0.85KW | Xuất xứ Việt Nam hoặc Trung Quốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi