Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 21:30:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,442,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8663372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng cấp IV; có quy mô, tính chất tương đương. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu- Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. (chứng thực kèm theo). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc và chứng minh thư (căn cước công dân) để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).Nhà thầu chuẩn bị bản gốc và chứng minh thư (căn cước công dân) để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có hợp đồng lao đồng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy cắt bê tông, máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU | |||
| 1 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ thêm nâng nền cũ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 472,56 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,66 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,28 | m3 |
| 5 | Cắt roon nền (2000x2000)mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5.973 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bậc cấp cũ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,647 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 113,025 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,112 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,219 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,48 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,536 | m3 |
| 12 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,268 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 (nền mở rộng) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 94,23 | m2 |
| 14 | Thay gạch lát nền bằng gạch chống trượt 300x300 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 113,025 | 1m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,219 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,19 | 10m3 |
| B | TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.815,039 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.089,023 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2.710,733 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.084,293 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 413,1 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 29,61 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xi măng láng sê nô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 243,495 | m2 |
| 8 | Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 243,495 | m2 |
| 9 | Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 243,495 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 243,495 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch sika chống thấm sênô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 243,495 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ _ sơn cửa, lan can | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 442,71 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,476 | 100m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.271,757 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 763,054 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.874,255 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (tính 40% kl) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 749,702 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 159,12 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,9 | m2 |
| 20 | Cửa vệ sinh nhôm kính hệ 700 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,62 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,62 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22,517 | m2 |
| 23 | Phá dỡ xi măng láng sê nô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 132,915 | m2 |
| 24 | Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 132,915 | m2 |
| 25 | Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 132,915 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 132,915 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch sika chống thấm sênô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 132,915 | 1m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ _ sơn cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 181,637 | 1m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m3 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,984 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,366 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng công trình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,68 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,143 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,143 | 10m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,27 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,182 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,026 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,245 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,14 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,02 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,018 | 100m2 |
| 42 | Xây trụ gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,67 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,08 | m3 |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,462 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 53,43 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 55,62 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 19,317 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31,09 | m2 |
| 49 | Trát mái hắt, lam vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,592 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,6 | m |
| 51 | Sơn dầm, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 55,328 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 51,76 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 35,39 | m2 |
| 54 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 126 | m3 |
| 55 | Cắt roon (2000x2000)mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2.100 | m2 |
| C | TRƯỜNG TH CÙ CHÍNH LAN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,235 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,008 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,047 | m3 |
| 5 | Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,495 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,421 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,038 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,926 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,098 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,157 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,865 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,136 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,894 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,635 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,809 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,36 | m2 |
| 22 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,89 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31,96 | m |
| 24 | Gia công cổng hàng rào sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,465 | tấn |
| 25 | Lắp dựng song sắt cổng hàng rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 26,084 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 34,815 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiên | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 37,727 | m2 |
| 28 | Bánh xe cánh cổng bằng sắt D80 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 29 | Bật sắt chẻ đuôi cá | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 30 | Rulo D34 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | c¸i |
| 31 | Ô khóa thường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 32 | Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 34,482 | m2 |
| 33 | Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 34 | Bộ chữ" Cổng phụ" (Chiều cao chữ 160mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 35mm, sơn tĩnh điện) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng bảng Led ma trận P10 (3 màu) Loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,25 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,409 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt loại đèn trụ cầu nhựa D400 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt các mặt nạ đế đơn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 28,613 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 94,545 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 57,225 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 189,09 | m2 |
| 47 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 158,382 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 158,382 | m2 |
| 49 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 158,382 | m2 |
| 50 | Chốt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 306 | cái |
| 51 | Móc cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 284 | cái |
| 52 | Bản lề | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 258 | cái |
| 53 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.175,794 | m2 |
| 54 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 140,618 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 351,544 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,668 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 26,67 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.959,657 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,514 | 100m2 |
| 60 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 42,613 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 42,613 | m2 |
| 62 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 42,613 | m2 |
| 63 | Chốt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 154 | cái |
| 64 | Móc cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 99 | cái |
| 65 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 728,81 | m2 |
| 66 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 387,152 | m2 |
| 67 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 49,116 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 122,79 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.214,684 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 967,879 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,214 | 100m2 |
| D | TRƯỜNG TH TRẦN QUÝ CÁP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,357 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,333 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,656 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,338 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,246 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,517 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,515 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,287 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,421 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,406 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,406 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,076 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,663 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,771 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,467 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,467 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,467 | 100m3/km |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,422 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,101 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,24 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,051 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,584 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22,897 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,396 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,231 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,368 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,607 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,106 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,42 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,383 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,153 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,122 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,222 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,668 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,318 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 115,371 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 39,6 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,942 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15,3 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 95,741 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,664 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 164,357 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 184,583 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,768 | m |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,04 | m2 |
| 53 | Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 129,6 | m |
| 54 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 147,6 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,613 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,225 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,066 | tấn |
| 58 | Bu lông M18x300 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 59 | Bu lông M12x100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,342 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 63 | Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 71,581 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,184 | 100m2 |
| 66 | Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,782 | 100m2 |
| 67 | Nẹp trần bằng nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 66,02 | m |
| 68 | Lưới chắn côn trùng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,565 | m2 |
| 69 | Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 85,967 | m2 |
| 70 | Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,957 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,072 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,072 | m2 |
| 73 | Ổ khóa solex | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,053 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,2 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,33 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,478 | m2 |
| 79 | Rọ chắn rác | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,162 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,698 | 100m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,59 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,219 | m3 |
| 86 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,098 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,55 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,003 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,108 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 92 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,318 | m3 |
| 93 | Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220V | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 108 | Xà đón điện + sứ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 109 | Băng keo điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cuộn |
| 110 | Bình bọt chữa cháy | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 111 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | Cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 131 | Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m3 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,008 | m3 |
| 135 | Đào đất móng băng, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,675 | m3 |
| 136 | Bê tông đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,047 | m3 |
| 137 | Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,495 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,421 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,038 | tấn |
| 141 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,085 | 100m2 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,926 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,019 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,098 | tấn |
| 145 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,157 | 100m2 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,043 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,004 | tấn |
| 148 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 149 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,865 | m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,136 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,894 | m3 |
| 154 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,635 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,809 | m3 |
| 156 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,36 | m2 |
| 157 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,89 | m2 |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31,96 | m |
| 159 | Gia công cổng hàng rào sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,465 | tấn |
| 160 | Lắp dựng song sắt cổng hàng rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,784 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32,741 | m2 |
| 162 | Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiên | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 37,727 | m2 |
| 163 | Bánh xe cánh cổng bằng sắt D80 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 164 | Bật sắt chẻ đuôi cá | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 165 | Rulo D34 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | c¸i |
| 166 | Ô khóa thường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 167 | Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 34,482 | m2 |
| 168 | Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 169 | Bộ chữ" Cổng phụ" (Chiều cao chữ 160mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 35mm, sơn tĩnh điện) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 170 | Lắp dựng bảng Led ma trận P10 (3 màu) Loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,6 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,25 | m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,409 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt loại đèn trụ cầu nhựa D400 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 176 | Lắp đặt các mặt nạ đế đơn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,195 | 100m3 |
| 179 | Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,242 | m3 |
| 180 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,753 | m3 |
| 181 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,416 | m2 |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,522 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,144 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,037 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,133 | tấn |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,5 | m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,065 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,065 | 100m3/km |
| 189 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,774 | m3 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,729 | m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,865 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,073 | tấn |
| 193 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,086 | 100m2 |
| 194 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 62,543 | m2 |
| 195 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 79,397 | m2 |
| 196 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 192,1 | m |
| 197 | Gia công song sắt hàng rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,853 | tấn |
| 198 | Lắp dựng song sắt cổng hàng rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 97,904 | m2 |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 93,385 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 141,94 | m2 |
| 201 | Đào móng băng, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,02 | m3 |
| 202 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 52,5 | m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,309 | 100m3 |
| 204 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,318 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,318 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,318 | 100m3/1km |
| 207 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,853 | m3 |
| 208 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,072 | m3 |
| 209 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,16 | m2 |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,16 | m2 |
| 211 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,4 | m3 |
| E | TRƯỜNG TH & THCS LÊ VĂN TÁM (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,357 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,333 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,904 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,133 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,805 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,178 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,287 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,322 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,406 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,406 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,172 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,431 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,371 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,105 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,105 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,105 | 100m3/km |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,422 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,101 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,24 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,051 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,584 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22,897 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,396 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,231 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,368 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,607 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,106 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,42 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,383 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,153 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,122 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,222 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,668 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,318 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 115,371 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 39,6 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,942 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15,3 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 95,741 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,664 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 164,357 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 184,583 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,768 | m |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,04 | m2 |
| 53 | Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 129,6 | m |
| 54 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 147,6 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,613 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,225 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,066 | tấn |
| 58 | Bu lông M18x300 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 59 | Bu lông M12x100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,342 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 63 | Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 71,581 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,184 | 100m2 |
| 66 | Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,782 | 100m2 |
| 67 | Nẹp trần bằng nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 66,02 | m |
| 68 | Lưới chắn côn trùng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,565 | m2 |
| 69 | Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 85,967 | m2 |
| 70 | Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,957 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,072 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,072 | m2 |
| 73 | Ổ khóa solex | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,053 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,2 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,33 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,478 | m2 |
| 79 | Rọ chắn rác | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,162 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,698 | 100m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,59 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,219 | m3 |
| 86 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,098 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,55 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,003 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,108 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 92 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,318 | m3 |
| 93 | Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220V | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 108 | Xà đón điện + sứ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 109 | Băng keo điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cuộn |
| 110 | Bình bọt chữa cháy | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 111 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | Cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 131 | Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m3 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| F | TRƯỜNG TH & THCS NGUYỄN CHÍ THANH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.847,431 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2.128,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 60% | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.108,459 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 40% | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 851,28 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát bên trong sê nô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 230,36 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 230,36 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 230,36 | m2 |
| 8 | Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 230,36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,169 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 233,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 233,28 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 233,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 233,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kính trên cửa đi và cửa sổ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 141,778 | m2 |
| 15 | Lắp kính trắng dày 5ly vào khuôn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 141,778 | m2 |
| 16 | Roon cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.039 | m |
| 17 | Thay mới bản lề cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 144 | cái |
| 18 | Thay mới chốt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 19 | Ổ khóa việt tiệp | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn- Đèn sát trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 23 | Nẹp nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 550 | m |
| 24 | Hộp phân dây | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 48 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 445 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 42 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 34 | Băng keo điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | cuộn |
| 35 | Đinh đỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | bì |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,6 | m |
| 38 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,189 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,534 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,281 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 52,56 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 29,99 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 17,347 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,095 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 17,574 | m2 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,294 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,19 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,023 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,9 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,531 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,078 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,143 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,14 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường: | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,019 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cửa nhôm hệ 700 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,92 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,92 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 59,784 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30,09 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 48,024 | m2 |
| 65 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m2 |
| 66 | Nẹp nhựa trần tôn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22,6 | md |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,077 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,209 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,077 | tấn |
| 70 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,241 | 100m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 99,469 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32,074 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 99,469 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80,098 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,348 | 100m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát bên trong sê nô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,749 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,749 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,749 | m2 |
| 79 | Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,749 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 81 | Nẹp nhựa điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt hộp giấy | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Phiễu thu Inox 304 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 93 | LAVABO | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,11 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 105 | Tê 27 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 106 | Tê 34 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 107 | Tê 114 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 108 | Tê 60 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 109 | Tê 34/27 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 110 | Chóp thông hơi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,242 | m3 |
| 112 | Bê tông lót msong đá 40x60 vxm mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,118 | m3 |
| 113 | Lớp đá 40x60 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,393 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,238 | m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 118 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,018 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,457 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,017 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,019 | 100m2 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,855 | m3 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,84 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32,832 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 380,511 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 380,511 | m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,211 | 100m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 83,176 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 83,176 | m2 |
| 131 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 132 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 133 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 136 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 142 | Dây kẽm quấn lưới lọc | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | kg |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 118 | m |
| 144 | Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,5 | m3 |
| 146 | Máy bơm chìm 1 pha 2HP | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 147 | Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 148 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | m |
| G | TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 574,136 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 131,061 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp cổng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,005 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,58 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,005 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường, trụ, trần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 592,721 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 131,061 | 1m2 |
| 8 | Đào móng trụ rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,337 | 100m3 |
| 9 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,924 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,718 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 73,994 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 136,289 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,42 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,841 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,841 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,841 | 10m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,857 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,039 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,145 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,086 | tấn |
| 21 | Xây trụ gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,466 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 49,714 | m3 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,993 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 152,446 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 804,326 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 133,632 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 272,56 | m2 |
| 28 | Vát tam giác đầu trụ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 111,9 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 117,6 | m |
| 30 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.210,518 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 109,888 | m2 |
| H | TRƯỜNG TH NAY DER | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Dây kẽm quấn lưới lọc | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | kg |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 118 | m |
| 14 | Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,5 | m3 |
| 16 | Máy bơm chìm 1 pha 2HP | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 17 | Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 139,579 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40,68 | m2 |
| 21 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, chà lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 153,51 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, chà lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhà (tính 40%) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 93,456 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 166,681 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch (KT 600x600) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 167,221 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng sê nô (bằng DT vệ sinh) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31 | 1m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 255,85 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 233,64 | 1m2 |
| 32 | Trần tôn màu dày 3Zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,396 | 100m2 |
| 33 | Gia công đà trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,383 | tấn |
| 34 | Lắp dựng đà trần hộp 30x60x1 (1,375 kg/m) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,383 | tấn |
| 35 | Nẹp trần nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 116,55 | m |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,995 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 155,213 | m2 |
| 38 | Chốt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 120 | Cái |
| 39 | Tay nắm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 114 | Cái |
| 40 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,258 | 1m2 |
| 41 | Roong cao su | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 208,08 | m |
| 42 | Bản lề | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 234 | Cái |
| 43 | Móc sắt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 44 | Ổ khóa Việt- tiệp | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 44,098 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D270-15w | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi, đơn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bảng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chì | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 340 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 59 | Băng keo điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cuộn |
| 60 | Vít nở nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bì |
| 61 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 62 | Hộp điện tổng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 63 | San dọn mặt bằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,12 | 100m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,833 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,664 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,019 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,031 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,28 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,061 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,056 | 100m2 |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11,56 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,996 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,12 | tấn |
| 78 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,07 | 100m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,747 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,012 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,088 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m2 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,274 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,172 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 59,45 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 65,397 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,577 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 38,4 | m |
| 89 | Sơn cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 150,424 | m2 |
| 90 | Gia công bảng hiệu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,049 | tấn |
| 91 | Lắp dựng khung sắt bảng hiệu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,58 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,089 | m2 |
| 93 | Ốp bảng hiệu bằng Aluminium ngoài trời dày 3mm (KT 1,22mx2,44m) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,58 | m2 |
| 94 | Bộ chữ " Tên trường" Chiều cao chữ lớn 300mm, chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 40mm, sơn tĩnh điện (đã tính nhân công lắp đặt) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 95 | Bộ Rulo giữ cánh cổng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 96 | Gia công cổng sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,157 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 78,617 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,204 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 170,28 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 135,484 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 155,382 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 39,96 | m2 |
| 103 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31,496 | m2 |
| 104 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 144,014 | m2 |
| 105 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhà (tính 40%) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 75,613 | m2 |
| 106 | Lát nền gạch (KT 600x600) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 155,922 | m2 |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31,496 | m2 |
| 108 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31,496 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng sê nô (bằng DT vệ sinh) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31,496 | 1m2 |
| 110 | Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 31,496 | 1m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 240,024 | 1m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 189,032 | 1m2 |
| 113 | Trần tôn màu dày 3Zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,34 | 100m2 |
| 114 | Gia công đà trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,354 | tấn |
| 115 | Nẹp trần nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 112,8 | m |
| 116 | Lắp dựng đà trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,354 | tấn |
| 117 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4Zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,716 | 100m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,022 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 153,813 | m2 |
| 120 | Chốt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 120 | Cái |
| 121 | Tay nắm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 114 | Cái |
| 122 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,495 | 1m2 |
| 123 | Roong cao su | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 208,08 | m |
| 124 | Bản lề | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 234 | Cái |
| 125 | Móc sắt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 126 | Ổ khóa thường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 41,04 | m2 |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D255-10w | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảo | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đôi, đơn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt bảng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chì | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | hộp |
| 138 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 340 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 141 | Băng keo điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cuộn |
| 142 | Vít nở nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bì |
| 143 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 144 | Hộp điện tổng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 145 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 146 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 147 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 156 | Dây kẽm quấn lưới lọc | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | kg |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 118 | m |
| 158 | Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,5 | m3 |
| 160 | Máy bơm chìm 1 pha 2HP | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 161 | Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 162 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 163 | San dọn mặt bằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | 100m2 |
| 164 | Đào đất móng bó vỉa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m3 |
| 165 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 53,602 | m3 |
| 166 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,515 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 62,64 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 62,64 | m2 |
| 169 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40 | m3 |
| 170 | Cắt roon sân bê tông 2x2 (m) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 500 | m2 |
| I | TRƯỜNG TH NGUYỄN ĐỨC CẢNH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,357 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,333 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,656 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,338 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,246 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,517 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,515 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,287 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,421 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,406 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,406 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,076 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,663 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,771 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,467 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,467 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,467 | 100m3/km |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,422 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,101 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,24 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,051 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,584 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22,897 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,396 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,231 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,368 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,607 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,106 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,42 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,383 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,153 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,122 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,222 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,668 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,318 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 115,371 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 39,6 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,942 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15,3 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 95,741 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,664 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 164,357 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 184,583 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,768 | m |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,04 | m2 |
| 53 | Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 129,6 | m |
| 54 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 147,6 | m |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,613 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,225 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,066 | tấn |
| 58 | Bu lông M18x300 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 59 | Bu lông M12x100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,342 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 63 | Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 71,581 | m2 |
| 65 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,184 | 100m2 |
| 66 | Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,782 | 100m2 |
| 67 | Nẹp trần bằng nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 66,02 | m |
| 68 | Lưới chắn côn trùng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,565 | m2 |
| 69 | Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 85,967 | m2 |
| 70 | Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,957 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 ly | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,072 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,072 | m2 |
| 73 | Ổ khóa solex | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,053 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,2 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,33 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,478 | m2 |
| 79 | Rọ chắn rác | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,162 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,698 | 100m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,59 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,219 | m3 |
| 86 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,098 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,55 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,003 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,108 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 92 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,318 | m3 |
| 93 | Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220V | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220V | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 108 | Xà đón điện + sứ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 109 | Băng keo điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cuộn |
| 110 | Bình bọt chữa cháy | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bình |
| 111 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | Cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | Cái |
| 131 | Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m3 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| J | TRƯỜNG TH ANH HÙNG ĐÔN | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 974,296 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 584,578 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.055,558 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 422,223 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xi măng láng trên sê nô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 110,61 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 110,61 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 110,61 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 110,61 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 110,61 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 95,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 23,76 | m2 |
| 12 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,939 | 1m2 |
| 13 | Chốt cửa thay mới | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 14 | Bản lề | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 144 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 95,04 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,096 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 21 | Mặt nạ đế đôi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 22 | Mặt nạ đế đơn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 438,332 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 108,561 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp cổng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,005 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,58 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,005 | 1m2 |
| 33 | Sơn tường, trụ, trần 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 456,917 | 1m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 108,561 | 1m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,1 | m3 |
| 36 | Bê tông lót nền, móng đá 40x60 vxm mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,3 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,306 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,011 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 200 | m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,362 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,481 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,124 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,124 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,02 | tấn |
| 46 | Bu lông M14x600 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 133,673 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,362 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,02 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,481 | tấn |
| 51 | Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,413 | 100m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,575 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,175 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,864 | m3 |
| 55 | Cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,012 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,039 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,101 | 100m2 |
| 58 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | m3 |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,307 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,286 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,775 | tấn |
| 63 | Bu lông M16x330 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80,298 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,307 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,775 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,286 | tấn |
| 68 | Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,758 | 100m2 |
| K | TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.060,456 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.215,092 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 60% | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 636,274 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 40% | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 486,037 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 137,991 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 137,991 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 137,991 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 137,991 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 110,631 | m2 |
| 10 | Lắp dựng kính vào khung | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 110,631 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát bên trong sê nô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 90,032 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 90,032 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 90,032 | m2 |
| 14 | Quét SIKA chống thấm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 90,032 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,911 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 136,595 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 45,666 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 45,666 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 45,666 | m2 |
| 20 | Quét SIKA chống thấm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 45,666 | m2 |
| 21 | Phá dỡ hộp gen | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,418 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống nhựa hộp hen | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,6 | m |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 136,595 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,418 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,184 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,88 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,816 | 100m |
| 29 | Gia công khung sắt v50x50x5 khung bảo vệ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,193 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,248 | m2 |
| 31 | Lắp lưới B40 vào khung bảo vệ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 28,665 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung lưới B40 vào tường liên kết bằng bu lông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 28,665 | m2 |
| 33 | Bu lông M20X200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80 | cái |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ van đồng D27 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 40 | Lọc rác INOX 304 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,847 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 44 | cái |
| 43 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 44 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 45 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Dây kẽm quấn lưới lọc | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | kg |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 118 | m |
| 56 | Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,5 | m3 |
| 58 | Máy bơm chìm 1 pha 2HP | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 59 | Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 60 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 61 | San dọn mặt bằng thi công | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,216 | 100m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,788 | m3 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,324 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,676 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,154 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,128 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,102 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,954 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,087 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,095 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,046 | 100m3 |
| 74 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,455 | m3 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,119 | tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,119 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,052 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 148 | m2 |
| 79 | Bu lông D20 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 85 | Bu lông chữ U D20 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 86 | Van tự động | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| L | TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,419 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,632 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,085 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,053 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 123,524 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 123,524 | 1m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,752 | tấn |
| 10 | Bu lông D20,L500 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 11 | Bu lông D12,L200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,758 | tấn |
| 13 | Tấm aluminium ốp trụ, bảng tên | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 102,87 | m2 |
| 14 | Bộ chữ alu cổng trường (Cỡ chữ lớn cao 300mm, chữ vừa cao 180mm, chữ nhỏ cao 100mm) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng bảng Led ma trận P10 3 màu loại ngoài trời chữ 2 mặt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,75 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,479 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80,37 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,336 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,336 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 86,867 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,683 | 100m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,047 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 47,694 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,228 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,455 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,455 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,82 | 100m3/km |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,804 | m3 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,099 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,797 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,646 | 100m2 |
| 33 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 17,986 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24,416 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 225,143 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 339,147 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 64,6 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 85,2 | m |
| 39 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 628,89 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,323 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 192,374 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 143,256 | m2 |
| M | TRƯỜNG MẦM NO HOA PHONG LAN | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.456,231 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 873,739 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.997,03 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 798,812 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 23,73 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,746 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 hoàn trả | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,746 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 23,73 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ xi măng láng sê nô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 109,142 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, lan can | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 134,24 | m2 |
| 11 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 109,142 | m2 |
| 12 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 109,142 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 132,872 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 132,872 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 134,24 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bệ xí | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm, ống thoát hộp ghen | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối nhựa đường kính cút 27-34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 150,495 | m2 |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 150,495 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.200,283 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 720,17 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1.361,495 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 544,598 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 193,52 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,712 | m3 |
| 35 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,712 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 47,6 | 1m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 145,92 | m2 |
| 38 | Phá dỡ xi măng láng sê nô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 179,1 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, lan can | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 124,8 | m2 |
| 40 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 179,1 | m2 |
| 41 | Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 179,1 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 207,66 | 1m2 |
| 43 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 207,66 | 1m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 124,8 | 1m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bệ xí | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm, ống thoát hộp ghen | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối nhựa đường kính cút 27-34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,989 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,105 | 100m3 |
| 56 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,81 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,95 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,053 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,047 | 100m3 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,922 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,922 | tấn |
| 65 | Gia công giằng mái thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,918 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,918 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,937 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,937 | tấn |
| 69 | Máng nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50,029 | kg |
| 70 | Gia công xà gồ thép 30x30x1,2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,17 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,17 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,912 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,52 | 100m2 |
| 74 | Bu lông D16, L600 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | cái |
| 75 | Bi trượt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 372 | cái |
| 76 | Dây dù | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 320 | m |
| 77 | Bạt mái che | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 400 | m2 |
| 78 | Tôn máng nước dày 5 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 43 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống thoát nước máng đường kính ống 90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,23 | 100m |
| N | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC | |||
| 1 | ĐIỂM TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC LÀNG KTU | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | hạng mục |
| 2 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,1 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,273 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 17,378 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 40x60, mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,344 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,353 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,028 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,043 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,338 | tấn |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,706 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11,475 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11,475 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,365 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 5T, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m3/km |
| 18 | Xây trụ bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,052 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 23,76 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,571 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,211 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x90x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,469 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,199 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,237 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 126,807 | m2 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 142,177 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 25,005 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,334 | m3 |
| 29 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,163 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D ≤10mm, cao ≤4 m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,161 | tấn |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM cát mịn mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30,964 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,168 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,082 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,58 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,75 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 75,178 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,98 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao ≤28m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D ≤10mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,238 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D >10mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,126 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m2 |
| 42 | Láng sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32,95 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32,95 | m2 |
| 44 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32,95 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24 | m |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,252 | tấn |
| 47 | Kính trắng dày 5 ly | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,949 | m2 |
| 48 | Roon cao su giữ kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 58,84 | m |
| 49 | Bản lề cửa + bậc sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 38 | Bộ |
| 50 | Chốt cửa đi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | Bộ |
| 51 | Chốt cửa sổ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | Bộ |
| 52 | Móc gió cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13 | Bộ |
| 53 | Tay nắm cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13 | Bộ |
| 54 | Ổ khoá Việt Tiệp | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 55 | Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,8 | m2 |
| 56 | Sơn panô cửa 3 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,36 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 (3,15 kg/m) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 144,875 | m |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,45 | tấn |
| 60 | Sản xuất đà trần 40x80x1,4 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,276 | tấn |
| 61 | Lắp dựng đà trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,276 | tấn |
| 62 | Sản xuất lan can | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,05 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,993 | m2 |
| 64 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9 m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,305 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,305 | tấn |
| 66 | Sản xuất giằng mái thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,039 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,039 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 97,031 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn dày 4 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,155 | 100m2 |
| 70 | Đóng tôn trần dày 3 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,56 | 100m2 |
| 71 | Nẹp trần nhựa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 52,2 | md |
| 72 | Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,472 | m3 |
| 73 | Lát nền gạch 600x600mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 69,291 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,582 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 241,903 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 174,097 | m2 |
| 77 | Cầu chắn rác sê nô | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thông dầm, D =42mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,028 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thoát tràn, D =34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,015 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D =90mm thoát từ mái xuống | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,162 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa , D =90mm cho ống thoát nước mái | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,772 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn led tube T8L-18w1x1,2x220V | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10w220V | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn 5A | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn 6A | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chì | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 91 | Tủ điện tổng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 85 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 1x4mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 1x6mm2 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt mạ nạ + đế | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | sứ |
| 99 | Lắp đặt xà thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,7 | kg |
| 100 | Băng keo điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | Cuộn |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,128 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,155 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,11 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 106 | Cút nhựa, D =21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 107 | Cút nhựa, D =27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 108 | Cút nhựa, D =60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 109 | Tê nhựa, D =27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 110 | Tê nhựa, D =60mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 111 | Nối nhựa PVC d=27-21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt van nhựa, D=21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa D=27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,856 | m3 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,047 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, đá 40x60 mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,024 | m3 |
| 121 | Xây tường gạch không nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,967 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 34,98 | m2 |
| 123 | Láng hầm có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,64 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,64 | m2 |
| 125 | Thép cho bê tông tấm đúc sẵn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,052 | tấn |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,373 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,208 | m3 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,016 | tấn |
| 130 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,021 | 100m2 |
| 131 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m3 |
| 132 | Đào móng băng, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,45 | m3 |
| 133 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,38 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,198 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 29,4 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,88 | m2 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12 | m3 |
| 138 | Kẻ ron nền KT 1mx1m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 200 | m2 |
| 139 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 140 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 141 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,7 | 100m |
| 144 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 150 | Dây kẽm quấn lưới lọc | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | kg |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 118 | m |
| 152 | Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,5 | m3 |
| 154 | Máy bơm chìm 1 pha 2HP | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 155 | Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 pha | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 156 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | m3 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,371 | 100m3 |
| 159 | Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,962 | m3 |
| 160 | Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,572 | m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,561 | m3 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,018 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 164 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,034 | 100m2 |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,24 | m3 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,005 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,021 | tấn |
| 168 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,121 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,127 | tấn |
| 172 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,501 | m3 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,984 | m3 |
| 174 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,249 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,055 | tấn |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,34 | tấn |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,033 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m3/km |
| 180 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,236 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,115 | m3 |
| 182 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 119,19 | m2 |
| 183 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 128,8 | m2 |
| 184 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 276,8 | m |
| 185 | Gia công song sắt hàng rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,809 | tấn |
| 186 | Lắp dựng song sắt cổng hàng rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 182,326 | m2 |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 160,119 | m2 |
| 188 | Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,97 | m2 |
| 189 | Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 190 | RoLo | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 247,99 | m2 |
| 192 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,198 | 100m2 |
| 193 | San dọn mặt bằng thi công | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,216 | 100m2 |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,788 | m3 |
| 195 | Đào đất móng băng, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,324 | m3 |
| 196 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,676 | m3 |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,154 | m3 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,128 | tấn |
| 200 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,102 | 100m2 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,954 | m3 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,087 | tấn |
| 204 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,095 | 100m2 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,046 | 100m3 |
| 206 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,512 | m3 |
| 207 | Gia công hệ khung dàn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,119 | tấn |
| 208 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,119 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên bể | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,052 | tấn |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 148 | m2 |
| 211 | Bu lông D20 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt bồn nằm bằng inox, dung tích 2,0m3 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 217 | Bu lông chữ U D20 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 218 | Van tự động | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 219 | ĐIỂM TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC LÀNG DO QUAH | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | hạng mục |
| 220 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 36,296 | m2 |
| 221 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 93,959 | m2 |
| 222 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 70,172 | m2 |
| 223 | Chà, vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,12 | m2 |
| 224 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,12 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 234,897 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 233,908 | m2 |
| 227 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,518 | 100m2 |
| 228 | Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô mái | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,994 | m2 |
| 229 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,573 | m3 |
| 230 | Phá dỡ nền gạch | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,68 | m2 |
| 231 | Lát nền gạch 400x400mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,68 | m2 |
| 232 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 99,39 | m2 |
| 233 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường trong nhà | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 51,281 | m2 |
| 234 | Chà, vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 19,24 | m2 |
| 235 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 19,24 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 248,475 | m2 |
| 237 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 170,936 | m2 |
| 238 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,605 | 100m2 |
| 239 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,36 | 100m2 |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,564 | m3 |
| 241 | Đào móng băng, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,961 | m3 |
| 242 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,162 | m3 |
| 243 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,018 | m3 |
| 244 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,078 | 100m2 |
| 245 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,03 | tấn |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,04 | tấn |
| 247 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,906 | m3 |
| 248 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,122 | m3 |
| 249 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,775 | m2 |
| 250 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,055 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,015 | tấn |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,103 | tấn |
| 253 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,564 | m3 |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,055 | m3 |
| 255 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,022 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,022 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,022 | 100m3/km |
| 258 | Bê tông nền đá 4x6 VXM mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,368 | m3 |
| 259 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,576 | m3 |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,071 | tấn |
| 262 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,116 | 100m2 |
| 263 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,888 | m3 |
| 264 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,132 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,08 | tấn |
| 266 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,751 | m3 |
| 267 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,068 | 100m2 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,039 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,04 | tấn |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,59 | m3 |
| 271 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,019 | tấn |
| 273 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,227 | m3 |
| 274 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 52,004 | m2 |
| 275 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22,312 | m2 |
| 276 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,2 | m2 |
| 277 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,776 | m2 |
| 278 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,8 | m2 |
| 279 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,8 | m2 |
| 280 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 17,3 | m |
| 281 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 58,479 | m2 |
| 282 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 52,888 | m2 |
| 283 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,518 | m2 |
| 284 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,518 | m2 |
| 285 | Xà gồ thép C100x45x2,0 mạ kẽm (3,2kg/m) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16 | m |
| 286 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22 | m |
| 287 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,082 | tấn |
| 288 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,154 | 100m2 |
| 289 | Đóng tôn trần mạ màu dày 3,0zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,116 | 100m2 |
| 290 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,792 | m2 |
| 291 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 39,132 | m2 |
| 292 | Nẹp nhựa trần | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 20,9 | m |
| 293 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 ly | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,175 | m2 |
| 294 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,175 | m2 |
| 295 | Vách ngăn compact chống nước dày 12mm (đã gồm các phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, phí vận chuyển) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,419 | m2 |
| 296 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,656 | 100m2 |
| 297 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13,242 | m3 |
| 298 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,118 | m3 |
| 299 | Lớp đá 40x60 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,393 | m3 |
| 300 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,238 | m3 |
| 301 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | m3 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 304 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,018 | 100m2 |
| 305 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,457 | m3 |
| 306 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,017 | tấn |
| 307 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,033 | tấn |
| 308 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,019 | 100m2 |
| 309 | Đắp đất nền móng công trình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,855 | m3 |
| 310 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,84 | m2 |
| 311 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,416 | m2 |
| 312 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,416 | m2 |
| 313 | Lắp đặt đèn Led Buld 18W | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 314 | Lắp đặt automat loại 1 pha, I=10A | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 316 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp đế + mặt nạ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt dây đơn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 318 | Lắp đặt dây đơn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 140 | m |
| 319 | Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | tủ |
| 320 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | hộp |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 323 | Kẹp ngừng + bu lông xoắn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 324 | Băng keo điện | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cuộn |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,03 | 100m |
| 328 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 329 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 330 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 332 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 335 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 336 | Đào đất móng băng, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 337 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,2 | m3 |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 340 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 341 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 343 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 344 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 345 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 gai ngoài 21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 346 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 gai trong 21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 349 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 351 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 352 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 353 | Lắp đặt lavabo + vòi inox D21 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 354 | Lắp đặt vòi rửa dây mềm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt gương soi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 357 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 26,4 | m3 |
| 358 | Kẻ ron nền KT 1mx1m | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 440 | m2 |
| 359 | Trát dặm vá , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 18,84 | m2 |
| 360 | Gia công song sắt hàng rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,743 | tấn |
| 361 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 78,476 | m2 |
| 362 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 71,424 | m2 |
| 363 | Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trời | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,03 | m2 |
| 364 | Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện) | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 365 | RoLo | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 366 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 43,22 | m2 |
| 367 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 86,44 | m2 |
| 368 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,181 | 100m3 |
| 369 | Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 100 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,015 | m3 |
| 370 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,06 | m3 |
| 371 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,412 | m3 |
| 372 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,121 | 100m2 |
| 373 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,031 | tấn |
| 374 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,16 | tấn |
| 375 | Đắp đất nền móng công trình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,433 | m3 |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,054 | 100m3 |
| 377 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,054 | 100m3/km |
| 378 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,78 | m3 |
| 379 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 12,28 | m3 |
| 380 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,543 | m3 |
| 381 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,062 | tấn |
| 382 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,072 | 100m2 |
| 383 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 45,497 | m2 |
| 384 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 204,75 | m2 |
| 385 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 157,2 | m |
| 386 | Gia công sắt hàng rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,059 | tấn |
| 387 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 10,374 | m2 |
| 388 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6,552 | m2 |
| 389 | Chôn sắt D16 đúc sẵn | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 305 | Cái |
| 390 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 250,247 | m2 |
| O | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 21,15 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,525 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,688 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,114 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,009 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,413 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 57,394 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 113,1 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8,096 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 178,59 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,247 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung rào | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 48,162 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 48,162 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 50,4 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 7,2 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 30 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,168 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 6 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,435 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,075 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 11,016 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 24,144 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,26 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,213 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,028 | tấn |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 3,52 | m |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 104,28 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 371,466 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 33,282 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 512,548 | m2 |
| 36 | Gia công chông sắt bảo vệ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,347 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 23,619 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 23,619 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,162 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,027 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,06 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,001 | 100m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,229 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,045 | tấn |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,041 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,361 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,041 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,229 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,045 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,361 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 49,623 | m2 |
| 52 | Bu lông M20x200 liên kết vào tường | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 53 | Lợp tôn mạ màu dày 4zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,123 | 100m2 |
| 54 | San dọn mặt bằng thi công | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,54 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 5,4 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 22 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,56 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 14,92 | m2 |
| 59 | Cắt roon nền sân bê tông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 220 | m2 |
| P | TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 2,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,259 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất móng công trình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,458 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,596 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,923 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,207 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,207 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,648 | tấn |
| 11 | Thép bản + sườn đứng | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 16,716 | kg |
| 12 | Bu lông M14x600 | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 72 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 252,925 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,596 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,648 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,94 | tấn |
| 17 | Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 4,771 | 100m2 |
| 18 | Máng thoát nước tôn dày 5 zem | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 28,93 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 0,151 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co 90 độ đường kính côn 90 mm | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1,214 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8663372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng cấp IV; có quy mô, tính chất tương đương. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu- Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 8 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. (chứng thực kèm theo). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc và chứng minh thư (căn cước công dân) để đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 6 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 8 | - Có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).Nhà thầu chuẩn bị bản gốc và chứng minh thư (căn cước công dân) để đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 40 | - Có hợp đồng lao đồng kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 6 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào 0,4m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 8 |
| 5 | Máy cắt bê tông, máy cắt đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 8 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 8 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 8 |
| 8 | Máy mài 2,7 Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 8 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 4 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 8 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi