Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756386-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210736174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 21:30:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,442,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8663372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng cấp IV; có quy mô, tính chất tương đương. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu- Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. (chứng thực kèm theo). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc và chứng minh thư (căn cước công dân) để đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).Nhà thầu chuẩn bị bản gốc và chứng minh thư (căn cước công dân) để đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao đồng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy cắt bê tông, máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 8
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
1Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đổ thêm nâng nền cũTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành472,56m3
2Dọn dẹp mặt bằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,66100m2
3Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,28m3
5Cắt roon nền (2000x2000)mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5.973m2
6Phá dỡ bậc cấp cũTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,647m3
7Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành113,025m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,112m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,219100m3
10Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9,48m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,536m3
12Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5x9x20, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,268m3
13Lát nền gạch chống trượt 300x300 (nền mở rộng)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành94,23m2
14Thay gạch lát nền bằng gạch chống trượt 300x300Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành113,0251m2
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,219100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,1910m3
B TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG
1Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.815,039m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.089,023m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2.710,733m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.084,293m2
5Cạo bỏ lớp sơn cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành413,1m2
6Cạo bỏ lớp sơn lan canTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành29,61m2
7Phá dỡ xi măng láng sê nôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành243,495m2
8Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành243,495m2
9Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành243,495m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành243,4951m2
11Quét dung dịch sika chống thấm sênôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành243,4951m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ _ sơn cửa, lan canTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành442,711m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,476100m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.271,757m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành763,054m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.874,255m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong (tính 40% kl)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành749,702m2
18Cạo bỏ lớp sơn cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành159,12m2
19Tháo dỡ cửa nhà vệ sinhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,9m2
20Cửa vệ sinh nhôm kính hệ 700Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,62m2
21Lắp dựng cửa khung nhômTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,62m2
22Cạo bỏ lớp sơn lan canTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành22,517m2
23Phá dỡ xi măng láng sê nôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành132,915m2
24Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành132,915m2
25Láng sê dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành132,915m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành132,9151m2
27Quét dung dịch sika chống thấm sênôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành132,9151m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ _ sơn cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành181,6371m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,15100m3
30Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,984m3
31Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,366m3
32Đắp đất móng công trìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,68m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,143100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,14310m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,27m3
36Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,182100m2
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,026tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,245tấn
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,14m3
40Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,02tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,018100m2
42Xây trụ gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,67m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,08m3
44Gia công hàng rào song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,462tấn
45Lắp dựng hàng rào song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành53,43m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành55,62m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành19,317m2
48Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31,09m2
49Trát mái hắt, lam vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,592m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành33,6m
51Sơn dầm, cột, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành55,328m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành51,76m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành35,39m2
54Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành126m3
55Cắt roon (2000x2000)mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2.100m2
C TRƯỜNG TH CÙ CHÍNH LAN
1San dọn mặt bằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,235100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,008m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,675m3
4Bê tông đá 40x60 mác 50 dày 100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,047m3
5Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,495m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,421m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,033tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,038tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,085100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,926m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,019tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,098tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,157100m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,865m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,136m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,006100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,008tấn
18Đắp đất nền móng công trìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,894m3
19Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,635m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,809m3
21Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,36m2
22Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18,89m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31,96m
24Gia công cổng hàng rào sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,465tấn
25Lắp dựng song sắt cổng hàng ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành26,084m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành34,815m2
27Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiênTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành37,727m2
28Bánh xe cánh cổng bằng sắt D80Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4Cái
29Bật sắt chẻ đuôi cáTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
30Rulo D34Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2c¸i
31Ô khóa thườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2Cái
32Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trờiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành34,482m2
33Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Bộ
34Bộ chữ" Cổng phụ" (Chiều cao chữ 160mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 35mm, sơn tĩnh điện)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2Bộ
35Lắp dựng bảng Led ma trận P10 (3 màu) Loại ngoài trời chạy chữ 2 mặtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,6m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,25m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,409100m2
38Lắp đặt loại đèn trụ cầu nhựa D400Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
39Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành60m
41Lắp đặt các mặt nạ đế đơnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
42Lắp đặt công tắc nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
43Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành28,613m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành94,545m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành57,225m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành189,09m2
47Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành158,382m2
48Quét nước xi măngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành158,382m2
49Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành158,382m2
50Chốt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành306cái
51Móc cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành284cái
52Bản lềTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành258cái
53Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.175,794m2
54Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành140,618m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành351,544m2
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,668m2
57Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành26,67m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.959,657m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,514100m2
60Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành42,613m2
61Quét nước xi măngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành42,613m2
62Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành42,613m2
63Chốt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành154cái
64Móc cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành99cái
65Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành728,81m2
66Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhàTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành387,152m2
67Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu sắt thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành49,116m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành122,79m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.214,684m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành967,879m2
71Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,214100m2
D TRƯỜNG TH TRẦN QUÝ CÁP
1San dọn mặt bằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,357100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,21100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,333m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,656m3
5Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,392m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,338100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,093tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,246tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,517m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,515m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,287100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,052tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,421tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,406m3
15Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,406m3
16Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,076m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,663m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,771100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,467100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,467100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,467100m3/km
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,422100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,101tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,24tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,051m3
26Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,584m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành22,897m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,396100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,231tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,368m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,607100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,106tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,42tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,383m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,153100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,122tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,222m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,668m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành36,318m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành115,371m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành39,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành33,942m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15,3m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành95,741m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành36,664m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành164,357m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành184,583m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành33,768m
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,04m2
53Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành129,6m
54Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành147,6m
55Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,613tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,225tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,066tấn
58Bu lông M18x300Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8cái
59Bu lông M12x100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12cái
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,342tấn
61Gia công giằng mái thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,035tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,035tấn
63Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4bộ
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành71,581m2
65Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,184100m2
66Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,782100m2
67Nẹp trần bằng nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành66,02m
68Lưới chắn côn trùngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,565m2
69Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành85,967m2
70Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,957m2
71Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 lyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành25,072m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành25,072m2
73Ổ khóa solexTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,053tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,2m2
76Gia công lan canTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,033tấn
77Lắp dựng lan can sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,33m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,478m2
79Rọ chắn rácTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
80Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,162100m
81Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,033100m
82Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8cái
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,698100m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,59m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,219m3
86Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,098m3
87Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,55m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,003100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,008tấn
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,108m3
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
92Tầng lọc đá 4x6Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,318m3
93Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220VTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3bộ
94Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220VTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5bộ
95Lắp đặt quạt đảo trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
97Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6hộp
98Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
100Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành60m
101Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành40m
102Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành100m
103Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành150m
104Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1hộp
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3hộp
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành40m
107Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành50m
108Xà đón điện + sứTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
109Băng keo điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cuộn
110Bình bọt chữa cháyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bình
111Tiêu lệnh chữa cháyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
112Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,08100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,08100m
115Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
116Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
120Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
121Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
122Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
123Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thuTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18100m
126Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
127Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
128Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11Cái
129Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
130Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5Cái
131Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
132Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
133Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bể
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,008m3
135Đào đất móng băng, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,675m3
136Bê tông đá 40x60 mác 50 dày 100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,047m3
137Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,495m3
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,421m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,033tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,038tấn
141Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,085100m2
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,926m3
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,019tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,098tấn
145Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,157100m2
146Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,043m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,004tấn
148Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,004100m2
149Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,865m3
150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,136m3
151Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,006100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,008tấn
153Đắp đất nền móng công trìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,894m3
154Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,635m3
155Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,809m3
156Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,36m2
157Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18,89m2
158Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31,96m
159Gia công cổng hàng rào sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,465tấn
160Lắp dựng song sắt cổng hàng ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành25,784m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32,741m2
162Công tác ốp đá và trụ đá granite tự nhiênTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành37,727m2
163Bánh xe cánh cổng bằng sắt D80Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4Cái
164Bật sắt chẻ đuôi cáTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
165Rulo D34Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2c¸i
166Ô khóa thườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2Cái
167Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trờiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành34,482m2
168Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Bộ
169Bộ chữ" Cổng phụ" (Chiều cao chữ 160mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 35mm, sơn tĩnh điện)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2Bộ
170Lắp dựng bảng Led ma trận P10 (3 màu) Loại ngoài trời chạy chữ 2 mặtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,6m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,25m2
172Lắp dựng dàn giàn giáo ngoàiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,409100m2
173Lắp đặt loại đèn trụ cầu nhựa D400Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
174Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành60m
176Lắp đặt các mặt nạ đế đơnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
177Lắp đặt công tắc nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,195100m3
179Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,242m3
180Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13,753m3
181Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,416m2
182Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,522m3
183Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,144100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,037tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,133tấn
186Đắp đất nền móng công trìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,5m3
187Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,065100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,065100m3/km
189Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,774m3
190Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,729m3
191Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,865m3
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,073tấn
193Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,086100m2
194Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành62,543m2
195Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành79,397m2
196Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành192,1m
197Gia công song sắt hàng ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,853tấn
198Lắp dựng song sắt cổng hàng ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành97,904m2
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành93,385m2
200Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành141,94m2
201Đào móng băng, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,02m3
202Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành52,5m3
203Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,309100m3
204Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,318100m3
205Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,318100m3
206Vận chuyển tiếp cự ly Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,318100m3/1km
207Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,853m3
208Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,072m3
209Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,16m2
210Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,16m2
211Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành36,4m3
E TRƯỜNG TH & THCS LÊ VĂN TÁM (CƠ SỞ 2)
1San dọn mặt bằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,357100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,144100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,333m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,904m3
5Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,618m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,224100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,078tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,133tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,805m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9,178m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,287100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,052tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,322tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,406m3
15Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,406m3
16Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,172m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,431m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,371100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,105100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,105100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,105100m3/km
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,422100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,101tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,24tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,051m3
26Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,584m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành22,897m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,396100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,231tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,368m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,607100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,106tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,42tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,383m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,153100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,122tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,222m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,668m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành36,318m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành115,371m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành39,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành33,942m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15,3m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành95,741m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành36,664m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành164,357m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành184,583m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành33,768m
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,04m2
53Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành129,6m
54Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành147,6m
55Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,613tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,225tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,066tấn
58Bu lông M18x300Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8cái
59Bu lông M12x100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12cái
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,342tấn
61Gia công giằng mái thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,035tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,035tấn
63Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4bộ
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành71,581m2
65Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,184100m2
66Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,782100m2
67Nẹp trần bằng nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành66,02m
68Lưới chắn côn trùngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,565m2
69Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành85,967m2
70Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,957m2
71Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 lyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành25,072m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành25,072m2
73Ổ khóa solexTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,053tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,2m2
76Gia công lan canTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,033tấn
77Lắp dựng lan can sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,33m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,478m2
79Rọ chắn rácTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
80Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,162100m
81Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,033100m
82Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8cái
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,698100m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,59m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,219m3
86Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,098m3
87Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,55m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,003100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,008tấn
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,108m3
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
92Tầng lọc đá 4x6Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,318m3
93Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220VTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3bộ
94Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220VTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5bộ
95Lắp đặt quạt đảo trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
97Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6hộp
98Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
100Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành60m
101Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành40m
102Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành100m
103Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành150m
104Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1hộp
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3hộp
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành40m
107Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành50m
108Xà đón điện + sứTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
109Băng keo điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cuộn
110Bình bọt chữa cháyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bình
111Tiêu lệnh chữa cháyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
112Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,08100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,08100m
115Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
116Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
120Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
121Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
122Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
123Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thuTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18100m
126Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
127Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
128Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11Cái
129Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
130Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5Cái
131Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
132Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
133Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bể
F TRƯỜNG TH & THCS NGUYỄN CHÍ THANH
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.847,431m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2.128,2m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 60%Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.108,459m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 40%Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành851,28m2
5Phá lớp vữa trát bên trong sê nôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành230,36m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành230,36m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành230,36m2
8Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành230,36m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,169100m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành233,28m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành233,28m2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành233,28m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành233,28m2
14Tháo dỡ kính trên cửa đi và cửa sổTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành141,778m2
15Lắp kính trắng dày 5ly vào khuônTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành141,778m2
16Roon cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.039m
17Thay mới bản lề cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành144cái
18Thay mới chốt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48cái
19Ổ khóa việt tiệpTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
20Lắp đặt quạt trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48bộ
22Lắp đặt các loại đèn- Đèn sát trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15bộ
23Nẹp nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành550m
24Hộp phân dâyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48hộp
25Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.200m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành445m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành100m
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành36cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành42hộp
32Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12cái
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
34Băng keo điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15cuộn
35Đinh đỉaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18m3
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,6m
38Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,189m3
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,534m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,281m3
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5bộ
43Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành52,56m2
44Phá dỡ nền gạch 300x300Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành29,99m2
45Tháo dỡ trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành17,347m2
46Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,095tấn
47Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành17,574m2
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,294m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,19m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,003tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,023tấn
52Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,9100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,531m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,078m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,009tấn
56Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,012100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,143m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,14tấn
59Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường:Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,019100m2
60Sản xuất cửa nhôm hệ 700Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,92m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,92m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành59,784m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30,09m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48,024m2
65Đóng trần tôn mạ màu dày 3zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,16100m2
66Nẹp nhựa trần tônTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành22,6md
67Gia công xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,077tấn
68Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,209m2
69Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,077tấn
70Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,241100m2
71Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành99,469m2
72Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32,074m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành99,469m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80,098m2
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,348100m2
76Phá lớp vữa trát bên trong sê nôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,749m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,749m2
78Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,749m2
79Quét SIKA chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,749m2
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4bộ
81Nẹp nhựa điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
82Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành50m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành100m
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
86Lắp đặt xà bằng thủ côngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2hộp
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bể
89Lắp đặt hộp giấyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
90Lắp đặt Phiễu thu Inox 304Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7cái
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3bộ
92Lắp đặt chậu xí xổmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4bộ
93LAVABOTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,08100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,24100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,03100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,11100m
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
105Tê 27Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9cái
106Tê 34Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
107Tê 114Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
108Tê 60Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11cái
109Tê 34/27Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
110Chóp thông hơiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13,242m3
112Bê tông lót msong đá 40x60 vxm mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,118m3
113Lớp đá 40x60Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,393m3
114Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,238m3
115Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,003tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,011tấn
118Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,018100m2
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,457m3
120Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,017tấn
121Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,033tấn
122Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,019100m2
123Đắp đất nền móng công trìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,855m3
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,84m2
125Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32,832m2
126Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành380,511m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành380,511m2
128Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,211100m2
129Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành83,176m2
130Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành83,176m2
131Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20m
132Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
133Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,7100m
136Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
138Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
139Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
140Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
141Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
142Dây kẽm quấn lưới lọcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5kg
143Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành118m
144Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80m
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,5m3
146Máy bơm chìm 1 pha 2HPTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
147Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 phaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
148Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5m
G TRƯỜNG TH & THCS ANH HÙNG WỪU
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành574,136m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành131,061m2
3Tháo dỡ gạch ốp cổngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,005m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,58m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,0051m2
6Sơn tường, trụ, trần 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành592,7211m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành131,0611m2
8Đào móng trụ rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,337100m3
9Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,924100m3
10Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16,718m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành73,994m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 2m, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành136,289m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,42100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,841100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,84110m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,84110m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9,857m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,039100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,145tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,086tấn
21Xây trụ gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21,466m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành49,714m3
23Gia công hàng rào song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,993tấn
24Lắp dựng hàng rào song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành152,446m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành804,326m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành133,632m2
27Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành272,56m2
28Vát tam giác đầu trụTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành111,9m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành117,6m
30Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.210,518m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành109,888m2
H TRƯỜNG TH NAY DER
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,7100m
6Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
9Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
10Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
11Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
12Dây kẽm quấn lưới lọcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5kg
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành118m
14Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80m
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,5m3
16Máy bơm chìm 1 pha 2HPTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
17Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 phaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
18Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5m
19Tháo dỡ trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành139,579m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành40,68m2
21Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31m2
22Vệ sinh, chà lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành153,51m2
23Vệ sinh, chà lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhà (tính 40%)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành93,456m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành166,681m2
25Lát nền gạch (KT 600x600)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành167,221m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31m2
28Quét nước xi măng sê nô (bằng DT vệ sinh)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành311m2
29Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành311m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành255,851m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành233,641m2
32Trần tôn màu dày 3ZemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,396100m2
33Gia công đà trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,383tấn
34Lắp dựng đà trần hộp 30x60x1 (1,375 kg/m)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,383tấn
35Nẹp trần nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành116,55m
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,995tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành155,213m2
38Chốt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành120Cái
39Tay nắmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành114Cái
40Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21,2581m2
41Roong cao suTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành208,08m
42Bản lềTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành234Cái
43Móc sắt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
44Ổ khóa Việt- tiệpTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3cái
45Lắp dựng cửa khung sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành44,098m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12bộ
47Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D270-15wTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3bộ
48Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
49Lắp đặt công tắc đôi, đơnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18cái
50Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
51Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
52Lắp đặt bảng điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15cái
53Lắp đặt ổ cắmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
54Lắp đặt cầu chìTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16hộp
56Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành150m
57Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành340m
58Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành60m
59Băng keo điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10cuộn
60Vít nở nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5
61Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dâyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành250m
62Hộp điện tổngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
63San dọn mặt bằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,12100m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,21100m3
65Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,833m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,664m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,019tấn
68Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,031100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,28m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,008tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,061tấn
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,056100m2
73Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11,56m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,996m3
75Ván khuôn thép giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,1100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,014tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,12tấn
78Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,07100m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,747m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,012tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,088tấn
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,1100m2
83Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,274m3
84Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,172m3
85Trát trụ cột, tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành59,45m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành65,397m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành25,577m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành38,4m
89Sơn cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành150,424m2
90Gia công bảng hiệuTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,049tấn
91Lắp dựng khung sắt bảng hiệuTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,58m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,089m2
93Ốp bảng hiệu bằng Aluminium ngoài trời dày 3mm (KT 1,22mx2,44m)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,58m2
94Bộ chữ " Tên trường" Chiều cao chữ lớn 300mm, chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 40mm, sơn tĩnh điện (đã tính nhân công lắp đặt)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
95Bộ Rulo giữ cánh cổngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6bộ
96Gia công cổng sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,157tấn
97Lắp dựng cổng, hàng rào song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành78,617m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,204m2
99Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành170,28m2
100Tháo dỡ trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành135,484m2
101Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành155,382m2
102Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành39,96m2
103Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31,496m2
104Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành144,014m2
105Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trong nhà (tính 40%)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành75,613m2
106Lát nền gạch (KT 600x600)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành155,922m2
107Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31,496m2
108Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31,496m2
109Quét nước xi măng sê nô (bằng DT vệ sinh)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31,4961m2
110Quét sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành31,4961m2
111Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành240,0241m2
112Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành189,0321m2
113Trần tôn màu dày 3ZemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,34100m2
114Gia công đà trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,354tấn
115Nẹp trần nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành112,8m
116Lắp dựng đà trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,354tấn
117Lợp mái tôn mạ màu dày 4ZemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,716100m2
118Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,022tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành153,813m2
120Chốt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành120Cái
121Tay nắmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành114Cái
122Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21,4951m2
123Roong cao suTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành208,08m
124Bản lềTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành234Cái
125Móc sắt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
126Ổ khóa thườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3cái
127Lắp dựng cửa khung sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành41,04m2
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12bộ
129Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D255-10wTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3bộ
130Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần đảoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
131Lắp đặt công tắc đôi, đơnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18cái
132Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
133Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
134Lắp đặt bảng điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15cái
135Lắp đặt ổ cắmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
136Lắp đặt cầu chìTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16hộp
138Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x2,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành150m
139Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x1,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành340m
140Lắp đặt dây điện đồng đơn CV 1x6mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành60m
141Băng keo điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10cuộn
142Vít nở nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5
143Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dâyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành250m
144Hộp điện tổngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
145Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20m
146Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
147Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,7100m
150Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
153Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
154Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
155Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
156Dây kẽm quấn lưới lọcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5kg
157Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành118m
158Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80m
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,5m3
160Máy bơm chìm 1 pha 2HPTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
161Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 phaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
162Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5m
163San dọn mặt bằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5100m2
164Đào đất móng bó vỉaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,09100m3
165Bê tông lót đá 40x60 mác 50 dày 100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành53,602m3
166Xây bó vỉa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,515m3
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành62,64m2
168Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành62,64m2
169Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành40m3
170Cắt roon sân bê tông 2x2 (m)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành500m2
I TRƯỜNG TH NGUYỄN ĐỨC CẢNH
1San dọn mặt bằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,357100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,21100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,333m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,656m3
5Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,392m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,338100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,093tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,246tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,517m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,515m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,287100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,052tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,421tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,406m3
15Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,406m3
16Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,076m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,663m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,771100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,467100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,467100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,467100m3/km
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,422100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,101tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,24tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,051m3
26Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,584m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành22,897m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,396100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,231tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,368m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,607100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,106tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,42tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,383m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,153100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,122tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,222m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,668m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành36,318m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành115,371m2
41Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành39,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành33,942m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15,3m2
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành95,741m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành36,664m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành164,357m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành184,583m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành33,768m
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,04m2
53Xà gồ thép C100x45x2 (3,12kg/m)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành129,6m
54Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành147,6m
55Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,613tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,225tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,066tấn
58Bu lông M18x300Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8cái
59Bu lông M12x100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12cái
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,342tấn
61Gia công giằng mái thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,035tấn
62Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,035tấn
63Tăng đơ M12 (1 bộ gồm tăng đơ và 4 ốc siết)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4bộ
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành71,581m2
65Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông dày 4 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,184100m2
66Đóng trần tôn kẽm mạ màu sóng nhỏ dày 3 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,782100m2
67Nẹp trần bằng nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành66,02m
68Lưới chắn côn trùngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,565m2
69Lát nền tiết diện gạch granite 600x600mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành85,967m2
70Lát nền tiết diện gạch chống trơn 300x300mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,957m2
71Sản xuất cửa đi khung nhôm kính 5 lyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành25,072m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành25,072m2
73Ổ khóa solexTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,053tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,2m2
76Gia công lan canTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,033tấn
77Lắp dựng lan can sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,33m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,478m2
79Rọ chắn rácTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
80Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,162100m
81Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,033100m
82Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8cái
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,698100m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,59m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,219m3
86Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,098m3
87Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,55m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,003100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,008tấn
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,108m3
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
92Tầng lọc đá 4x6Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,318m3
93Lắp đặt đèn gắn trần LED ốp trần 10W/220VTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3bộ
94Lắp đặt đèn LED Tube T8L - 18W 1x1.2x220VTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5bộ
95Lắp đặt quạt đảo trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
97Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6hộp
98Lắp đặt công tắc đôi + hộp đế + mặt nạTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi + hộp đế + mặt nạTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
100Lắp đặt dây dẫn đôi 2x16mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành60m
101Lắp đặt dây đơn CV 1x10,0mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành40m
102Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành100m
103Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành150m
104Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1hộp
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3hộp
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành40m
107Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành50m
108Xà đón điện + sứTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
109Băng keo điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cuộn
110Bình bọt chữa cháyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bình
111Tiêu lệnh chữa cháyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
112Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,08100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,04100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,08100m
115Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
116Lắp đặt cút nhựa PVC D114/90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
117Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC D90/60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
119Lắp đặt cút nhựa PVC D60/34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
120Lắp đặt cút nhựa 45 PVC D90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
121Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
122Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
123Lắp đặt phễu thu inox 304 KT(100X900) loại 2 lỗ thuTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
124Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18100m
126Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
127Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
128Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11Cái
129Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
130Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5Cái
131Lắp đặt van nhựa cần gạt thép D34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
132Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Cái
133Lắp đặt bể nước bằng inox trên mái, dung tích bể 1,0 m3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bể
J TRƯỜNG TH ANH HÙNG ĐÔN
1Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành974,296m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành584,578m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.055,558m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành422,223m2
5Phá dỡ xi măng láng trên sê nôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành110,61m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành110,61m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 lần 2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành110,61m2
8Quét nước xi măngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành110,611m2
9Quét dung dịch sika chống thấm sê nôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành110,611m2
10Cạo bỏ lớp sơn cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành95,04m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành23,76m2
12Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,9391m2
13Chốt cửa thay mớiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
14Bản lềTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành144cái
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành95,041m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,096100m2
17Lắp đặt cầu chìTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành50m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành100m
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10cái
21Mặt nạ đế đôiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10cái
22Mặt nạ đế đơnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10cái
24Lắp đặt nẹp nhựa luồn dâyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành100m
25Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12bộ
27Lắp đặt quạt treo tườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8cái
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành438,332m2
29Cạo rỉ các kết cấu thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành108,561m2
30Tháo dỡ gạch ốp cổngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,005m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,58m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,0051m2
33Sơn tường, trụ, trần 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành456,9171m2
34Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành108,5611m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,1m3
36Bê tông lót nền, móng đá 40x60 vxm mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,3m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,306m3
38Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,011100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16m3
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành200m2
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,362tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,481tấn
43Gia công giằng mái thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,124tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,124tấn
45Gia công xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,02tấn
46Bu lông M14x600Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48cái
47Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành133,673m2
48Lắp dựng cột thép các loạiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,362tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,02tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,481tấn
51Lợp tôn mái mạ màu dày 4zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,413100m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,575m3
53Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,175m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,864m3
55Cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,012tấn
56Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,039tấn
57Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,101100m2
58Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12m3
60Gia công cột bằng thép hìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,307tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,286tấn
62Gia công xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,775tấn
63Bu lông M16x330Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành28cái
64Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80,298m2
65Lắp dựng cột thép các loạiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,307tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,775tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,286tấn
68Lợp tôn mái mạ màu dày 4zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,758100m2
K TRƯỜNG MẦM NON HOA SỮA
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.060,456m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.215,092m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 60%Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành636,274m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 40%Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành486,037m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành137,991m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành137,991m2
7Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành137,991m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành137,991m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kínhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành110,631m2
10Lắp dựng kính vào khungTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành110,631m2
11Phá lớp vữa trát bên trong sê nôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành90,032m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành90,032m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành90,032m2
14Quét SIKA chống thấmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành90,032m2
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,911100m2
16Phá dỡ nền gạch 300x300Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành136,595m2
17Đục nhám mặt bê tôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành45,666m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành45,666m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành45,666m2
20Quét SIKA chống thấmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành45,666m2
21Phá dỡ hộp genTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,418m3
22Tháo dỡ ống nhựa hộp henTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21,6m
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành136,595m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,418m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,184m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,88m2
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành45cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,816100m
29Gia công khung sắt v50x50x5 khung bảo vệTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,193tấn
30Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,248m2
31Lắp lưới B40 vào khung bảo vệTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành28,665m2
32Lắp dựng khung lưới B40 vào tường liên kết bằng bu lôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành28,665m2
33Bu lông M20X200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80cái
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8bộ
38Tháo dỡ van đồng D27Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
40Lọc rác INOX 304Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành35cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,847100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành44cái
43Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20m
44Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
45Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,7100m
48Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
51Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
52Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
53Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
54Dây kẽm quấn lưới lọcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5kg
55Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành118m
56Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80m
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,5m3
58Máy bơm chìm 1 pha 2HPTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
59Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 phaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
60Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5m
61San dọn mặt bằng thi côngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,216100m2
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,788m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,324m3
64Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,676m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,154m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,008tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,128tấn
68Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,102100m2
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,954m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,014tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,087tấn
72Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,095100m2
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,046100m3
74Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,455m3
75Gia công hệ khung dànTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,119tấn
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,119tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,052tấn
78Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành148m2
79Bu lông D20Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32cái
80Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6100m
81Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
83Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10cái
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bể
85Bu lông chữ U D20Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32cái
86Van tự độngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
L TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,097100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,419m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,632m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,085tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,053tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,144100m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành123,524m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành123,5241m2
9Gia công hệ khung dànTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,752tấn
10Bu lông D20,L500Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12cái
11Bu lông D12,L200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24cái
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,758tấn
13Tấm aluminium ốp trụ, bảng tênTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành102,87m2
14Bộ chữ alu cổng trường (Cỡ chữ lớn cao 300mm, chữ vừa cao 180mm, chữ nhỏ cao 100mm)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
15Lắp dựng bảng Led ma trận P10 3 màu loại ngoài trời chữ 2 mặtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,75m2
16Gia công hàng rào song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,479tấn
17Lắp dựng hàng rào song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80,37m2
18Gia công cổng sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,336tấn
19Lắp dựng cổng sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,336tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành86,867m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,106100m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,683100m3
23Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,047m3
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành47,694m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,228100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,455100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,455100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4 km tiếp theo trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,82100m3/km
29Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,804m3
30Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,099tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,797tấn
32Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,646100m2
33Xây trụ gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành17,986m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24,416m3
35Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành225,143m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành339,147m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành64,6m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành85,2m
39Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành628,89m2
40Gia công hàng rào song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,323tấn
41Lắp dựng hàng rào song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành192,374m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành143,256m2
M TRƯỜNG MẦM NO HOA PHONG LAN
1Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.456,231m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành873,739m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.997,03m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành798,812m2
5Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành23,73m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,746m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 hoàn trảTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,746m3
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành23,731m2
9Phá dỡ xi măng láng sê nôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành109,142m2
10Cạo bỏ lớp sơn cửa, lan canTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành134,24m2
11Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành109,142m2
12Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành109,142m2
13Quét nước xi măngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành132,8721m2
14Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành132,8721m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành134,241m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11bộ
17Lắp đặt chậu rửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành17bộ
19Lắp đặt bệ xíTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành17bộ
20Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm, ống thoát hộp ghenTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
24Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
25Lắp đặt nối nhựa đường kính cút 27-34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
26Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành150,495m2
28Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành150,4951m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.200,283m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (tính 60% kl)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành720,17m2
31Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1.361,495m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (tính 40% kl)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành544,598m2
33Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành193,52m2
34Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,712m3
35Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,712m3
36Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành47,61m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành145,92m2
38Phá dỡ xi măng láng sê nôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành179,1m2
39Cạo bỏ lớp sơn cửa, lan canTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành124,8m2
40Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 1Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành179,1m2
41Láng sê nô dày 1,0cm, vữa XM mác 75, lần 2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành179,1m2
42Quét nước xi măngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành207,661m2
43Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành207,661m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành124,81m2
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15bộ
46Lắp đặt bệ xíTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành15bộ
47Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm, ống thoát hộp ghenTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
51Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
52Lắp đặt nối nhựa đường kính cút 27-34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
53Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,989100m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,105100m3
56Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,81m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,95m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,03tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,053tấn
60Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3100m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,047100m3
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,048100m3
63Gia công cột bằng thép hìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,922tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,922tấn
65Gia công giằng mái thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,918tấn
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,918tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,937tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,937tấn
69Máng nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành50,029kg
70Gia công xà gồ thép 30x30x1,2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,17tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,17tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18,912m2
73Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,52100m2
74Bu lông D16, L600Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành100cái
75Bi trượtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành372cái
76Dây dùTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành320m
77Bạt mái cheTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành400m2
78Tôn máng nước dày 5 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành43m2
79Lắp đặt ống thoát nước máng đường kính ống 90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,23100m
N TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC
1ĐIỂM TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC LÀNG KTUTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1hạng mục
2San dọn mặt bằng xây dựngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,1100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,273m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành17,378m3
5Bê tông lót móng đá 40x60, mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,344m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,353m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,028m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,043tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,338tấn
11Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x20, chiều cao ≤4 m, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,706m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11,475m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11,475m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,365100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, ô tô 5T, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18100m3/km
18Xây trụ bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,052m3
19Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành23,76m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,571m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,211m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x90x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,469m3
23Xây tường bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10cm, cao ≤16m, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,199m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày ≤30cm, cao ≤16m, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,237m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành126,807m2
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành142,177m2
27Công tác ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch 300x600mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành25,005m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt..., đá 1x2, mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,334m3
29Ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,163100m2
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D ≤10mm, cao ≤4 mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,161tấn
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM cát mịn mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30,964m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,168m3
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,082tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,58tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,75100m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành75,178m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,98m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao ≤28mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,3100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D ≤10mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,238tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D >10mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,126tấn
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m2
42Láng sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32,95m2
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32,95m2
44Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32,95m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24m
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,252tấn
47Kính trắng dày 5 lyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,949m2
48Roon cao su giữ kínhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành58,84m
49Bản lề cửa + bậc sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành38Bộ
50Chốt cửa điTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6Bộ
51Chốt cửa sổTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10Bộ
52Móc gió cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13Bộ
53Tay nắm cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13Bộ
54Ổ khoá Việt TiệpTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3Bộ
55Sơn cửa 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,8m2
56Sơn panô cửa 3 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,56m2
57Lắp dựng cửa khung sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13,36m2
58Sản xuất xà gồ thép C100x50x2 (3,15 kg/m)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành144,875m
59Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,45tấn
60Sản xuất đà trần 40x80x1,4Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,276tấn
61Lắp dựng đà trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,276tấn
62Sản xuất lan canTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,05tấn
63Lắp dựng lan can sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,993m2
64Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9 mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,305tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,305tấn
66Sản xuất giằng mái thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,039tấn
67Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,039tấn
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành97,031m2
69Lợp mái tôn dày 4 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,155100m2
70Đóng tôn trần dày 3 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,56100m2
71Nẹp trần nhựaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành52,2md
72Bê tông lót đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,472m3
73Lát nền gạch 600x600mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành69,291m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,582m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành241,903m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành174,097m2
77Cầu chắn rác sê nôTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
78Lắp đặt ống thông dầm, D =42mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,028100m
79Lắp đặt ống thoát tràn, D =34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,015100m
80Lắp đặt ống nhựa D =90mm thoát từ mái xuốngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,162100m
81Lắp đặt cút nhựa , D =90mm cho ống thoát nước máiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16cái
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,772100m2
83Lắp đặt các loại đèn led tube T8L-18w1x1,2x220VTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5bộ
84Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10w220VTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
85Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
86Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc đơn 5ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
87Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn 6ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
88Lắp đặt cầu chìTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
89Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
90Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
91Tủ điện tổngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1tủ
92Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành85m
93Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành50m
94Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 1x4mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
95Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đôi 1x6mm2Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành40m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành40m
97Lắp đặt mạ nạ + đếTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10hộp
98Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2sứ
99Lắp đặt xà thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,7kg
100Băng keo điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2Cuộn
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,128100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,155100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,15100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,11100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D =114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,09100m
106Cút nhựa, D =21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
107Cút nhựa, D =27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
108Cút nhựa, D =60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
109Tê nhựa, D =27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
110Tê nhựa, D =60mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
111Nối nhựa PVC d=27-21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
112Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
113Lắp đặt chậu xí xổmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
114Lắp đặt van nhựa, D=21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
115Lắp đặt vòi rửa D=27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
116Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bể
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,856m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,047m3
120Bê tông lót móng, đá 40x60 mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,024m3
121Xây tường gạch không nung 5x9x20, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,967m3
122Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành34,98m2
123Láng hầm có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,64m2
124Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,64m2
125Thép cho bê tông tấm đúc sẵnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,052tấn
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,373m3
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
128Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,208m3
129Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,016tấn
130Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,021100m2
131Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,004100m3
132Đào móng băng, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,45m3
133Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 dày 100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21,38m3
134Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,198m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành29,4m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,88m2
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12m3
138Kẻ ron nền KT 1mx1mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành200m2
139Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20m
140Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
141Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,7100m
144Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
147Lắp đặt van ren 1C, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
148Lắp đặt van ren 2C, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
149Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
150Dây kẽm quấn lưới lọcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5kg
151Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành118m
152Dây poly treo máy bơm (sức kéo 300kg)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành80m
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,5m3
154Máy bơm chìm 1 pha 2HPTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
155Tủ điện điều khiển 2 HP - 1 phaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Cái
156Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5m
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2m3
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,371100m3
159Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,962m3
160Bê tông nền ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,572m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,561m3
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,018tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,011tấn
164Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,034100m2
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,24m3
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,005tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,021tấn
168Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,048100m2
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,121m3
170Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,15100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,127tấn
172Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,501m3
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,984m3
174Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,249100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,055tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,34tấn
177Đắp đất nền móng công trìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13,033m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,13100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,13100m3/km
180Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,236m3
181Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,115m3
182Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành119,19m2
183Trát tường rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành128,8m2
184Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành276,8m
185Gia công song sắt hàng ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,809tấn
186Lắp dựng song sắt cổng hàng ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành182,326m2
187Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành160,119m2
188Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trờiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,97m2
189Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Bộ
190RoLoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2Bộ
191Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành247,99m2
192Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,198100m2
193San dọn mặt bằng thi côngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,216100m2
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,788m3
195Đào đất móng băng, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,324m3
196Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,676m3
197Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,154m3
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,008tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,128tấn
200Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,102100m2
201Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,954m3
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,014tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,087tấn
204Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,095100m2
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,046100m3
206Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,512m3
207Gia công hệ khung dànTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,119tấn
208Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,119tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên bểTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,052tấn
210Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành148m2
211Bu lông D20Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32cái
212Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,6100m
213Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7cái
214Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
215Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10cái
216Lắp đặt bồn nằm bằng inox, dung tích 2,0m3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bể
217Bu lông chữ U D20Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành32cái
218Van tự độngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
219ĐIỂM TRƯỜNG MN TUỔI NGỌC LÀNG DO QUAHTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1hạng mục
220Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành36,296m2
221Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành93,959m2
222Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhàTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành70,172m2
223Chà, vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành33,12m2
224Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành33,12m2
225Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành234,897m2
226Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành233,908m2
227Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,518100m2
228Chà, vệ sinh rêu mốc sê nô máiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18,994m2
229Phá dỡ tường xây gạchTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,573m3
230Phá dỡ nền gạchTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,68m2
231Lát nền gạch 400x400mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,68m2
232Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài nhàTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành99,39m2
233Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường trong nhàTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành51,281m2
234Chà, vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành19,24m2
235Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành19,24m2
236Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành248,475m2
237Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành170,936m2
238Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,605100m2
239San dọn mặt bằng để xây dựngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,36100m2
240Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,564m3
241Đào móng băng, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,961m3
242Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,162m3
243Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,018m3
244Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,078100m2
245Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,03tấn
246Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,04tấn
247Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,906m3
248Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,122m3
249Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,775m2
250Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,055100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,015tấn
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,103tấn
253Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,564m3
254Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,055m3
255Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,022100m3
256Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,022100m3
257Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,022100m3/km
258Bê tông nền đá 4x6 VXM mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,368m3
259Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,576m3
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,035tấn
261Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,071tấn
262Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,116100m2
263Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,888m3
264Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,132100m2
265Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,08tấn
266Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,751m3
267Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,068100m2
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,039tấn
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,04tấn
270Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,59m3
271Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,028100m2
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,019tấn
273Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,227m3
274Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành52,004m2
275Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành22,312m2
276Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13,2m2
277Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,776m2
278Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,8m2
279Trát trần, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,8m2
280Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành17,3m
281Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành58,479m2
282Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành52,888m2
283Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,518m2
284Quét nước xi măng 2 nướcTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,518m2
285Xà gồ thép C100x45x2,0 mạ kẽm (3,2kg/m)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16m
286Đà trần thép hộp 30x60x1,0 mạ kẽmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành22m
287Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,082tấn
288Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 4,0 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,154100m2
289Đóng tôn trần mạ màu dày 3,0zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,116100m2
290Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,792m2
291Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành39,132m2
292Nẹp nhựa trầnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành20,9m
293Sản xuất cửa đi nhôm hệ 7cm - kính mờ 5 lyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,175m2
294Lắp dựng cửa khung nhômTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,175m2
295Vách ngăn compact chống nước dày 12mm (đã gồm các phụ kiện kèm theo, công lắp đặt, phí vận chuyển)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13,419m2
296Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,656100m2
297Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13,242m3
298Bê tông lót đá 40x60 mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,118m3
299Lớp đá 40x60Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,393m3
300Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,238m3
301Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18m3
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,003tấn
303Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,011tấn
304Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,018100m2
305Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,457m3
306Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,017tấn
307Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,033tấn
308Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,019100m2
309Đắp đất nền móng công trìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,855m3
310Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,84m2
311Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16,416m2
312Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16,416m2
313Lắp đặt đèn Led Buld 18WTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
314Lắp đặt automat loại 1 pha, I=10ATheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
315Lắp đặt hộp cầu chì (cả cầu chì)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2hộp
316Lắp đặt công tắc đơn + hộp đế + mặt nạTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
317Lắp đặt dây đơn Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành100m
318Lắp đặt dây đơn Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành140m
319Lắp đặt hộp điện tổng 200x200x150Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1tủ
320Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 110x110x50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2hộp
321Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4m
322Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10m
323Kẹp ngừng + bu lông xoắnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bộ
324Băng keo điệnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cuộn
325Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,06100m
326Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,14100m
327Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,03100m
328Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5cái
329Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
330Lắp đặt cút nhựa PVC D90/34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
331Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8cái
332Lắp đặt tê cong nhựa PVC D114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
333Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
334Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3cái
335Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
336Đào đất móng băng, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,2m3
337Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,2m3
338Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,2100m
339Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,18100m
340Lắp đặt cút nhựa PVC D34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3cái
341Lắp đặt cút nhựa PVC D34/27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
342Lắp đặt cút nhựa PVC D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành13cái
343Lắp đặt cút nhựa PVC D21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
344Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7cái
345Lắp đặt tê nhựa PVC D27 gai ngoài 21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6cái
346Lắp đặt cút nhựa PVC D27 gai trong 21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
347Lắp đặt van nhựa D34mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1cái
348Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D27mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
349Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu rắc co D21mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
350Lắp đặt chậu xí xổmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4bộ
351Lắp đặt hộp đựng giấyTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
352Lắp đặt chậu tiểu namTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
353Lắp đặt lavabo + vòi inox D21Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2bộ
354Lắp đặt vòi rửa dây mềmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4cái
355Lắp đặt gương soiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2cái
356Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1bể
357Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành26,4m3
358Kẻ ron nền KT 1mx1mTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành440m2
359Trát dặm vá , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành18,84m2
360Gia công song sắt hàng ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,743tấn
361Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành78,476m2
362Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành71,424m2
363Ôp Aluminium dày 3mm ( kể cả nhân công thi công lắp đặt hoàn thiện)-loại ngoài trờiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,03m2
364Bộ chữ" Cổng chính" (Chiều cao chữ lớn 300mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 50mm, Chiều cao chữ nhỏ 100mm làm bằng chất liệu Aluminum hàn nổi dày 20mm sơn tĩnh điện)Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1Bộ
365RoLoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2Bộ
366Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành43,22m2
367Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành86,44m2
368Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,181100m3
369Bê tông đá 40x60 VXM mác 50 dày 100Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,015m3
370Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,06m3
371Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,412m3
372Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,121100m2
373Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,031tấn
374Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,16tấn
375Đắp đất nền móng công trìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,433m3
376Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,054100m3
377Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,054100m3/km
378Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,78m3
379Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành12,28m3
380Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,543m3
381Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,062tấn
382Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,072100m2
383Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành45,497m2
384Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành204,75m2
385Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành157,2m
386Gia công sắt hàng ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,059tấn
387Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành10,374m2
388Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6,552m2
389Chôn sắt D16 đúc sẵnTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành305Cái
390Sơn dầm, trần, cột, tường rào 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành250,247m2
O TRƯỜNG MẦM NON TUỔI HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành21,15m3
2Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,525m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,688m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,071100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9,4m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,014tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,114tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,094100m2
9Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,009m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,413m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành57,394m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành113,1m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8,096m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành178,59m2
15Gia công hàng rào song sắtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,247tấn
16Lắp dựng khung ràoTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48,162m2
17Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành48,162m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành50,4m3
19Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành7,2m3
20Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành30m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,168100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành6m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,435tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,075tấn
25Ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,24100m2
26Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 5x9x20, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành11,016m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành24,144m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,26m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,213tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,028tấn
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành3,52m
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành104,28m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành371,466m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành33,282m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành512,548m2
36Gia công chông sắt bảo vệTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,347tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành23,619m2
38Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành23,619m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,162m3
40Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,027m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,06m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,001100m3
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,229tấn
44Gia công giằng mái thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,045tấn
45Gia công cột bằng thép hìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,041tấn
46Gia công xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,361tấn
47Lắp dựng cột thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,041tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,229tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,045tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,361tấn
51Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành49,623m2
52Bu lông M20x200 liên kết vào tườngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành9cái
53Lợp tôn mạ màu dày 4zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,123100m2
54San dọn mặt bằng thi côngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,54100m2
55Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành5,4m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành22m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,56m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành14,92m2
59Cắt roon nền sân bê tôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành220m2
P TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,5m3
2Bê tông lót móng đá 40x60 vxm mác 50Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,45m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành2,592m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,259100m2
5Đắp đất móng công trìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,458m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,596tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,923tấn
8Gia công giằng mái thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,207tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,207tấn
10Gia công xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,648tấn
11Thép bản + sườn đứngTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành16,716kg
12Bu lông M14x600Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành72cái
13Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành252,925m2
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,596tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,648tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,94tấn
17Lợp tôn mái mạ màu dày 4zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành4,771100m2
18Máng thoát nước tôn dày 5 zemTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành28,93m2
19Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành0,151100m
20Lắp đặt co 90 độ đường kính côn 90 mmTheo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành8cái
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành1,214100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8663372E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng cấp IV; có quy mô, tính chất tương đương. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu- Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 8 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng. (chứng thực kèm theo). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc và chứng minh thư (căn cước công dân) để đối chiếu khi cần thiết.56
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 8 - Có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).Nhà thầu chuẩn bị bản gốc và chứng minh thư (căn cước công dân) để đối chiếu khi cần thiết.31
3 Công nhân 40 - Có hợp đồng lao đồng kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo6
2 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo1
3 Máy đào 0,4m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo8
5 Máy cắt bê tông, máy cắt đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo8
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo8
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo8
8 Máy mài 2,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo8
9 Máy nén khí 360m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo4
10 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo8
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh đảm bảo tiêu chuẩn kèm theo8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->