Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Mạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 21:20:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,894,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1:Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,156 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7875 | m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3004 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7106 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7106 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3169 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đồi đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.657,0012 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4908 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,44 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7591 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1515 | m3 |
| 14 | Nilon chống mất nước 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,6 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2696 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 100m2 |
| 17 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.635,8 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,83 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.082,8 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá Thanh Hóa (hoặc tương đương), tiết diện đá 40x40x4 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4192 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | md |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | tấm |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,91 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m2 |
| 28 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,03 | m2 |
| 29 | Trồng cây xanh thấp tán (ngầu nâu hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 30 | Trồng cây hoa thấp tán (Móng bò tím hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,747 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1205 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,473 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,659 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,848 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,7 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6891 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6977 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cấu kiện |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6688 | 100m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 51 | Nắp ga gang 960x530x50 có khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m |
| 53 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 60 | Phai chặn nước 120x100x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8813 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6308 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,1838 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,302 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3522 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6177 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4817 | tấn |
| 68 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1217 | 100m |
| 70 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,7173 | 100m |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2026 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3038 | tấn |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,449 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,529 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,22 | m |
| 82 | Xây tường gạch thông gió 19x19x6.5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9408 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2266 | 100m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,76 | m2 |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3738 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,912 | m2 |
| 88 | Lắp đặt bu lông M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.342E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.840.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi