Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 22:29:00 đến ngày 2021-07-29 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,023,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc tầng 2 để cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Di chuyển đồ đạc tầng 9 để cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 3 | Di chuyển đồ đạc tầng 8 để làm hệ giáo chống sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9057 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8598 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2826 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,296 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,848 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563,8069 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,3327 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,3327 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,3008 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | tấn |
| 19 | Đóng phế thải vào bao tải dứa 1x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,0971 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,0971 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,0971 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,0971 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,0971 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4669 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0412 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,591 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,091 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5362 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,788 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,081 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch granite 50x50, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518,8041 | m2 |
| 9 | Công tác ốp chân tường gạch granite 120x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7156 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0802 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,856 | m2 |
| 12 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,105 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5322 | m2 |
| 14 | Thi công lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh dày 18mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,416 | m2 |
| 15 | Thi công trần chìm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6402 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6402 | m2 |
| 17 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6402 | m2 |
| 18 | Thi công, lắp dựng cửa thăm trần thạch cao KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4235 | m2 |
| 20 | Khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Thi công trần thả thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,208 | m2 |
| 22 | Thi công trần chìm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,2512 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,2512 | m2 |
| 24 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,2512 | m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4487 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4397 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7911 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7207 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2265 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3771 | tấn |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 34 | Khoan cấy thép vào dầm D20 L200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | vị trí |
| 35 | Khoan cấy thép vào dầm D20 L250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | vị trí |
| 36 | Khoan cấy thép vào dầm D10 L100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | vị trí |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8388 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,686 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6292 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6176 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3666 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8253 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2439 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5599 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9917 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9917 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0758 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0758 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,7408 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | 100m2 |
| 58 | Diềm che mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,38 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,408 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,408 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,656 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 964,3526 | m2 |
| C | Cửa | |||
| 1 | Nắp tôn đậy mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6724 | m2 |
| 2 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3625 | m2 |
| 5 | Bu lông M10.16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Khoan lỗ để đóng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ |
| 7 | Khuôn cửa đơn 140x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m |
| 8 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8 | m |
| 9 | Cửa đi 2 cánh, cửa pano kính, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,635 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh, cửa pano gỗ huỳnh 2 mặt dày 0.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,22 | m2 |
| 11 | Kính mờ an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 12 | Khóa đi cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Cremol cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 15 | Bản lề nối cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,855 | m2 cấu kiện |
| 18 | Cung cấp và LĐ cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 8.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m2 |
| 19 | Cung cấp và LĐ cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 8.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 20 | Cung cấp và LĐ cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 8.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,689 | m2 |
| 21 | Cung cấp và LĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính, kính an toàn 8.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 22 | Cung cấp và LĐ vách nhôm kính, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,415 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2321 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,674 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8568 | m2 |
| D | Vệ sinh và hoàn trả đồ đạc | |||
| 1 | Vệ sinh công nghiệp tầng 2.8.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Vận chuyển lắp đặt lại đồ đạc các tầng 2.8.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| E | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1847 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,892 | 100m2 |
| 3 | Gia công hệ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5646 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5646 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5646 | tấn |
| 6 | Thu hồi vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,6 | kg |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp vòi đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp vòi đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp vòi xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ đựng ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Hương sen + vòi đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Tê PPR D25/20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | ống PVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | ống PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | ống PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | ống PVC D48 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | ống PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Tê 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Tê 45 độ PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Tê 45 độ PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Tê 45 độ PVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Cút 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Cút 135 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Cút 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Cút 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Cút 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | ống PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Cầu chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Cút 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 59 | Cút 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Đèn panel led âm trần 600x600 -36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 2 | Đèn led dowlight âm trần D120-9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | bộ |
| 3 | Đèn led dowlight âm trần D155-15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 4 | Đèn led hắt trần -7w/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 5 | Quạt thông gió âm trần 200x200 -30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Công tắc ba 10a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 10a 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 10a 2 cực 20a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 13 | Vỏ tủ tôn KT 600x400x200 , tôn dày 1.5mm (Tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | MCCB-3P-63a-25ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCB-3P-40a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB-2P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Thanh cái đồng Cu: 3P+N (3x15x3+1x15x3)mm2, PE 12x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 19 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Cầu chỉ hộp 3x2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vật tư phụ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 22 | Vỏ tủ tôn KT 600x400x200 , tôn dày 1.5mm (Tầng 9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | MCCB-3P-100a-25ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB-3P-16a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | MCB-1P-25a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | MCB-1P-10a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Thanh cái đồng Cu: 3P+N (3x15x3+1x15x3)mm2, PE 12x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kg |
| 28 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Cầu chỉ hộp 3x2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Vật tư phụ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 31 | Hộp điện âm tường chứa 12 modul (HĐ 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 32 | MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Hộp điện âm tường chứa 12 modul (HĐ 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | MCB-3P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB-3P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Hộp điện âm tường chứa 8 modul (HĐ 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 41 | MCB-2P-50a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB-1P-25a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB-2P-20a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Hộp điện âm tường chứa 8 modul (HĐ 1.4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | MCB-2P-32a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Hộp điện âm tường chứa 6 modul (HĐ 1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | MCB-2P-25a-10ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB-1P-16a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | MCB-1P-10a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 56 | Cu.PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 57 | Cu.PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 58 | Cu.PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 59 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 60 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 61 | Cu.PVC 1x1.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| 62 | Cu.PVC 1x2.5mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 63 | Cu.PVC 1x4mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 64 | Cu.PVC 1x6mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 65 | Cu.PVC 1x10mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 66 | Cu.PVC 1x16mm2 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 67 | ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 68 | ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 69 | ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 70 | ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | m |
| 71 | LĐ Điều hòa cassete âm trần 48000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 72 | LĐ Điều hòa cassete âm trần 45000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 73 | LĐ Điều hòa cassete âm trần 27000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 74 | LĐ Điều hòa treo tường 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 75 | LĐ Điều hòa treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 76 | LĐ Điều hòa treo tường 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 77 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 81 | ống thoát nước ngưng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 82 | ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 83 | ống thoát nước ngưng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 84 | Cút nhựa 90 độ D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Bảo ôn ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| H | Vận chuyển vật tư | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,89 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,805 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,142 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,123 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,123 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3412 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4019 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - khuôn+ nẹp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3961 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - khuôn +nẹp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3961 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ VND. + Loại công trình: Dân dụng + Cấp công trình: Cấp III Ghi chú: Nhà thầu phải nộp Bản sao được công chứng các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi