Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756375-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210718097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 22:29:00 đến ngày 2021-07-29 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,023,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Di chuyển đồ đạc tầng 2 để cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Di chuyển đồ đạc tầng 9 để cải tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
3 Di chuyển đồ đạc tầng 8 để làm hệ giáo chống sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9057 m3
5 Tháo dỡ ván sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8598 m2
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2826 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,296 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,848 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 563,8069 m2
12 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,3327 m2
13 Phá dỡ lớp vữa lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 527,3327 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
17 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,3008 m2
18 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,841 tấn
19 Đóng phế thải vào bao tải dứa 1x0.6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,0971 m3
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,0971 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,0971 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,0971 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,0971 m3
B Phần cải tạo
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4669 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0412 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,591 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,091 m2
5 Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5362 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,788 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,081 m2
8 Lát nền gạch granite 50x50, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 518,8041 m2
9 Công tác ốp chân tường gạch granite 120x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7156 m2
10 Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,0802 m2
11 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,856 m2
12 Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,105 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5322 m2
14 Thi công lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh dày 18mm (Đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,416 m2
15 Thi công trần chìm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6402 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6402 m2
17 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6402 m2
18 Thi công, lắp dựng cửa thăm trần thạch cao KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4235 m2
20 Khung đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
21 Thi công trần thả thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,208 m2
22 Thi công trần chìm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,2512 m2
23 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,2512 m2
24 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,2512 m2
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4487 m3
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4397 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7911 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7207 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2265 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3771 tấn
31 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m2
33 Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m2
34 Khoan cấy thép vào dầm D20 L200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 vị trí
35 Khoan cấy thép vào dầm D20 L250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 vị trí
36 Khoan cấy thép vào dầm D10 L100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 vị trí
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8388 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,686 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6292 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1118 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6176 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3666 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1864 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1216 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8253 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2439 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5599 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1212 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9917 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9917 tấn
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0758 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0758 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,7408 m2
57 Lợp mái tôn chống nóng dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,246 100m2
58 Diềm che mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,38 m
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,408 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,408 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,656 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 964,3526 m2
C Cửa
1 Nắp tôn đậy mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6724 m2
2 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 tấn
3 Lắp dựng cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3625 m2
5 Bu lông M10.16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Khoan lỗ để đóng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 lỗ
7 Khuôn cửa đơn 140x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9 m
8 Nẹp khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,8 m
9 Cửa đi 2 cánh, cửa pano kính, kính an toàn 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,635 m2
10 Cửa đi 2 cánh, cửa pano gỗ huỳnh 2 mặt dày 0.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,22 m2
11 Kính mờ an toàn 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m2
12 Khóa đi cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
13 Cremol cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
15 Bản lề nối cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9 m cấu kiện
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,855 m2 cấu kiện
18 Cung cấp và LĐ cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 8.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,18 m2
19 Cung cấp và LĐ cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 8.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
20 Cung cấp và LĐ cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 8.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,689 m2
21 Cung cấp và LĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính, kính an toàn 8.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
22 Cung cấp và LĐ vách nhôm kính, kính an toàn 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,415 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2321 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,674 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8568 m2
D Vệ sinh và hoàn trả đồ đạc
1 Vệ sinh công nghiệp tầng 2.8.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Vận chuyển lắp đặt lại đồ đạc các tầng 2.8.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
E Giàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1847 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,892 100m2
3 Gia công hệ sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5646 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5646 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5646 tấn
6 Thu hồi vật tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564,6 kg
F Phần nước
1 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Cung cấp vòi đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Cung cấp vòi đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
7 Cung cấp vòi xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
9 Van xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt kệ đựng ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt móc treo áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt phễu thoát sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Hương sen + vòi đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Bình nóng lạnh 30l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
22 ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
23 ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
24 Côn PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Tê PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Tê PPR D25/20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Cút PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
37 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 ống PVC D110 C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
39 ống PVC D90 C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
40 ống PVC D60 C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
41 ống PVC D48 C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
42 ống PVC D42 C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
43 Tê 45 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
44 Tê 45 độ PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Tê 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
46 Tê 45 độ PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
47 Tê 45 độ PVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Cút 135 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Cút 135 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
50 Cút 135 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 Cút 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Cút 90 độ D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Cút 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Bịt nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 ống PVC D90 C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
57 Cầu chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Cút 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Cút 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
G Phần điện
1 Đèn panel led âm trần 600x600 -36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
2 Đèn led dowlight âm trần D120-9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 bộ
3 Đèn led dowlight âm trần D155-15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
4 Đèn led hắt trần -7w/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
5 Quạt thông gió âm trần 200x200 -30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Công tắc đơn 10a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Công tắc đôi 10a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Công tắc ba 10a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Công tắc đơn 10a 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Công tắc đơn 10a 2 cực 20a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
13 Vỏ tủ tôn KT 600x400x200 , tôn dày 1.5mm (Tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 MCCB-3P-63a-25ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 MCB-3P-40a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 MCB-2P-50a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Thanh cái đồng Cu: 3P+N (3x15x3+1x15x3)mm2, PE 12x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
19 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Cầu chỉ hộp 3x2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Vật tư phụ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
22 Vỏ tủ tôn KT 600x400x200 , tôn dày 1.5mm (Tầng 9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
23 MCCB-3P-100a-25ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 MCB-3P-16a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 MCB-1P-25a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 MCB-1P-10a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Thanh cái đồng Cu: 3P+N (3x15x3+1x15x3)mm2, PE 12x3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 kg
28 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Cầu chỉ hộp 3x2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Vật tư phụ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
31 Hộp điện âm tường chứa 12 modul (HĐ 1.1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
32 MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 MCB-1P-10a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Hộp điện âm tường chứa 12 modul (HĐ 1.3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 MCB-3P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 MCB-3P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 MCB-1P-10a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Hộp điện âm tường chứa 8 modul (HĐ 1.2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
41 MCB-2P-50a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 MCB-1P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 MCB-1P-10a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 MCB-2P-20a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Hộp điện âm tường chứa 8 modul (HĐ 1.4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 MCB-2P-32a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 MCB-1P-10a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Hộp điện âm tường chứa 6 modul (HĐ 1.5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
51 MCB-2P-25a-10ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 MCB-1P-10a-6ka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
55 Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
56 Cu.PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
57 Cu.PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
58 Cu.PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
59 Cu.PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760 m
60 Cu.PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840 m
61 Cu.PVC 1x1.5mm2 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 m
62 Cu.PVC 1x2.5mm2 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
63 Cu.PVC 1x4mm2 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
64 Cu.PVC 1x6mm2 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
65 Cu.PVC 1x10mm2 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
66 Cu.PVC 1x16mm2 E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
67 ống luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m
68 ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
69 ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
70 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 m
71 LĐ Điều hòa cassete âm trần 48000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
72 LĐ Điều hòa cassete âm trần 45000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
73 LĐ Điều hòa cassete âm trần 27000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
74 LĐ Điều hòa treo tường 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
75 LĐ Điều hòa treo tường 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
76 LĐ Điều hòa treo tường 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
77 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
78 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
79 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
80 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
81 ống thoát nước ngưng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
82 ống thoát nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
83 ống thoát nước ngưng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
84 Cút nhựa 90 độ D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
87 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
88 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
89 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
90 Bảo ôn ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
91 Bảo ôn ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
92 Bảo ôn ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
H Vận chuyển vật tư
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,01 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,06 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,89 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,805 10m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 10m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 tấn
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,142 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,123 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,123 tấn
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3412 100m2
11 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4019 10m2
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - khuôn+ nẹp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3961 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - khuôn +nẹp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3961 m3
14 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
15 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ VND. + Loại công trình: Dân dụng + Cấp công trình: Cấp III Ghi chú: Nhà thầu phải nộp Bản sao được công chứng các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->