Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756445-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210723955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 22:40:00 đến ngày 2021-07-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,311,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9349E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình văn hóa theo định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.145.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; trường hợp thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 918.145.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng nội bộ (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
B Phần móng
1Đào móng, máy đào Theo HSTK được phê duyệt1,2019100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,4451100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,8903100m3
4Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt7,6862m3
5Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được phê duyệt0,3997100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0597tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,6342tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,1261m3
9Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt46,0519m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,5786100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2389tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,8524tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,3729m3
14Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,575100m3
15Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt16,4279m3
16Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt19,235m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt19,235m2
C Phần kết cấu
1Ván khuôn gỗ cộtTheo HSTK được phê duyệt0,6216100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0771tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5907tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,7884m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,7978100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,24tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,6424tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,5088m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt1,4696100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,2038tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,7957m3
12Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được phê duyệt0,1114100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0096tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0519tấn
15Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,619m3
D Phần kiến trúc
1Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50Theo HSTK được phê duyệt37,3538m3
2Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50Theo HSTK được phê duyệt3,7873m3
3Xây tường đầu hồi, xung quang mái tôn gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50Theo HSTK được phê duyệt11,9185m3
4Xây tường táp lô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, vữa xi măng mác 50Theo HSTK được phê duyệt0,99m3
5Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo HSTK được phê duyệt1,0093m3
6Xây cột trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50Theo HSTK được phê duyệt1,062m3
7Xây tường bồn hoa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50Theo HSTK được phê duyệt0,0272m3
8Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo HSTK được phê duyệt0,1024100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0979tấn
10Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1264m3
11Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,8931m3
12Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,491m3
13Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,3075tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,3075tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,4356100m2
16Ke chống bão (5 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt717,8cái
17Máng nước inox 600Theo HSTK được phê duyệt14,02kg
18Úp biên 400 dày 0,4Theo HSTK được phê duyệt20,48m
19Nóc 600 dày 0,4Theo HSTK được phê duyệt14,02m
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt222,624m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt241,721m2
22Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,3043m2
23Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt42,968m2
24Trát trần, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt146,96m2
25Trát đắp phào, chỉ ngắt nước sê nô, VXM cát mịn M50, PC40Theo HSTK được phê duyệt31,41m
26Đắp phào chỉ, bát cột, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,92m
27Trát gờ chỉ trang trí tường, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt89,84m
28Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt51,0556m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt31,0439m2
30Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo HSTK được phê duyệt31,0439m2
31Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt149,8183m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,6m2
33Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,4m2
34Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,347m2
35Ốp tường gạch inaxTheo HSTK được phê duyệt5,989m2
36Đắp chữ tường biển hiệuTheo HSTK được phê duyệt1tb
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt492,6477m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt316,6476m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt3,0182100m2
E Phần cửa + lan can
1Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng)Theo HSTK được phê duyệt19m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng)Theo HSTK được phê duyệt7,28m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng)Theo HSTK được phê duyệt9,8580.0
4Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt19m2
5Sản xuất, lắp dựng lan can, lam trang trí sắt hộp 20x40mm (sơn tĩnh điện)Theo HSTK được phê duyệt6,216m2
F Cấp điện
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt3cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt21cái
3Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt15cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt9cái
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt3bộ
6Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2mTheo HSTK được phê duyệt21bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt270m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
10Lắp đặt ống gen ruột gàTheo HSTK được phê duyệt180m
11Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1hộp
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt1cái
15Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được phê duyệt5cái
16Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được phê duyệt5cái
17Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt6cọc
18Dây dẫn sét D=8mmTheo HSTK được phê duyệt50m
19Bật sắt Fi10Theo HSTK được phê duyệt28cái
20Kẹp kiểm traTheo HSTK được phê duyệt2cái
G Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmTheo HSTK được phê duyệt0,21100m
2Lắp đặt côn nhựa PVC D75mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
4Lắp đặt phễu thoát sànTheo HSTK được phê duyệt4cái
H Nhà WC ngoài + bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,2068100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0766100m3
3Bê tông lót bể ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,939m3
4Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được phê duyệt3,08m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1992tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1773tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0866100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,5986m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,2802m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,4017m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,0297100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0494tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,297m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0024100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,242m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt59,514m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,89m2
18Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,649m2
19Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,126m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,42m2
21Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,44m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,532m3
23Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,1105tấn
24Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0208100m2
25Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt41cấu kiện
I Thoát nước nhà WC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm nhà WCTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nhà WCTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm nhà WCTheo HSTK được phê duyệt6cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm nha WCTheo HSTK được phê duyệt2cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
J Thiết bị WC
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt van phaoTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
K Kết cấu mái vòm
1Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt3,11041m3
2Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào)Theo HSTK được phê duyệt1,0368m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,324m3
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,0784100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,372m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,202tấn
7Gia công vì kèo thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,6554tấn
8Gia công giằng mái thépTheo HSTK được phê duyệt0,3467tấn
9Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,1154tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,202tấn
11Lắp vì kèo thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,6554tấn
12Lắp dựng giằng thépTheo HSTK được phê duyệt0,3467tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,1154tấn
14Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóngTheo HSTK được phê duyệt0,5219100m2
15Ke chống bão (5 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt374,4cái
16Máng thu nướcTheo HSTK được phê duyệt14,4m
L Phá dỡ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt82,3628m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,9099m3
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt63m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt10,7216m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt10,7637m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được phê duyệt41,8085m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt12,4m2
8Đào phá hạ cốt nền nhà, máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,2152100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,8481100m3
M Hàng rào + sân bê tông
N HÀNG RÀO
1Đào móng, máy đào Theo HSTK được phê duyệt0,2061100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo HSTK được phê duyệt0,0763100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo HSTK được phê duyệt0,1527100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,561m3
5Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,3291m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0892100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,0186tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,0809tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,9812m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,863m3
11Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6795m3
12Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt42,8768m2
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,8558m2
14Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt65,56m
15Lam bê tông hàng rào (sơn, lắp dựng, hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt28,75m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt54,7326m2
O SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất hạ cốt nền sân bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1559100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1559100m3
3Đắp cát tạo phẳngTheo HSTK được phê duyệt5,195m3
4Lót nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt103,9m2
5Bê tông sân nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,39m3
6Cắt khe co giãn (2x2m)Theo HSTK được phê duyệt8,31210m
P BỒN CÂY, BÓ VỈA
1Đào móng bồn cây thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,46121m3
2Đắp đất trả móng bằng thủ công (1/3KL đào)Theo HSTK được phê duyệt0,1537m3
3Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,4612m3
4Xây bồn cây, bó vỉa bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5005m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,9056m2
6Ốp gạch thẻ bồn câyTheo HSTK được phê duyệt3,8936m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9349E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình văn hóa theo định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.145.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; trường hợp thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 918.145.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->