Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210723955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 22:40:00 đến ngày 2021-07-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9349E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình văn hóa theo định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.145.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; trường hợp thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 918.145.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà văn hóa | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4451 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8903 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6862 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3997 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0597 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6342 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,1261 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,0519 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5786 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2389 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8524 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3729 | m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,575 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,4279 | m3 |
| 16 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,235 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,235 | m2 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6216 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0771 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5907 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7978 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6424 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,5088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4696 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2038 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,7957 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1114 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0519 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,619 | m3 |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,3538 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7873 | m3 |
| 3 | Xây tường đầu hồi, xung quang mái tôn gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9185 | m3 |
| 4 | Xây tường táp lô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 5 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0093 | m3 |
| 6 | Xây cột trụ gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,062 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn hoa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0272 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0979 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1264 | m3 |
| 11 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8931 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,491 | m3 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3075 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4356 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 717,8 | cái |
| 17 | Máng nước inox 600 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,02 | kg |
| 18 | Úp biên 400 dày 0,4 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,48 | m |
| 19 | Nóc 600 dày 0,4 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,02 | m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 222,624 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 241,721 | m2 |
| 22 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,3043 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,968 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 146,96 | m2 |
| 25 | Trát đắp phào, chỉ ngắt nước sê nô, VXM cát mịn M50, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,41 | m |
| 26 | Đắp phào chỉ, bát cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,92 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ trang trí tường, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 89,84 | m |
| 28 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,0556 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 31,0439 | m2 |
| 30 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,0439 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 149,8183 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,347 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch inax | Theo HSTK được phê duyệt | 5,989 | m2 |
| 36 | Đắp chữ tường biển hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 492,6477 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 316,6476 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0182 | 100m2 |
| E | Phần cửa + lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Theo HSTK được phê duyệt | 7,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Theo HSTK được phê duyệt | 9,858 | 0.0 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lan can, lam trang trí sắt hộp 20x40mm (sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,216 | m2 |
| F | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 270 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen ruột gà | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 18 | Dây dẫn sét D=8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 19 | Bật sắt Fi10 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 20 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| G | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| H | Nhà WC ngoài + bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2068 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0766 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót bể ngầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,939 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,08 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1992 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1773 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0866 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5986 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2802 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4017 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0494 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 59,514 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,89 | m2 |
| 18 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,649 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,126 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,42 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,44 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,532 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1105 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| I | Thoát nước nhà WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm nhà WC | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nhà WC | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm nhà WC | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm nha WC | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| J | Thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| K | Kết cấu mái vòm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, thủ công-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1104 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0368 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,372 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6554 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3467 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1154 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6554 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3467 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1154 | tấn |
| 14 | Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5219 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 374,4 | cái |
| 16 | Máng thu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 14,4 | m |
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 82,3628 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9099 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 63 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7216 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7637 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 41,8085 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 12,4 | m2 |
| 8 | Đào phá hạ cốt nền nhà, máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2152 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8481 | 100m3 |
| M | Hàng rào + sân bê tông | |||
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2061 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0763 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1527 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,561 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,3291 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0892 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0809 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9812 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,863 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6795 | m3 |
| 12 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,8768 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,8558 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 65,56 | m |
| 15 | Lam bê tông hàng rào (sơn, lắp dựng, hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 28,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 54,7326 | m2 |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất hạ cốt nền sân bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1559 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1559 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 5,195 | m3 |
| 4 | Lót nilon tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 103,9 | m2 |
| 5 | Bê tông sân nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,39 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn (2x2m) | Theo HSTK được phê duyệt | 8,312 | 10m |
| P | BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bồn cây thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4612 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng thủ công (1/3KL đào) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1537 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4612 | m3 |
| 4 | Xây bồn cây, bó vỉa bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5005 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9056 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo HSTK được phê duyệt | 3,8936 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9349E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng (là công trình văn hóa theo định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.145.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; trường hợp thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 918.145.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≤ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc: | Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép: | Công suất ≥ 5kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện: | Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi