Gói thầu: Gói số 20. Cải tạo và lắp đặt thiết bị công nghệ để nâng cấp 02 khu nuôi động vật thí nghiệm đạt chuẩn ATSH

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210742187-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói số 20. Cải tạo và lắp đặt thiết bị công nghệ để nâng cấp 02 khu nuôi động vật thí nghiệm đạt chuẩn ATSH
Số hiệu KHLCNT 20210648402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 22:35:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,498,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công (Cải tạo hoặc xây dựng) và lắp đặt thiết bị công nghệ đạt tiêu chuẩn phòng sạch.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).(d) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng kinh tế;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.347.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về Phòng cháy chữa cháy;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Điện, điện công nghiệp.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước, môi trường nước.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách điều hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành điều hòa thông gió, nhiệt lạnh, vi khí hậu môi trường.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 2,5 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 80l
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu số 1: Khu nuôi động vật thí nghiệm đạt chuẩn ATSH phục vụ công tác đạo, nghiên cứu và thử nghiệm cơ bản
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tại những vị trí chân tường cao 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V252,816m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V298,0946m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1438m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1438m3
5Rải lớp nilon ngăn cách giữa lớp nền bê tông hiện trạng và lớp vữa láng phía trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9561100m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V298,0946m2
7Đánh mặt vữa láng bằng máy chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V295,6146m2
8Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V298,0946m2
9Sơn nền sàn Epoxy kháng axit dày 2mm với 1 lớp lót,2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V295,6146m2
10Sơn bo vát tại những vị trí chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V209,2m
11Tháo dỡ song sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V239,6m2
12Di chuyển Song sắt chồng nuôi động vật bệnh đi khoảng cách 100m:Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4công
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,016m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,6m2
15Lắp dựng chuồng nuôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,4m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,04m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,4m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,286m2
19Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9186m2
20Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0414100kg
21Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0429m3
22Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8106m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m hệ số luân chuyển tính 30%Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4917100m2
24Lưới thép mắt cao 1x1cm tăng khả năng bám dính cho phần chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V252,816m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V252,816m2
26Cạo và đánh mặt tường, trần bằng máy chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V912,8676m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V917,4796m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V295,6146m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng bằng sơn Epoxy kháng axit, 1 nước lót, 2 nước phủ hệ lănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.213,0942m2
30Gia cố khung cửa trong vách panel để lắp cửa bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 và inox chấn 2 bênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,96m
31Cung cấp cửa đi đơn chuyên dụng inox khung inox 304 dày 1.2mm, cánh inox 304 dày 1.0mm, bản lề inox 304, vật liệu bên trong cánh Honeycomb (gồm cả ô kính, phụ kiện khóa, tay co)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,156m2
32Cung cấp cửa đôi Inox chuyên dụng khung inox 304 dày 1.2mm, cánh inox 304 dày 1.0mm, bản lề inox 304, vật liệu bên trong cánh Honeycomb (gồm cả ô kính, phụ kiện khóa, tay co)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,86m2
33Cửa panel inox chuyên dụng khung nhôm sơn tĩnh điện, cánh panel PU 2 mặt inox, có ô kính quan sát dày 6.38, phụ kiện (bản lề inox; khóa tay gạt inox)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,052m2
34Cung cấp lưới inox 304 chống côn trùng + khung nhôm cho cửa sổ, dạng cửa lùaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,3m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,368m2
36Cung cấp vách Panel PU dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. PU tỷ trọng 40 kg/m3.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,688m2
37Thi công vách panel inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,688m2
38Cung cấp trần Panel PU dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. PU tỷ trọng 40 kg/m3,Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7525m2
39Thi công trần bằng tấm panel inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7525m2
40Cắt khe 2x4 kết nối với sân bê tông hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8110m
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,771m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1804m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9514m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,198m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m2
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,624m3
47Rải lớp nilon ngăn cáchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041100m2
48Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1393100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4774m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,64m2
52Bê tông móng chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,79m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1879m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2195m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9626m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5276m2
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2814m3
58Rải lớp nilon ngăn cáchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2149100m2
59Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1484m3
60Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
61Nạo vét bùn rãnh bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,079m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,079m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,079m3
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
65Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101lỗ
66Trát cạnh tại vị trí đặt quạt hút chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,76m2
67Lắp đặt quạt thông gió công suất 1000m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
68Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 350x350mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13m
69Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,4m
70Lắp đặt cửa gió thải louver 450x450mm, kèm hộp gió tôn tráng kẽm, kèm lưới lọc bụi chống côn trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
71Lắp đặt Cửa gió hồi 300x300 bằng thép sơn tĩnh điện có 1 lớp cánh hình elip có thể điều chỉnh góc nghiêng của cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
72Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, kich thước 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
73Lắp đặt chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, kích thước 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
74Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
75Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ từ khu nuôi động vật bệnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
76Vận chuyển từ khu nuôi dộng vật bệnh đến vị trí khu nuôi động vật thí nghệm số 1 và về khoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
77Bảo dưỡng điều hòa, bơm ga có sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3máy
78Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81lỗ
79Đục tường đi âm tường cho đường ống đồng cho điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3công
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8máy
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24m
82Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
83Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
84Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
85Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
86Đục tường đi âm tường cho đường ống nước ngưng cho điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3công
87Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
88Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
89Lắp đăt cút nhựa uPVC D21Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
90Lắp đặt tủ điện tổng, kích thước 400x300x150mm lắp:Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
91Lắp đặt aptomat 3p mccb 80a/18kaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
92Lắp đặt aptomat 2p mcb 32a/10kaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
93Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6kaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
94Lắp đặt đèn led panel kt: 60x60cm; 48WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26bộ
95Lắp đặt đèn led panel kt: 30x30cm; 48WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
96Phụ kiện treo đèn panel Inox 304 dày 1mm, bơm silicon sung quanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,4m
97Kính an toàn dày 6.38mm cho đèn led panelTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6m2
98Đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có mặt che chống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
102Lắp đặt automat 1 pha 16A/ 6kaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
103Lắp đặt automat 1 pha 20A/ 6kaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
104Lắp đặt tủ điện chứa từ 6-8 ModulTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10hộp
105Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V180m
106Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V436m
107Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V576m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V263m
109Hộp chia ngả 2, 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
110Kẹp ống nhựa D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V120cái
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V192m
112Lắp đặt ống nhựa PPR D50, PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,654100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
114Lắp đặt cút nhựa PP-r D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
115Lắp đặt tê nhựa PP-r thu D50/50/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
116Lắp đặt tê thu nhựa PP-r thu D50/25/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
117Lắp đặt cút nhựa PPr D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
118Lắp đặt cút ren trong nhựa PPr D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
120Lắp đặt vòi xả tự doTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
121Nút bịt nhựa D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
122Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
124Giá treo chữ A chậu rửa (1 bộ gồm 2 cái)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
125Dây cấp chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
126Xi phong chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
127Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,565m3
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,3765m3
129Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,9415m3
130Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,9415m3
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,3087m3
132Nilon ngăn cáchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3565100m2
133Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,295m3
134Phá dỡ nền bê tông không cốt thép trong các phòng chuồng nuôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4945m3
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8652m3
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3597m3
137Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3597m3
138Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,096m2
139Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4945m3
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8072m3
141Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5635m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1348m2
143Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,48m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn Epoxy kháng axit, 1 nước lót, 2 nước phủ hệ lănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,6148m2
145Tấm đan inox kích thước LXB=0.6*0.302mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
146Tấm đan inox kích thước LXB=0.45*0.45mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
147Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
148Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7048m3
149Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
150Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,52100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,39100m
153Lắp đặt chếch uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
154Lắp đặt chếch nhựa uPVC D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
155Lắp đặt Măng sông 160mm PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
156Lắp đặt Măng sông 200mm PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
157Lắp đặt chếch nhựa uPVC D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
158Lắp đặt Y thu uPVC D200/160/200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
159Lắp đặt Y nhựa uPVC D200/200/200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
160Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
B Khu số 2: Khu nuôi động vật thí nghiệm đạt chuẩn ATSH cấp độ III phục vụ nghiên cứu đào tạo thử nghiệm vắc xin và chế phẩm sinh học đối với các bệnh truyền lây nguy hiểm trên động vật
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,79m2
2Vận chuyển hoa sắt về kho bằng xe ô tôTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2chuyến
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,1m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,9908m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V291,3224m2
6Phá lớp vữa trát chân tường ẩm mốc cao 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,112m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,9451m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,9451m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,8386m3
10Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,716m2
11Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,929m3
12Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,148m2
13Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6217100kg
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9517100kg
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6296m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8194m3
17Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,716m2
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6847100kg
19Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0898100kg
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8488m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,6118m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,2268m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,7895m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,6853m3
25Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,888m2
26Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8869100kg
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9351m3
28Trát tường trong tường xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V251,095m2
29Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,858m2
30Lưới thép mắt cao 1x1cm tăng khả năng bám dính cho phần chân tường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,112m2
31Trát tường trong phần chân tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,112m2
32Cạo và đánh mặt tường, trần bằng máy chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,876m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V455,941m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng bằng sơn Epoxy kháng axit, 1 nước lót, 2 nước phủ hệ lănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V455,941m2
35Sơn tại những vị trí chân tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,34m
36Rải lớp nilon ngăn cách giữa lớp nền bê tông hiện trạng và lớp vữa láng phía trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6406100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V264,0575m2
38Đánh mặt vữa láng bằng máy chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V264,0575m2
39Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V264,0575m2
40Sơn nền sàn Epoxy kháng axit dày 2mm với 1 lớp lót,2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V264,0575m2
41Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,5345m2
42Cung cấp, thi công tường bằng tấm Panel PU dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. PU tỷ trọng 40 kg/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V204,238m2
43Cung cấp, thi công trần bằng tấm Panel PU dày 50mm, một mặt tôn một mặt Inox 304 dày 0.4mm. PU tỷ trọng 40 kg/m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V252,3935m2
44Gia cố khung cửa trong vách panel để lắp cửa bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 và inox chấn 2 bênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,6m
45Cung cấp cửa đi đơn chuyên dụng inox khung inox 304 dày 1.2mm, cánh inox 304 dày 1.0mm, bản lề inox 304, vật liệu bên trong cánh Honeycomb (gồm cả ô kính, phụ kiện khóa, tay co)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,86m2
46Cửa panel inox chuyên dụng khung nhôm sơn tĩnh điện, cánh panel PU 2 mặt inox, có ô kính quan sát dày 6.38, phụ kiện (bản lề inox; khóa tay gạt inox)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9m2
47Cung cấp cửa đôi Inox chuyên dụng khung inox 304 dày 1.2mm, cánh inox 304 dày 1.0mm, bản lề inox 304, vật liệu bên trong cánh Honeycomb (gồm cả ô kính, phụ kiện khóa, tay co)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22m2
48Ô kính quan sát trên vách panel sử dụng kính trắng dày 5mm cường lực mài bóng cạnh, sơn viền đen 4 cạnh; Thanh cữ nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ; hộp kính hút chân không và bơm khí Argon; hộp kính kích thước 0.5m2 trở lênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,76m2
49Vách kính cố định + Cửa sổ mở quay 2 cánh mở quay, sử dụng Profile nhôm Xingfa trong nước, sơn bột tĩnh điện. Kính dán an toàn 6.38mm trắng trong. đã bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7m2
50Cửa đi mở quay 1 cánh mở quay, sử dụng Profile nhôm Xingfa trong nước, sơn bột tĩnh điện. Kính dán an toàn 6.38mm trắng trong. đã bao gồm phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,52m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,74m2
52Sửa lại cửa nhựa lõi thép có sẵn trước khi lắp dựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
53Lắp dựng cửa nhựa lõi thép tận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,86m2
54Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,52m2
55Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,41m2
56Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,09m2
57Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1028100kg
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1452m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,858m3
60Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,094m2
61Cắt khe 2x4 kết nối với sân bê tông hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8110m
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,771m3
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1804m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9514m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,198m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m2
67Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,624m3
68Rải lớp nilon ngăn cáchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041100m2
69Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m3
70Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1m2
71Sơn nền sàn Epoxy kháng axit dày 2mm với 1 lớp lót,2 lớp phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1m2
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1129m3
73Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,368m2
74Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,342m3
75Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,224m2
76Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,126100kg
77Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2965100kg
78Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5074m3
79Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3554m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9081m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2048m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9009m3
83Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,514m2
84Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0258100kg
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0198m3
86Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4426100kg
87Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,92m2
88Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,528m3
89Chống thấm cổ ống thoát nước máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1vị trí
90Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6621m2
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6621m2
92Lát sàn mái bằng gạch tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7861m2
93Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5336m2
94Trát trần, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8906m2
95Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,4242m2
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3617m3
97Lớp nilon ngăn cáchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0303100m2
98Bê tông móng chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2118m3
99Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,026m2
100Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,032m2
101Lắp đặt đèn led ốp trần 16WTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc(2x1,5)mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
106Xi phong chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
107Dây cấp chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
109Lắp đặt vòi xả tự doTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
110Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
112Lắp đặt hộp giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
113Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
114Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
115Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
117Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
118Lắp đặt côn thu nhựa PP-r D50/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
119Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
120Lắp đặt tê nhựa PP-r D/25/25/25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
121Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
122Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
123Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
124Lắp đặt ống nhựa u.PVC C2 D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
126Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
127Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
128Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
129Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
130Lắp đặt chếch uPVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
131Lắp đặt chếch uPVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
132Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110/110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
133Lắp đặt Y nhựa thu uPVC D200/90/200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
134Lắp đặt Y nhựa thu uPVC D200/110/200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
135Cầu chắn rác d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
136Rọ thu nước d90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
137Lắp đặt ống nhựa U.PVC C2 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035100m
138Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
139Đục lỗ thông tường xây gạch đi đường cấp nước, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V151lỗ
140Lắp đặt ống nhựa PP-r D50 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,803100m
141Lắp đặt ống nhựa PP-r D32 PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
142Lắp đặt cút nhựa PP-r D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
143Lắp đặt tê nhựa PP-r D50/50/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
144Lắp đặt côn thu nhựa PP-r D50/32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
145Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
147Đục lỗ thông tường xây gạch đi đường ống thoát nước, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V141lỗ
148Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,175m3
149Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,5515m3
150Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,7265m3
151Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,7265m3
152Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,4657m3
153Nilon ngăn cáchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,576100m2
154Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,44m3
155Phá dỡ nền bê tông không cốt thép trong các phòng chuồng nuôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,66m3
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,31m3
157Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,97m3
158Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,97m3
159Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,64m2
160Bê tông bệ máy, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,66m3
161Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2947m3
162Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3553m3
163Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,859m2
164Láng nền sàn vữa phủ sàn tự san phẳng, ngăn ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,96m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà có bả bằng sơn Epoxy kháng axit, 1 nước lót, 2 nước phủ hệ lănTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,819m2
166Tấm đan inox kích thước LXB=0.45*0.45mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11bộ
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
168Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3168m3
169Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
170Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,27100m
172Lắp đặt chếch uPVC D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33cái
173Lắp đặt côn thu uPVC D200/110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
174Lắp đặt côn thu uPVC D110/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
175Lắp đặt Măng sông 200mm PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
176Lắp đặt chếch uPVC D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
177Lắp đặt Y nhựa uPVC D60/60/60Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
178Lắp đặt Y nhựa uPVC D200/200/200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
179Lắp đặt bịt xả thông tắc nhựa uPVC D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,8134m3
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0184100m2
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,565m3
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0389tấn
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4734m3
185Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0134m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0083100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0135tấn
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1822m3
189Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0346100m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1227100m3
191Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7288m2
192Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7288m2
193Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,092m2
194Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,33m2
195San đất tạo mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,585m3
197Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0748m3
198Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0504100m2
199Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,023100m2
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63m3
201Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0893tấn
202Gia công cột bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0495tấn
203Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1388tấn
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,525m3
205Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,759m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7458m3
207Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0191100m3
208Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,506m3
209Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0675tấn
210Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0675tấn
211Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0671tấn
212Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0671tấn
213Tôn úp sườn, sối ngược khổ 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13m
214Lợp úp sườn, sối ngược bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039100m2
215Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3177100m2
216Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6m2
217Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0077100m3
218Rải lớp nilong ngăn cáchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1552100m2
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3275m3
220Gia công hàng rào song sắt bảo vệ tank chứa chất thải bằng thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7m2
221Thang sắt xuống tank chứa nước thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
222Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
223Nạo vét bùn rãnh bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,305m3
224Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,305m3
225Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,305m3
226Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
227Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8máy
228Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 200x200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,2m
229Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,5m
230Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 300x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,66m
231Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 300x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,24m
232Gia công và lắp đặt hệ thống đường ống gió, kích thước đường ống 1300x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m
233Lắp đặt Chân rẽ bằng tôn mạ kẽm 300x300/200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
234Lắp đặt Chân rẽ bằng tôn mạ kẽm 400x300/200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
235Lắp đặt Côn vuông tròn bằng tôn mạ kẽm 330x300/D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
236Lắp đặt Côn thu bằng tôn mạ kẽm 300x300/200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
237Lắp đặt Côn thu bằng tôn mạ kẽm 500x300/400x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
238Lắp đặt Côn thu bằng tôn mạ kẽm 400x300/300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
239Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 300x300Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
240Lắp đặt cút tôn mạ kẽm 200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
241Lắp đặt T thu bằng tôn mạ kẽm 400x300/300x300/200x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
242Lắp đặt côn thu đầu FCUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
243Lắp đặt cổ bạt mền FCUTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
244Gia công, lắp đặt hộp lắp Hepa Fillter (dùng cho hepa kt 610x610mm). Kích thước hộp 740x740xH520mm. Tôn sơn tĩnh điện toàn bộ hộp gió, trổ lỗ D300mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khít, Đầu text DOB, mặt tản gió inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
245Gia công, lắp đặt hộp lắp Hepa Fillter (dùng cho hepa kt 305x305mm). Kích thước hộp 450x450xH520mm. Tôn sơn tĩnh điện toàn bộ hộp gió, trổ lỗ D250mm. Kèm phụ kiện đảm bảo độ kín khítTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
246Gia công, lắp đặt cửa gió cấp bằng tôn thổi gió 4 hướng, tôn sơn tĩnh điện. Kích thước 600x600 mm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
247Gia công, lắp đặt hộp gió 600x600 tôn mạ kẽm, kích thước của hộp gió từ hộp cho đến cổ được thiết kế phù hợp cho từng hệ thống độ dày 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
248Gia công, lắp đặt hộp gió 300x300 tôn mạ kẽm kích thước từ hộp cho đến diện tích cổ đều được thiết kế phù hợp với từng hệ thống, độ dày tiêu chuẩn 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
249Lắp đặt Cửa gió thải louver 600x300mm, kèm hộp gió tôn tráng kẽm, kèm lưới chắn côn trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
250Lắp đặt Cửa gió thải louver 300x300mm, kèm hộp gió tôn tráng kẽm, kèm lưới chắn côn trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
251Lắp đặt cửa gió cấp và hồi trần bằng thép sơn tĩnh điện có 1 lớp cánh hình elipTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cái
252Lắp đặt Van tuyến tính điều chỉnh lưu lượng gió D300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
253Lắp đặt Van tuyến tính gió 1 chiều đường gió thải D200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
254Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
255Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng D200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
256Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56cái
257Bảo ôn đường ống gió cấp, gió hồi, hộp gióTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V187m2
258Băng dính bạcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V82cuộn
259Băng dính trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cuộn
260Gioang cao su làm kín mặt bích đường ống gióTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60cuộn
261Silicon làm kín đường ống gióTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80tuýp
262Form xịt PU làm kínTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26chai
263Kẹp C nẹp bích đường ống gió cấp, gió hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80kg
264Cắt trần panel lắp đặt hộp gió cấp, gió hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40lỗ
265Đục lỗ thông tường xây gạch đặt luver, chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V261lỗ
266Ty ren D8mm treo đường ống gió cấp, gió hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V162bộ
267Giá treo hộp gió cấp, gió hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40bộ
268Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4100m
269Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4100m
270Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4100m
271Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4100m
272Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8100m
273Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
274Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
275Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
276Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
277Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
278Lắp đặt T nhựa U.PVC D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
279Lắp đặt T nhựa U.PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
280Lắp đặt T nhựa U.PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
281Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8100m
282Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
283Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
284Giá treo đường ống đồng và ống nước ngưngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V92bộ
285Ni tơ hàn và thử kín đường ống đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10chai
286Cắt đường bê tông hiện trạng đi đường cáp ngầm bằng máy, chiều dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,21m
287Đào nền đường bê tông để đi đường cáp ngầm băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8833m3
288Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,2598m3
289Lắp đặt tủ điện bằng tôn 1 Ly, sơn tĩnh điện kích thước 600x400x180mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
290Lắp đặt MCCB 3P 500A 45kATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
291Đầu cos đồng nhôm dùng dây 35mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
292Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m
293Rải lớp gạch chỉ phía trên đường ống đặt cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9118m3
294Băng báo tín hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V158m
295Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V185m
296Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 80/65Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7100m
297Nilong ngăn cáchTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1224100m2
298Bê tông nền đổ bù đoạn đường hiện trạng, vữa BT M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,88331 m3
299Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,5344m3
300Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,5723m3
301Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4153100m3
302Lắp đặt đèn Led Panel Kích thước: 300x1200mm 48wTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39bộ
303Lắp đặt đèn Led Panel Kích thước: 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
304Lắp đặt đèn Led Panel Kích thước: 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
305Lắp đặt đèn UV Diệt khuẩn kèm đèn cảnh báo phía ngoài cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26bộ
306Phụ kiện treo đèn panel Inox 304 dày 1mm, bơm silicon sung quanhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V181,6m
307Kính an toàn dày 6.38mm cho đèn led panelTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,53m2
308Lắp đặt ổ cắm điện đôi 1 pha 3 chấu có mặt che chống nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
309Đế âm cho công tắc, ổ cắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V92cái
310Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
311Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
312Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
313Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
314Lắp đặt các MCCB 3P 30A 18kA cấp cho khu sử lý nước thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
315Lắp đặt dây dẫn CXV 3Cx16mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
316Lắp đặt dây dẫn CXV 3Cx6mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m
317Lắp đặt dây dẫn CXV 3Cx2.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m
318Lắp đặt dây dẫn CXV 3Cx1.5mm²Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V518m
319Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V301m
320Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
321Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V668m
322Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V628m
323Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V910m
324Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x0.75mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V234m
325Lắp đặt hộp nối điện 110x110x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80hộp
326Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33m
327Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V183m
328Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V367m
329Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V414m
330Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V830m
331Kẹp chữ C D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V401cái
332Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
C THIẾT BỊ KHU NUÔI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM SỐ 1
1Xe chở động vật bằng Inox 304, kích thước 1000x650x1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Xe
2Bàn mổ inox 304, kích thước 1200x700x850mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
3Bàn lấy mẫu hình chữ V Inox 304, kích thước 1100x700x1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
4Bàn Inox 304, kích thước 1500x750x750mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
5Khay để mẫu Inox 304, kích thước:300x250x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cái
6Khay để mẫu Inox 304, kích thước:450x300x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5Cái
7Tủ quần áo Inox 304, kích thước 1000x400x2000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
8Xe chở thức ăn cho động vật Inox 304, kích thước 800x500x900mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
9Xe đẩy Inox 2 tầng Inox 304, kích thước 850x450x900mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
10Máy hút bụiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
11Máy phun xịt rửa cao ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
12Bồn rửa tay 1 vòi tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
13Bồn rửa tay đôi, 2 vòi tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
14Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ bằng hơi nước - (≥100L)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
15Thùng rác đựng chất thải nguy hạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8Thùng
16Tấm lót sàn nhựa chuồng nuôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Chuồng
17Máy phun tiêu độc khử trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
18Bình phun xịt hóa chấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
19Quạt hút gió loại ly tâm dạng hộp 1000m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
20Điều hòa không khí 18.000BTU, một chiều, inverterTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
21Điều hòa không khí 12.000BTU, một chiều, inverterTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
22Hệ thống camera giám sát khu thí nghiệm số 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1H.Thống
23Hệ thống biogasTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1H.Thống
D THIẾT BỊ KHU NUÔI ĐỘNG VẬT THÍ NGHIỆM SỐ 2
1Điều hòa không khí loại âm trần nối ống gió 10,5 kW cho chuồng công 1,2, Lab, Hành LangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
2Điều hòa không khí loại âm trần nối ống gió 20kW cho chuồng 3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
3Điều hòa không khí loại âm trần nối ống gió 7,1kW cho chuồng nuôi 1,2,3,4 , phòng Hấp sấy, thức ăn, AirlockTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
4Quạt hút gió dòng thẳng ly tâm dạng hộp cho chuồng công 2,3 Lab, Hành Lang 7000m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
5Quạt hút gió dòng thẳng ly tâm dạng hộp cho chuồng công 1,2,3 Lab, Hành Lang 3500m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Cái
6Quạt cấp gió dòng thẳng ly tâm dạng hộp cho chuồng công 1,2,3 Lab, Hành Lang 4000m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
7Quạt hút gió loại ly tâm dạng hộp. cho chuồng công 1,2,3 chuồng nuôi 1,2,3, Hấp sấy Lab, hành lang, Airlock 2000m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Cái
8Quạt hút gió loại ly tâm dạng hộp. cho chuồng công 1,2,3 chuồng nuôi 1,2,3, Hấp sấy Lab, hành lang, Airlock 1000m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13Cái
9Phin lọc HEPA, H14 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822, Kích thước Hepa: 610x610x149mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Cái
10Phin lọc HEPA, H14 theo tiêu chuẩn Châu Âu EN1822, Kích thước Hepa: 305x305x149mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11Cái
11Phin lọc G4, kích thước 289x492mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
12Đồng hồ hiển thị áp suất phòng, dải đo 0-60paTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
13Đồng hồ hiển thị áp suất phòng, dải đo (-60) -:- 60paTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10Cái
14Hệ thống khóa Airlock 2 cửa kèm bộ điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7Bộ
15Hộp trung chuyển chuyên dụng, Kích thước ngoài: L685xS580xH620mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
16Hộp trung chuyển chuyên dụng, Kích thước ngoài: L835xS975xH770mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
17Xe chở động vật bằng Inox 304, kích thước 1000x650x1300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Xe
18Bàn mổ inox 304, kích thước 1200x700x850mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Cái
19Bàn lấy mẫu hình chữ V Inox 304, kích thước 1100x700x1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
20Bàn thí nghiệm inox 304, kích thước 1500x750x750mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
21Khay để mẫu Inox 304, kích thước 300x250x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
22Khay để mẫu Inox 304, kích thước 450x300x50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
23Tủ quần áo Inox 304, kích thước 1000x550x2000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6Bộ
24Giá treo quần áo di động, kích thước 1215x500x1515mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
25Xe chở thức ăn cho động vật Inox 304, kích thước 800x500x900mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
26Xe đẩy Inox 2 tầng Inox 304, kích thước 850x450x900mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
27Máy phun tiêu độc khử trùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
28Bình phun xịt hóa chấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
29Máy hút bụiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
30Máy phun xịt rửa cao ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
31Bồn rửa tay 1 vòi tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Bộ
32Bồn rửa tay đôi, 2 vòi tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
33Tủ tiệt trùng quần áo, dụng cụ bằng UV, kích thước 1000x600x1900mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Tủ
34Tủ đựng đồ bằng thép sơn tĩnh điện, kích thước 1830x915x450mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
35Chuồng nuôi Inox 304, kích thước 2915x2200x1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
36Chuồng nuôi Inox 304, kích thước 2800x2800x1500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Cái
37Hệ thống bình Inox 304 180LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Hệ thống
38Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ bằng hơi nước - (≥100L)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
39Nồi hấp ướt lồng ngang 150LTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
40Thùng rác đựng chất thải nguy hạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12Thùng
41Máy phun thuốc phòng dịch dạng xe đẩyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
42Tủ an toàn sinh học cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
43Tủ lạnh thường Inverter 454 lítTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
44Tủ lạnh thường Inverter 613 lítTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
45Máy giặt sấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Máy
46Bộ đồ mổ 10 chi tiết (Surgery set (10 pieces))Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3Bộ
47UPS 10KVATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
48Bộ quần áo liền quần vải chuyên dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15Bộ
49Máy rửa mắt khẩn cấp Inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
50Bộ tiệt trùng thể khí H2O2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
51Hệ thống camera giám sát khu thí nghiệm số 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1H.Thống
52Hệ thống camera giám sát phòng sạch phòng thí nghiệm phụ trợTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1H.Thống
53Hệ thống xử lý nước thải khu chuồng côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Hệ
54Hệ thống trung tâm điều khiển kiểm soát tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Bộ
55Tủ điện điều khiển trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Cái
56Buồng tắm kính, kích thước 900x900x1950mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công (Cải tạo hoặc xây dựng) và lắp đặt thiết bị công nghệ đạt tiêu chuẩn phòng sạch.(b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).(d) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng kinh tế;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.449.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.347.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình: 1 - Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh.- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về Phòng cháy chữa cháy;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.73
2 Chỉ huy phó Công trình 1 + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.53
3 Kỹ sư phụ trách điện 1 + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Điện, điện công nghiệp.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.53
4 Kỹ sư phụ trách xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.53
5 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước, môi trường nước.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.53
6 Kỹ sư phụ trách điều hòa 1 + Trình độ đại học trở lên và đáp ứng một trong các chuyên ngành điều hòa thông gió, nhiệt lạnh, vi khí hậu môi trường.+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.53
7 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.53
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người 1 Là chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình thi công phòng sạch. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự tham gia để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất tối thiểu 7,5kW2
2 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1,7kw2
3 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 KW2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất tối thiểu 0,75kW2
6 Máy khoan cầm tay Công suất tối thiểu 0,62 kW2
7 Ôtô tự đổ Tải trọng tối đa 2,5 tấnCó đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa Công suất tối thiểu 80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->