Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752673-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210752653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 22:31:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,524,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình Điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật Hạ tầng đô thị.+ 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III trở lên (cùng loại công trình với vị trí công việc được bố trí)- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ.-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, thợ nề, thợ điện; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 14kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh
1Ván khuôn bó vỉa (ván khuôn thép) (luân chuyển 30%)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT1,0011100m2
2CPĐD loại I lót móng bó vỉaTheo quy định tại Chương V, E-HSMT5,232m3
3Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V, E-HSMT10,464m3
4Đào vỉa hè tận dụng để đắp, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,6837100m3
5Đào vỉa hè và vận chuyển đất đổ thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m -đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT7,9279100m3
6Lu vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT38,2148100m2
7Ván khuôn bó nền (luân chuyển 30%)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,6252100m2
8CPĐD loại I lót bó nềnTheo quy định tại Chương V, E-HSMT7,7684m3
9Bê tông bó nền đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT38,8418m3
10Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT39,9285100m2
11Lát gạch Tezzzerro vỉa hèTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3.992,845m2
12Đào đất hố trồng cây, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT24,84m3
13CPĐD loại I lót móng hố trồng câyTheo quy định tại Chương V, E-HSMT6,44m3
14Bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT22,08m3
15Ván khuôn hố trồng cây (luân chuyển 30%)Theo quy định tại Chương V, E-HSMT2,0866100m2
16Trồng cây sao đen đường kính 8-:-10cmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT92cây
17Bê tông nắp hố thu đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,51m3
18Ván khuôn nắp hố thuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0348100m2
19Cốt thép nắp hố thu D Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2192100kg
20Cốt thép nắp hố thu D >10Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,3117100kg
21Thép góc L70x70x7mm nắp hố thuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2539tấn
22Lắp đặt nắp hố thuTheo quy định tại Chương V, E-HSMT101cấu kiện
B Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột điện chiếu sáng, đất cấp III, vận chuyển đổ thảiTheo quy định tại Chương V, E-HSMT57,036m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V, E-HSMT7,857m3
3Cốt thép móng trụ điện, đường kính Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,2658tấn
4Ván khuôn móng trụ điện chiếu sángTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,8518100m2
5Bê tông móng trụ điện chiếu sáng đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT52,283m3
6Bulon M22x900mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT388cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,746100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC 60mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT194cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT0,906100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC 21mmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT97cái
11Đắp đất móng trụ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT0,0951100m3
12Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V, E-HSMT939,064m3
13Cát lót mương cáp ngầmTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,2313100m3
14Ống nhựa xoắn HDPE Ø60/50 luồn Cáp trong mươngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT3.557,1m
15Gạch thẻ lót mương cápTheo quy định tại Chương V, E-HSMT640,278m2
16Đào và đắp trả độ chặt K95đất hố móng kích ống qua đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT1,248100m3
17Khoan đặt ống thép D60mm qua đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,4100m
18Lắp đặt ống thép D60 + măng sông D60qua đườngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT2,4100m
19Đắp đất mương cáp, độ chặt K=95Theo quy định tại Chương V, E-HSMT6,7208100m3
20Cọc tiếp địa L63*6, dài >=2,5m, mạ kẽm thí nghiệm đạt chuẩn.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT971 bộ
21Cắt khe bê tông vỉa hè hiện trạngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT10,74100m
22Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè đá 1x2 M200Theo quy định tại Chương V, E-HSMT32,22m3
23Rải cáp ngầm Cu/PVC/ DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Theo quy định tại Chương V, E-HSMT42,9984100m
24Cung cấp, vận chuyển cột đèn vào vị trí và lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn thép dày 4,0mm cao 8m mạ kẽm nhúng nóng bằng cần cẩu.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT97cột
25Rải dây và liên kết tiếp địa đồng M11, đảm bảo điều kiện TN đạt chuẩn.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT3,88100m
26Lắp cần đèn Φ60, CĐL-1; mạ kẽm nhúng nóng.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT891 cần đèn
27Lắp cần đèn Φ60, CĐL-2, mạ kẽm nhúng nóngTheo quy định tại Chương V, E-HSMT81 cần đèn
28Lắp bộ đèn cao áp LED công suất 120W/220V, IP >=66, Super TD ánh sáng trắng.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT105Bộ/Chóa
29Làm đầu cáp ngầm cho cáp tiết diện (3*35+1*16)mm²Theo quy định tại Chương V, E-HSMT97đầu cáp
30Luồn cáp cửa cộtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT97đầu cáp
31Sơn số thứ tự cộtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT9,710 cột
32Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT97bảng
33Lắp cửa cộtTheo quy định tại Chương V, E-HSMT97cửa
34Luồn dây lên đènTheo quy định tại Chương V, E-HSMT11,025100 m
35Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ. Độ chống nước đạt chuẩn.Theo quy định tại Chương V, E-HSMT21 tủ
36Lắp giá đỡ tủTheo quy định tại Chương V, E-HSMT21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình Điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật Hạ tầng đô thị.+ 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III trở lên (cùng loại công trình với vị trí công việc được bố trí)- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)32
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ.-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân).32
5 Công nhân lao động 10 Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, thợ nề, thợ điện; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
3 Máy hàn 14kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
4 Máy hàn điện 23kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
7 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
8 Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3 Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
9 Máy lu bánh thép 16T Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
10 Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
11 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
12 Ô tô tự đổ 10T Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
13 Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
14 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->