Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 22:31:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,524,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình Điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật Hạ tầng đô thị.+ 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III trở lên (cùng loại công trình với vị trí công việc được bố trí)- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ.-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, thợ nề, thợ điện; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa (ván khuôn thép) (luân chuyển 30%) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,0011 | 100m2 |
| 2 | CPĐD loại I lót móng bó vỉa | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,232 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,464 | m3 |
| 4 | Đào vỉa hè tận dụng để đắp, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,6837 | 100m3 |
| 5 | Đào vỉa hè và vận chuyển đất đổ thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m -đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,9279 | 100m3 |
| 6 | Lu vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 38,2148 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bó nền (luân chuyển 30%) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,6252 | 100m2 |
| 8 | CPĐD loại I lót bó nền | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,7684 | m3 |
| 9 | Bê tông bó nền đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 38,8418 | m3 |
| 10 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 39,9285 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch Tezzzerro vỉa hè | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3.992,845 | m2 |
| 12 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 24,84 | m3 |
| 13 | CPĐD loại I lót móng hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 14 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố trồng cây (luân chuyển 30%) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,0866 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây sao đen đường kính 8-:-10cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 92 | cây |
| 17 | Bê tông nắp hố thu đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp hố thu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép nắp hố thu D | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2192 | 100kg |
| 20 | Cốt thép nắp hố thu D >10 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,3117 | 100kg |
| 21 | Thép góc L70x70x7mm nắp hố thu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2539 | tấn |
| 22 | Lắp đặt nắp hố thu | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| B | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột điện chiếu sáng, đất cấp III, vận chuyển đổ thải | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 57,036 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 7,857 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng trụ điện, đường kính | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2658 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng trụ điện chiếu sáng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,8518 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ điện chiếu sáng đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 52,283 | m3 |
| 6 | Bulon M22x900mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 388 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,746 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 60mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 194 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,906 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 21mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 97 | cái |
| 11 | Đắp đất móng trụ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,0951 | 100m3 |
| 12 | Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 939,064 | m3 |
| 13 | Cát lót mương cáp ngầm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,2313 | 100m3 |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø60/50 luồn Cáp trong mương | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3.557,1 | m |
| 15 | Gạch thẻ lót mương cáp | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 640,278 | m2 |
| 16 | Đào và đắp trả độ chặt K95đất hố móng kích ống qua đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 17 | Khoan đặt ống thép D60mm qua đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép D60 + măng sông D60qua đường | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 19 | Đắp đất mương cáp, độ chặt K=95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,7208 | 100m3 |
| 20 | Cọc tiếp địa L63*6, dài >=2,5m, mạ kẽm thí nghiệm đạt chuẩn. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 97 | 1 bộ |
| 21 | Cắt khe bê tông vỉa hè hiện trạng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,74 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông hoàn trả vỉa hè đá 1x2 M200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32,22 | m3 |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/ DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 42,9984 | 100m |
| 24 | Cung cấp, vận chuyển cột đèn vào vị trí và lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn thép dày 4,0mm cao 8m mạ kẽm nhúng nóng bằng cần cẩu. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 97 | cột |
| 25 | Rải dây và liên kết tiếp địa đồng M11, đảm bảo điều kiện TN đạt chuẩn. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,88 | 100m |
| 26 | Lắp cần đèn Φ60, CĐL-1; mạ kẽm nhúng nóng. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 89 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp cần đèn Φ60, CĐL-2, mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 28 | Lắp bộ đèn cao áp LED công suất 120W/220V, IP >=66, Super TD ánh sáng trắng. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 105 | Bộ/Chóa |
| 29 | Làm đầu cáp ngầm cho cáp tiết diện (3*35+1*16)mm² | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 97 | đầu cáp |
| 30 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 97 | đầu cáp |
| 31 | Sơn số thứ tự cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,7 | 10 cột |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 97 | bảng |
| 33 | Lắp cửa cột | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 97 | cửa |
| 34 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,025 | 100 m |
| 35 | Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ. Độ chống nước đạt chuẩn. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 36 | Lắp giá đỡ tủ | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật Hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình Điện hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | + 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông hoặc Kỹ thuật Hạ tầng đô thị.+ 01 nhân sự, trình độ Đại học chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạng III trở lên (cùng loại công trình với vị trí công việc được bố trí)- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động.- Có chứng chỉ ATLĐ-VSMT- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ.-VSMT ít nhất 01 công trình giao thông (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân lao động | 10 | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, thợ nề, thợ điện; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 3 | Máy hàn 14kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 7 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3 | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 16T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông 12CV (MCD 218) | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 13 | Máy đào một gầu bánh xích 1,25m3 | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi