Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756494-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bắc Lương, huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210756487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 00:49:00 đến ngày 2021-07-31 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,008,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.012687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.805.920.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.611.841.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Chặt cây xoan, cây tràm đường kính gốc cây ≤70cmTheo TC phê duyệt12cây
2Vận chuyển gốc cây chuyển đi ra bãi thảiTheo TC phê duyệt1ca
3Bơm nước ao (ca máy bơm)Theo TC phê duyệt40ca
4Đào bùn bằng máy đàoTheo TC phê duyệt19,3557100m3
5Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo TC phê duyệt19,3557100m3
6Mua đất về đắp công trìnhTheo TC phê duyệt22.422,569m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ10 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmTheo TC phê duyệt2.354,369810m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt2.354,369810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt2.354,369810m³/1km
10Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TC phê duyệt174,6306100m3
B Nền mặt đường
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo TC phê duyệt1bụi
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo TC phê duyệt10cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo TC phê duyệt10cây
4Vận chuyển gốc cây chuyển điTheo TC phê duyệt2ca
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo TC phê duyệt14,6478100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo TC phê duyệt14,6478100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,0275100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,0275100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TC phê duyệt14,6754100m3
10Mua đất về đắp công trìnhTheo TC phê duyệt5.059,9547m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt505,995510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt505,995510m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt505,995510m³/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt37,3153100m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt0,753100m2
16Ni lông lótTheo TC phê duyệt396,03
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt0,1872100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt79,19m3
C Rãnh thoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt65,12m3
2Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt1,2272100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt65,12m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo TC phê duyệt149,39m3
5Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt853,38m2
6Ván khuôn mũ mốTheo TC phê duyệt3,534100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TC phê duyệt1,6857tấn
8Bê tông mũ rãnh, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt16,93m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt1,7551100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo TC phê duyệt6,704tấn
11Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TC phê duyệt45,59m3
12Lắp nắp đan rãnhTheo TC phê duyệt3521cấu kiện
13Ván khuôn gỗ thanh giằngTheo TC phê duyệt0,1265100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằngTheo TC phê duyệt0,1726tấn
15Sản xuất bê tông thanh giằng đá 1x2, M250, PC40Theo TC phê duyệt0,76m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bê tông thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Theo TC phê duyệt85cái
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt1,78m3
18Ván khuôn gỗ móngTheo TC phê duyệt0,022100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,78m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt5,37m3
21Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt16,28m2
22Ván khuôn mũ mốTheo TC phê duyệt0,088100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TC phê duyệt0,5247tấn
24Bê tông mũ rãnh, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,39m3
25Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,14100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo TC phê duyệt0,3384tấn
27Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TC phê duyệt2,64m3
28Lắp nắp đan rãnhTheo TC phê duyệt201cấu kiện
29Đào đất thi công cống bằng máyTheo TC phê duyệt0,2814100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt0,2814100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt1,72m3
32Ván khuôn gỗ móngTheo TC phê duyệt0,039100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt4,29m3
34Ván khuôn gỗ tườngTheo TC phê duyệt0,2434100m2
35Bê tông tường thânTheo TC phê duyệt6,08m3
36Ván khuôn mũ rãnhTheo TC phê duyệt0,1248100m2
37Bê tông mũ mố M200Theo TC phê duyệt2,53m3
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo TC phê duyệt0,0841tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mmTheo TC phê duyệt0,1131tấn
40Ván khuôn tấm đanTheo TC phê duyệt0,0927tấn
41Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo TC phê duyệt1,94m3
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo TC phê duyệt0,3909tấn
43Lắp nắp đan rãnhTheo TC phê duyệt131cấu kiện
44Đắp đất 2 bên mang cốngTheo TC phê duyệt14,07m3
45Bê tông phủ mặt cống M250Theo TC phê duyệt1,56m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.012687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.805.920.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.611.841.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Là Kỹ sư trắc đạc53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
2 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy đào 1
5 Máy hàn điện ≥ 5 KW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy ủi ≥ 108 CV1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 T1
9 Máy lu ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->