Gói thầu: Gói thầu số 20.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục“Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” Công trình “Kết nối liên thông lộ 453 E1.56 với lộ 471 E1.31”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755556-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 20.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục“Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” Công trình “Kết nối liên thông lộ 453 E1.56 với lộ 471 E1.31”
Số hiệu KHLCNT 20210734079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 08:16:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,042,046,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường dây không và cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/I. Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-4 ngăn (3CD+1 đo đếm) (Trọn bộ bao gồm: TU, TI, bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, cáp điều khiển, có vị trí lắp CT 3 pha, Modem 3G. Có khả năng lắp thiết bị giám sát, điều khiển từ xa trong tương lai)Theo bản vẽ thiết kế1Bộ
2Cầu dao phụ tải 24kV/630A ngoài trời (cách điện gốm)Theo bản vẽ thiết kế2Bộ
3Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
4Modem 3G kết nối hệ thống đo xaTheo bản vẽ thiết kế1cái
B II. Vật liệu
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn (2x1x1,8m; mạ kẽm, sơn tĩnh điện 2 mặt, IP54),Theo bản vẽ thiết kế1cái
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WSTheo bản vẽ thiết kế2.992m
3Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế3bộ
4Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Theo bản vẽ thiết kế3bộ
5Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồngTheo bản vẽ thiết kế11bộ
6Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-nhôm-M3x240-A3x300 mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng nhômTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế1.416m
8Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2Theo bản vẽ thiết kế780m
9Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Theo bản vẽ thiết kế7m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Theo bản vẽ thiết kế28m
11Ống nhựa xoắn ĐK 195/150Theo bản vẽ thiết kế2.588m
12Ống thép mạ kẽm ĐK 220Theo bản vẽ thiết kế66m
13Sứ chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kNTheo bản vẽ thiết kế36bộ
14Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN (loại 3 bát/chuỗi đơn)Theo bản vẽ thiết kế36bộ
15Sứ chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 3 bát/bộ chuỗi đơn)Theo bản vẽ thiết kế33bộ
16Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 3 bát/chuỗi đơn)Theo bản vẽ thiết kế33bộ
17Sứ chuỗi néo kép Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kNTheo bản vẽ thiết kế6bộ
18Phụ kiện cho chuỗi néo kép Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN (loại 6 bát/chuỗi kép)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
19Sứ chuỗi néo kép Thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 6 bát/bộ chuỗi kép)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
20Phụ kiện cho chuỗi néo kép Thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 6 bát/chuỗi kép)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
21Ty sứ đứng 24kVTheo bản vẽ thiết kế98cái
22Giáp níu dùng cho dây bọc ACSR 150 (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế39bộ
23Dây buộc định hình dùng cho dây bọc ACSR 150Theo bản vẽ thiết kế41cái
C PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/I.1Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư
1Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bíchChương V của E-HSMT1cái
2Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bíchChương V của E-HSMT1cái
3Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV, không xuyên tâmChương V của E-HSMT4bộ
4Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 22kVChương V của E-HSMT5bộ
5Xà đỡ sứ đỉnh TBAChương V của E-HSMT1bộ
6Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột đơnChương V của E-HSMT1bộ
7Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van, cột đơnChương V của E-HSMT1bộ
8Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột Li tâmChương V của E-HSMT1bộ
9Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột TBAChương V của E-HSMT1bộ
10Ghế thao tác CDPTChương V của E-HSMT2bộ
11Thang trèo cột ly tâmChương V của E-HSMT1bộ
12Xà rẽ nhánh cột đơnChương V của E-HSMT1bộ
13Xà rẽ nhánh cột képChương V của E-HSMT1bộ
14Xà phụ đỡ lèo 3 phaChương V của E-HSMT1bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơnChương V của E-HSMT1bộ
16Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 bên cột đơnChương V của E-HSMT1bộ
17Xà phụ đỡ lèo 1 phaChương V của E-HSMT1bộ
18Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 bên cột đơnChương V của E-HSMT1bộ
19Thanh đồng dẹt 50x5x500Theo bản vẽ thiết kế3thanh
20Giằng cột ly tâm 14, 16mChương V của E-HSMT1bộ
21Giằng cột ly tâm 18, 20mChương V của E-HSMT1bộ
22Colie ôm ống, ôm cáp lên cộtChương V của E-HSMT3bộ
23Đầu cốt AM150 1lỗChương V của E-HSMT30cái
24Đầu cốt AM95 1 LỗChương V của E-HSMT3cái
25Đầu cốt M50Chương V của E-HSMT58cái
26Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 - cột 14,16m (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai, RC2-L1 (14,16))Theo bản vẽ thiết kế6bộ
27Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 - cột 18,20m (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai), RC2-L2 (18,20))Theo bản vẽ thiết kế3bộ
28Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai, RC2-CD+CSV)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
29Tiếp địa tủ RMUTheo bản vẽ thiết kế1bộ
30Ghíp nhôm A50-150 3 bu lôngTheo bản vẽ thiết kế54cái
31Chụp cực Silicon chống sét van (loại 22kV)Theo bản vẽ thiết kế15cái
32Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV).Làm bằng tôn – Sơn phủ UV7cái
33Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)Làm bằng tôn – Sơn phủ UV6cái
34Đánh tên số cột (cột hiện có)Theo bản vẽ thiết kế14cái
35Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV).Làm bằng tôn – Sơn phủ UV5cái
36Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Theo bản vẽ thiết kế345cái
37Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang )Theo bản vẽ thiết kế22cái
38Băng dính đen nhỏ(cách điện)Không73cuộn
39Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường BT Asphal (LTheo bản vẽ thiết kế24m
40Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường BT Asphal (LTheo bản vẽ thiết kế25m
41Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường BT Asphal (L>10,5m)Theo bản vẽ thiết kế72m
42Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế2.333m
43Hào 1 cáp 22kV chôn cáp dự phòng, đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế44m
44Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch BlockTheo bản vẽ thiết kế8m
45Hào 1 cáp 22kV đi dưới bó vỉa hè và vỉa hè gạch BlockTheo bản vẽ thiết kế414m
46Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18mTheo bản vẽ thiết kế1móng
47Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16mTheo bản vẽ thiết kế1móng
48Móng tủ RMU 4 NgănTheo bản vẽ thiết kế1móng
49Hố ga vị trí hộp nối dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế10cái
50Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế1.188,5m2
51Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Theo bản vẽ thiết kế25,75m2
52Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)Theo bản vẽ thiết kế36m2
53Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch BlockTheo bản vẽ thiết kế128,2m2
54Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100Theo bản vẽ thiết kế414m
D I.2 Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnTheo bản vẽ thiết kế3bộ/3pha
2Kéo rải Dây bọc 24kV XLPE/HDPE ACSR 95/16Theo bản vẽ thiết kế90m
3Kéo rải Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2Theo bản vẽ thiết kế8m
4Kéo rải Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240 mm2 lên cộtTheo bản vẽ thiết kế12m
5Sứ đứng 22kVTheo bản vẽ thiết kế102bộ
E I.3 Tháo dỡ, thu hồi
1Cầu dao phụ tải 24kV/630A NTTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
2Cầu chì tự rơi 24kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Cáp nhôm AC 70 mm2Theo bản vẽ thiết kế3.321m
4Cáp nhôm bọc 22kV-ACSR/XLPE/HDPE 95/11-5,5mmTheo bản vẽ thiết kế96m
5Cột BTLT 10Theo bản vẽ thiết kế4cột
6Cột BTLT 14Theo bản vẽ thiết kế4cột
7Cột BTLT 18Theo bản vẽ thiết kế5cột
8Cột H7,5Theo bản vẽ thiết kế2cột
9Xà khóa dây kiểu PiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
10Xà nánh 1 pha sứ chuỗi- cột kép dọc tuyếnTheo bản vẽ thiết kế9bộ
11Xà nánh 1 pha sứ đứngTheo bản vẽ thiết kế3bộ
12Xà X1 đỡ dây 22kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
13Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kVTheo bản vẽ thiết kế5bộ
14Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV, kép ngangTheo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyếnTheo bản vẽ thiết kế5bộ
17Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyếnTheo bản vẽ thiết kế2bộ
18Xà rẽ nhánh- cột đơn (90,87kg)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Xà phụ đỡ lèo 3 phaTheo bản vẽ thiết kế5bộ
20Xà đỡ tay thao tác cột PiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
21Ghế thao tác CDPT, cột PiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
22Ghế thao tác SITheo bản vẽ thiết kế1bộ
23Thang trèo cột ly tâmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
24Chuỗi néo đơn 22kV, polymerTheo bản vẽ thiết kế51chuỗi
25Chuỗi néo kép 22kV, polymerTheo bản vẽ thiết kế12chuỗi
26Chuỗi néo đơn 22kV, thủy tinhTheo bản vẽ thiết kế6chuỗi
27Cách điện đứng 22kVTheo bản vẽ thiết kế26quả
28Cách điện đứng 22kV, polymerTheo bản vẽ thiết kế30quả
F I.4 Vận chuyển Vật tư thiết bị
1Vận chuyển Vật tư thiết bị1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường dây không và cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.22
3 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện ≥ 10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Máy khoan cắt bê tông Máy2
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->