Gói thầu: Gói thầu số 20.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục“Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” Công trình “Kết nối liên thông lộ 453 E1.56 với lộ 471 E1.31”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20.1 2021 XL-ĐTXD Hạng mục“Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” Công trình “Kết nối liên thông lộ 453 E1.56 với lộ 471 E1.31” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 08:16:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,042,046,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường dây không và cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/I. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-4 ngăn (3CD+1 đo đếm) (Trọn bộ bao gồm: TU, TI, bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, cáp điều khiển, có vị trí lắp CT 3 pha, Modem 3G. Có khả năng lắp thiết bị giám sát, điều khiển từ xa trong tương lai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A ngoài trời (cách điện gốm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Modem 3G kết nối hệ thống đo xa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| B | II. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (2x1x1,8m; mạ kẽm, sơn tĩnh điện 2 mặt, IP54), | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | Theo bản vẽ thiết kế | 2.992 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 6 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-nhôm-M3x240-A3x300 mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.416 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 780 | m |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.588 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm ĐK 220 | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 13 | Sứ chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 14 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN (loại 3 bát/chuỗi đơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 15 | Sứ chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 3 bát/bộ chuỗi đơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn Thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 3 bát/chuỗi đơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | bộ |
| 17 | Sứ chuỗi néo kép Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cho chuỗi néo kép Thủy tinh, dây trần, 24kV-120kN (loại 6 bát/chuỗi kép) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 19 | Sứ chuỗi néo kép Thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 6 bát/bộ chuỗi kép) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cho chuỗi néo kép Thủy tinh, dây bọc, 24kV-120kN (loại 6 bát/chuỗi kép) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | Ty sứ đứng 24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| 22 | Giáp níu dùng cho dây bọc ACSR 150 (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 23 | Dây buộc định hình dùng cho dây bọc ACSR 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| C | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/I.1Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-13-Nối bích | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bích | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV, không xuyên tâm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến 22kV | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ đỉnh TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, cột đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van, cột đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột Li tâm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác CDPT | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh cột đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh cột kép | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 bên cột đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 bên cột đơn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thanh đồng dẹt 50x5x500 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | thanh |
| 20 | Giằng cột ly tâm 14, 16m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Giằng cột ly tâm 18, 20m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Colie ôm ống, ôm cáp lên cột | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Đầu cốt AM150 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 26 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 1 - cột 14,16m (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai, RC2-L1 (14,16)) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 - cột 18,20m (bao gồm cả 3m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai), RC2-L2 (18,20)) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 28 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT+CSV (bao gồm cả 6m Ống nhựa xoắn D32/25, 5 bộ đai thép không gỉ + khóa đai, RC2-CD+CSV) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 29 | Tiếp địa tủ RMU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Ghíp nhôm A50-150 3 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 31 | Chụp cực Silicon chống sét van (loại 22kV) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Biển tên cầu dao (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 7 | cái |
| 33 | Biển tên đầu cáp (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 6 | cái |
| 34 | Đánh tên số cột (cột hiện có) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 35 | Biển cảnh báo nguy hiểm (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV). | Làm bằng tôn – Sơn phủ UV | 5 | cái |
| 36 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 345 | cái |
| 37 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng gang ) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 38 | Băng dính đen nhỏ(cách điện) | Không | 73 | cuộn |
| 39 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường BT Asphal (L | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 40 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới đường BT Asphal (L | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 41 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường BT Asphal (L>10,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 42 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 2.333 | m |
| 43 | Hào 1 cáp 22kV chôn cáp dự phòng, đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 44 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 45 | Hào 1 cáp 22kV đi dưới bó vỉa hè và vỉa hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 414 | m |
| 46 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 47 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 48 | Móng tủ RMU 4 Ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 49 | Hố ga vị trí hộp nối dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.188,5 | m2 |
| 51 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế | 25,75 | m2 |
| 52 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 53 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 128,2 | m2 |
| 54 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 414 | m |
| D | I.2 Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ/3pha |
| 2 | Kéo rải Dây bọc 24kV XLPE/HDPE ACSR 95/16 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 3 | Kéo rải Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 4 | Kéo rải Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240 mm2 lên cột | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 5 | Sứ đứng 22kV | Theo bản vẽ thiết kế | 102 | bộ |
| E | I.3 Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A NT | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm AC 70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3.321 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc 22kV-ACSR/XLPE/HDPE 95/11-5,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 5 | Cột BTLT 10 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 6 | Cột BTLT 14 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 7 | Cột BTLT 18 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 8 | Cột H7,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Xà khóa dây kiểu Pi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Xà nánh 1 pha sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Xà nánh 1 pha sứ đứng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Xà X1 đỡ dây 22kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV, kép ngang | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép dọc tuyến | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột kép ngang tuyến | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh- cột đơn (90,87kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Xà đỡ tay thao tác cột Pi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác CDPT, cột Pi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác SI | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo cột ly tâm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Chuỗi néo đơn 22kV, polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo kép 22kV, polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo đơn 22kV, thủy tinh | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 27 | Cách điện đứng 22kV | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | quả |
| 28 | Cách điện đứng 22kV, polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | quả |
| F | I.4 Vận chuyển Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển Vật tư thiết bị | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường dây không và cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Máy khoan cắt bê tông | Máy | 2 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi