Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756519-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210655159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 08:15:00 đến ngày 2021-07-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,079,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công >=3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công 8-10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠ TẦNG
1Bóc đất hữu cơ san nền mặt bằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT61m3
2Bóc đất hữu cơ san nền mặt bằng trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,49100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,1100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn tiếp theo 1km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,1100m3
5Đắp cát san nền bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT126,5m3
6Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,385100m3
7Đào đất móng tường chắn đất bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,086m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,071100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo1km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,071100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn đấtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,113100m2
11Rải ni lông chống mất nước xi măng móng kèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,166100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn đất, đá 4x6, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,478m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn đất, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,381m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn đất, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,303m3
15Trát tường chắn đất, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT33,6m2
16Tháo dỡ tấm đan rãnh B400 hiện trạngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT55cấu kiện
17Vét bùn đất trong rãnh B400 hiện trạngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,6m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,066100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp 1km theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,066100m3
20Lắp đặt lại tấm đan rãnh B400 hiện trạngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT55cấu kiện
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh B600 cải tạoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,11100m2
22Cốt thép tấm đan rãnh B600 cải tạo, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,958100kg
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh B600 cải tạo, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,76m3
24Lắp đặt tấm đan rãnh B600 cải tạoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT23cấu kiện
25Đào rãnh thoát nước xây mới, bằng thủ công đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,758m3
26Đào rãnh thoát nước xây mới, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,608100m3
27Rải ni lông chống mất nước xi măng móng rãnh xây mớiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,512100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước xây mớiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,164100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước xây mới, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,685m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước xây mới, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,189m3
31Trát tường rãnh thoát nước xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT59,95m2
32Láng đáy rãnh thoát nước xây mới, dày 3cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21,8m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh xây mớiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,133100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh xây mới, đường kính > 10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,206tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xây mới, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,49m3
36Lắp dựng tấm đan rãnh xây mớiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT42cái
37Tấm song chắn nước bằng composite. Tải trọng 125KNHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13
38Lắp dựng tấm song chắn nước bằng compositeHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13cái
39Đắp đất rãnh thoát nước xây mớiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT36,515m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,311100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo 1km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,311100m3
42Đào móng hố ga, cống tròn bằng thủ công, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT35,09m3
43Rải ni lông chống mất nước xi măng móng hố gaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,057100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,025100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,857m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,379m3
47Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,327m2
48Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,245m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố gaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,022100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,026tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,389m3
52Lắp dựng tấm đan hố gaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
53Xếp đá khan không chít mạch đáy cống trònHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,9m3
54Mua gối đỡ cống tròn BTCT đúc sẵn. đế ông tròn D300HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15cái
55Mua cống tròn D300, đường kính ngoài D400.HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
56Lắp đặt đế cống tròn D300HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15cái
57Lắp đặt ống cống tròn D300HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cấu kiện
58Đắp đất nền móng hố ga, cống trònHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT19,35m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,158100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo 1km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,157100m3
61Cắt đường bê tông đặt cống BTCTHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,610m
62Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,756m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,008100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,008100m3
65Rải ni lông chống mất nước xi măng mặt đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,063100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù lại mặt đường, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,756m3
67Đánh bóng bề mặt bê tôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,3m2
68Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,68m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa, bồn hoaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,66100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, bồn hoa, đá 4x6, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,304m3
71lót bó vỉa, bồn hoa, dày 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT56,16m2
72Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT185m
73Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá bồn cây thẳng 15x10x70cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT208m
74Lót ni lông chống mất nước xi măngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,72100m2
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,64m3
76Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,206100m3
77Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,206100m3
78Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,206100m3
79Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT172m2
80Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT172m2
81Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT29,952m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,3100m3
84Mua đất màu trồng câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT29,952m3
85Đắp đất màu hố trồng câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT29,952m3
86Đào đất móng bó gáy, ghế ngồi bằng thủ công, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,957m3
87Lót ni lông chống mất nước xi măngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,888100m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy, ghế ngồiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,718100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gáy, ghế ngồi, đá 4x6, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,808m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy, ghế ngồi, chiều dày HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,003m3
91Trát tường ngoài, trát ghế ngồi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,16m2
92Láng bó gáy + ghế ngồi, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT68,66m2
93Lát đá mặt ghế ngồi, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,756m2
94Bó gáy bồn hoa bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT276m
95Rải cát đệm sân cỏ nhân tạo, sân thể thaoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,133100m3
96Rải ni lông chống mất nước xi măng sânHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,735100m2
97Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sân (cỏ nhân tạo, thể thao, lát gạch Terrazzo), đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT51,65m3
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, sân bê tông, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT68,55m3
99Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,202100m3
100Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,202100m3
101Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,202100m3
102Đánh bóng bề mặt bê tôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT722,5m2
103Cắt khe co, giãn sân bê tôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT27,510m
104Sơn kẻ sân bãi để xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT84,64m2
105Láng sân lát gạch Terrazzo, dày 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT251m2
106Lát sân bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT251m2
107Cỏ nhân tạo khu vui chơi (Bao gồm hạt nhựa, thảm cỏ nhựa, vít liên kết,...)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT112m2
B HẠNG MỤC 2: CÂY XANH
1Mua đất màu và phân bón trồng cây xanh, vườn hoa.HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT44m3
2Đắp đất màu vườn hoaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT44m3
3Trồng, chăm sóc cỏ nhung bồn hoaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT75m2/tháng
4Duy trì thảm cỏ nhung 2 năm. Công viên, vườn hoa, khu đô thịHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,75100m2/tháng
5Mua cây chuỗi ngọc trồng viền. Thảm viền dày 0,2m, cao 0,2m.HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT112,3m
6Mua cây chuỗi ngọc trồng viền. Thảm viền dày 0,4m, cao 0,2mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT30,7m
7Mua cây hoa dâm bụt, cao từ 03m đến 0,4mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21,5m2
8Mua cây hoa mẫu đơn, cao từ 0,4m đến 0,6mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11m2
9Mua thảm cây Ngọc Bút, cao từ 02m đến 0,4mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,8m2
10Mua cây hoa vàng anh lá chanh, cao từ 0,3m đến 0,4mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,8m2
11Mua cây lan rẻ quạt, cao từ 0,3m đến 0,4m.HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,3m2
12Mua thảm cây dạ yến thảo Mexico. Cao từ 0,6m đến 1mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT50m2
13Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT141,46m2/tháng
14Duy trì cây hàng rào 2 năm, cây trồng mảng và cây hoa lưu niênHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT141,46m2/tháng
15Cây Bàng Đài Loan để trồng vườn hoa, đường kính D=10-HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cây
16Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm vườn hoaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cây/lần
17Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (2 năm).HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,110 cây/tháng
18Mua cây chà là (3 cây trên 1 bụi), cao từ 0,6m đến 1,2mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8Bụi
19Mua cây Tùng tháp. Cao từ 1,6m đến 2mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9cây
20Mua cây Ngâu tán tròn đường kính tán 1,2m. cao từ 1m đến 1,2mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cây
21Mua cây Tường Vi, cao từ 1,5m đến 2mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cây
22Mua bụi cau đẻ, cao từ 3m đến 4mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3cây
23Đào hố trồng cây bằng thủ công đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,216m3
24Trồng, chăm sóc cây cảnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT31cây/lần
25Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm 2 nămHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,110 cây/tháng
26Trồng, chăm sóc cỏ nhung vỉa hèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT37,44m2/tháng
27Duy trì thảm cỏ nhung vỉa hè 2 nămHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,374100m2/tháng
28Mua cây Bàng Đài Loan để trồng vỉa hè; cây cao 4-6m, đường kính thân 10-15, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh.HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT26cây
29Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm vỉa hèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT26cây/lần
30Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (2 năm)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,610 cây/tháng
31Tấm ghi composite bảo vệ gốc câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT26tấm
32Lắp dựng tấm ghi composite bảo vệ gốc câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT26cái
C HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11 tủ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy loại Cột thép bát giác liền cần đơn 8mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12cột
3Lắp dựng cột đèn bằng máy loại Cột thép bát giác liền cần kép 8mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cột
4Lắp đèn Led 70W ở độ cao h HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14bộ
5Luồn cáp ngầm cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14đầu cáp
6Lắp giá đỡ tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
7Thanh giắt DIN RAIL 10cm. Bảng điện cửa cột.HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14cái
8Lắp bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14bảng
9Lắp cầu đấu 4 cực 60A. Cầu đấu cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14cái
12Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột 4x10mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT260m
13Đầu cốt đồng M25HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14cái
14Đầu cốt đồng M10HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT400cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT41,410 đầu cốt
16Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột 4x25mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT60m
17Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT128m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,16100m
19Đào móng tủ điện, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,333m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,003100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,003100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,029100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,384m3
24Lắp dựng khung móng tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1bộ
25Trát móng tủ điện chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,96m2
26Đắp đất nền móng tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,077m3
27Đào rãnh đi dây tiếp tủ điện địa bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,2m3
28Đắp đất rãnh tiếp địa tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,2m3
29Làm tiếp địa cho tủ điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT41 cọc
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10cái
31Cờ bắt tiếp địa dẹt 40x4mm mạ kẽmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
32Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,67m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đènHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,448100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,96m3
35Lắp dựng khung móng cho cột thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14bộ
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng cột đènHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,8m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,09100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,09100m3
39Đào rãnh đi dây tiếp địa cột đèn bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,192m3
40Đắp đất rãnh tiếp địa cột đènHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,192m3
41Làm tiếp địa cho cột đènHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT141 cọc
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT21cái
43Cờ bắt tiếp địa dẹt 40x4mm mạ kẽmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14cái
44Đào rãnh cáp chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,304m3
45Đào rãnh cáp chiếu sáng bằng máy, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,647100m3
46Đắp cát rãnh cáp chiếu sáng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,369100m3
47Đắp đất nền móng công trìnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT148,2m3
48Băng báo hiệu cáp ngầmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT260m
49Gạch chỉ xếp dưới hàoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2.600viên
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,348100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,348100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật trưởng 1 Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường.32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện.32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng 2
2 Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) Trọng tải thi công >=3T1
3 Máy đào, xúc Dung tích gầu 1
4 Máy lu Trọng tải thi công 8-10T1
5 Máy đầm bàn Công suất >=1kW2
6 Máy đầm dùi Công suất >=1kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích >=150l1
8 Máy hàn Công suất >=23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->