Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 08:15:00 đến ngày 2021-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công 8-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ san nền mặt bằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 61 | m3 |
| 2 | Bóc đất hữu cơ san nền mặt bằng trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn tiếp theo 1km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát san nền bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 126,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát san nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,385 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng tường chắn đất bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,086 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo1km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường chắn đất | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 11 | Rải ni lông chống mất nước xi măng móng kè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường chắn đất, đá 4x6, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,478 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn đất, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,381 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn đất, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,303 | m3 |
| 15 | Trát tường chắn đất, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan rãnh B400 hiện trạng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 17 | Vét bùn đất trong rãnh B400 hiện trạng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp 1km theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh B400 hiện trạng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh B600 cải tạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan rãnh B600 cải tạo, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,958 | 100kg |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh B600 cải tạo, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh B600 cải tạo | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23 | cấu kiện |
| 25 | Đào rãnh thoát nước xây mới, bằng thủ công đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,758 | m3 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước xây mới, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 27 | Rải ni lông chống mất nước xi măng móng rãnh xây mới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước xây mới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước xây mới, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,685 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước xây mới, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,189 | m3 |
| 31 | Trát tường rãnh thoát nước xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 59,95 | m2 |
| 32 | Láng đáy rãnh thoát nước xây mới, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh xây mới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh xây mới, đường kính > 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh xây mới, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan rãnh xây mới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 37 | Tấm song chắn nước bằng composite. Tải trọng 125KN | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | |
| 38 | Lắp dựng tấm song chắn nước bằng composite | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Đắp đất rãnh thoát nước xây mới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 36,515 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo 1km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 42 | Đào móng hố ga, cống tròn bằng thủ công, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35,09 | m3 |
| 43 | Rải ni lông chống mất nước xi măng móng hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,379 | m3 |
| 47 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,327 | m2 |
| 48 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,245 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,389 | m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Xếp đá khan không chít mạch đáy cống tròn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 54 | Mua gối đỡ cống tròn BTCT đúc sẵn. đế ông tròn D300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Mua cống tròn D300, đường kính ngoài D400. | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế cống tròn D300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống cống tròn D300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 58 | Đắp đất nền móng hố ga, cống tròn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo 1km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 61 | Cắt đường bê tông đặt cống BTCT | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 65 | Rải ni lông chống mất nước xi măng mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù lại mặt đường, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 67 | Đánh bóng bề mặt bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 68 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa, bồn hoa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, bồn hoa, đá 4x6, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 71 | lót bó vỉa, bồn hoa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 72 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 73 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa giả đá bồn cây thẳng 15x10x70cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 74 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 76 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 79 | Láng vỉa hè, dày 3cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 172 | m2 |
| 80 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 172 | m2 |
| 81 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,952 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 84 | Mua đất màu trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,952 | m3 |
| 85 | Đắp đất màu hố trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 29,952 | m3 |
| 86 | Đào đất móng bó gáy, ghế ngồi bằng thủ công, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,957 | m3 |
| 87 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,888 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gáy, ghế ngồi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,718 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gáy, ghế ngồi, đá 4x6, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,808 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy, ghế ngồi, chiều dày | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, trát ghế ngồi chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 92 | Láng bó gáy + ghế ngồi, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 68,66 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt ghế ngồi, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,756 | m2 |
| 94 | Bó gáy bồn hoa bằng bê tông giả đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 276 | m |
| 95 | Rải cát đệm sân cỏ nhân tạo, sân thể thao | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 96 | Rải ni lông chống mất nước xi măng sân | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,735 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sân (cỏ nhân tạo, thể thao, lát gạch Terrazzo), đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 51,65 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, sân bê tông, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 68,55 | m3 |
| 99 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,202 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,202 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,202 | 100m3 |
| 102 | Đánh bóng bề mặt bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 722,5 | m2 |
| 103 | Cắt khe co, giãn sân bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,5 | 10m |
| 104 | Sơn kẻ sân bãi để xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 84,64 | m2 |
| 105 | Láng sân lát gạch Terrazzo, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 251 | m2 |
| 106 | Lát sân bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 251 | m2 |
| 107 | Cỏ nhân tạo khu vui chơi (Bao gồm hạt nhựa, thảm cỏ nhựa, vít liên kết,...) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 112 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất màu và phân bón trồng cây xanh, vườn hoa. | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu vườn hoa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 44 | m3 |
| 3 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung bồn hoa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 75 | m2/tháng |
| 4 | Duy trì thảm cỏ nhung 2 năm. Công viên, vườn hoa, khu đô thị | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m2/tháng |
| 5 | Mua cây chuỗi ngọc trồng viền. Thảm viền dày 0,2m, cao 0,2m. | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 112,3 | m |
| 6 | Mua cây chuỗi ngọc trồng viền. Thảm viền dày 0,4m, cao 0,2m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 30,7 | m |
| 7 | Mua cây hoa dâm bụt, cao từ 03m đến 0,4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,5 | m2 |
| 8 | Mua cây hoa mẫu đơn, cao từ 0,4m đến 0,6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 9 | Mua thảm cây Ngọc Bút, cao từ 02m đến 0,4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 10 | Mua cây hoa vàng anh lá chanh, cao từ 0,3m đến 0,4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 11 | Mua cây lan rẻ quạt, cao từ 0,3m đến 0,4m. | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 12 | Mua thảm cây dạ yến thảo Mexico. Cao từ 0,6m đến 1m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 141,46 | m2/tháng |
| 14 | Duy trì cây hàng rào 2 năm, cây trồng mảng và cây hoa lưu niên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 141,46 | m2/tháng |
| 15 | Cây Bàng Đài Loan để trồng vườn hoa, đường kính D=10- | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm vườn hoa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cây/lần |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (2 năm). | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,1 | 10 cây/tháng |
| 18 | Mua cây chà là (3 cây trên 1 bụi), cao từ 0,6m đến 1,2m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | Bụi |
| 19 | Mua cây Tùng tháp. Cao từ 1,6m đến 2m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 20 | Mua cây Ngâu tán tròn đường kính tán 1,2m. cao từ 1m đến 1,2m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 21 | Mua cây Tường Vi, cao từ 1,5m đến 2m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 22 | Mua bụi cau đẻ, cao từ 3m đến 4m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 23 | Đào hố trồng cây bằng thủ công đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 24 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 31 | cây/lần |
| 25 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm 2 năm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,1 | 10 cây/tháng |
| 26 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung vỉa hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2/tháng |
| 27 | Duy trì thảm cỏ nhung vỉa hè 2 năm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m2/tháng |
| 28 | Mua cây Bàng Đài Loan để trồng vỉa hè; cây cao 4-6m, đường kính thân 10-15, tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh. | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26 | cây |
| 29 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm vỉa hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26 | cây/lần |
| 30 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (2 năm) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 cây/tháng |
| 31 | Tấm ghi composite bảo vệ gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26 | tấm |
| 32 | Lắp dựng tấm ghi composite bảo vệ gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại Cột thép bát giác liền cần đơn 8m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại Cột thép bát giác liền cần kép 8m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Lắp đèn Led 70W ở độ cao h | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh giắt DIN RAIL 10cm. Bảng điện cửa cột. | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | bảng |
| 9 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A. Cầu đấu cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột 4x10mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 41,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột 4x25mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,16 | 100m |
| 19 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 24 | Lắp dựng khung móng tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Trát móng tủ điện chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 27 | Đào rãnh đi dây tiếp tủ điện địa bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 29 | Làm tiếp địa cho tủ điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cọc |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Cờ bắt tiếp địa dẹt 40x4mm mạ kẽm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,67 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 35 | Lắp dựng khung móng cho cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng cột đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 39 | Đào rãnh đi dây tiếp địa cột đèn bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,192 | m3 |
| 40 | Đắp đất rãnh tiếp địa cột đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,192 | m3 |
| 41 | Làm tiếp địa cho cột đèn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cọc |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 43 | Cờ bắt tiếp địa dẹt 40x4mm mạ kẽm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Đào rãnh cáp chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,304 | m3 |
| 45 | Đào rãnh cáp chiếu sáng bằng máy, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,647 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát rãnh cáp chiếu sáng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 148,2 | m3 |
| 48 | Băng báo hiệu cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 49 | Gạch chỉ xếp dưới hào | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.600 | viên |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Kỹ sư đô thị hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư điện. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 2 | Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | Trọng tải thi công >=3T | 1 |
| 3 | Máy đào, xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 4 | Máy lu | Trọng tải thi công 8-10T | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >=1kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=150l | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >=23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi