Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo, sửa chữa Khu nhà ở thương binh tổng hợp và hạng mục cải tạo sân, đường nội bộ, hồ nước trung tâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654710-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục cải tạo, sửa chữa Khu nhà ở thương binh tổng hợp và hạng mục cải tạo sân, đường nội bộ, hồ nước trung tâm
Số hiệu KHLCNT 20210653594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên để thực hiện sửa chữa, bảo trì cơ sở vật chất được Bộ giao hàng năm.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 08:11:00 đến ngày 2021-07-27 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,840,504,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.260756739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52151347E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.988.353.145 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.976.706.290 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động-Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân có chứng chỉ đào tạo phù hợp với từng công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU NHÀ Ở THƯƠNG BINH TỔNG HỢP
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V188,8m
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.369,82m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (tạm tính 40% : KL xà gồ rỉ sét + KL giằng chống bảo trên mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58tấn
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo chương V329,472m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.138,704m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.199,16m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10% KL trát tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,4736m2
9Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,504m2
10Phá dỡ lớp nền xi măng láng trên mái (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V276,78m2
11Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V89,4m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V111,054m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V587,808m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V225,1392m2
15Phá dỡ nền gạch vệ sinh (tạm tính 40% DT nền vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,776m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu...Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
18Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,418tấn
20Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3,58tấn
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,472m2
22Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V13,6982100m2
23Lợp thay thế mái bằng tấm nhựa Polycarbonate đặc ruột dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,8m2
24Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V241,9936m2
26Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V74,504m2
27Quét nước xi măng tạo độ bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V276,78m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V276,78m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V89,4m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V241,9936m2
31Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74,504m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.860,328m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.162,256m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V225,1392m2
35Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V43,776m2
36Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Ống mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Sơn PU cửa gỗ (cả NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V587,808m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,054m2
42Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Tháo dỡ nắp đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
47Vét mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V128m
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2 B15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2029tấn
50SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6129100m2
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
B CẢI TẠO SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỒ NƯỚC TRUNG TÂM
1Làm vệ sinh bề mặt nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.829m2
2Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2.829m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B20 (M250)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,152m3
4Xoa láng mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.857m2
5Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0725100m
6SXLD tháo dỡ ván khuôn nền sân, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
7Tháo dỡ nắp đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
8Vét mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83m
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2 B15Mô tả kỹ thuật theo chương V2,324m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7948100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
13Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8275m3
15Bê tông lót đá 4x6, vữa XM B5 (M75)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9425m3
16Xây tường thẳng bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,746m3
17Xây tường thẳng bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 (M75)Mô tả kỹ thuật theo chương V319,35m2
19Quét nước xi măng tạo độ bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V336,6m2
20Lát gạch Ceramic mặt trên bồn hoa, gạch 25x40cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V137,25m2
21Làm vệ sinh bề mặt tường hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V191,05m2
22Quét nước xi măng 2 nước tạo liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V191,05m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, B15 (mác 200)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9732m3
24GC lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
25GC lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2324100m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V144,244m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM B7,50Mô tả kỹ thuật theo chương V61,984m2
29Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V69,732m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V144,244m2
31SX Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V38,04m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V430m2
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V43m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15Mô tả kỹ thuật theo chương V43m3
35Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM B5Mô tả kỹ thuật theo chương V430m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.260756739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52151347E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.988.353.145 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.976.706.290 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại;33
5 Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động-Vệ sinh môi trường 1 Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường.33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 Công nhân có chứng chỉ đào tạo phù hợp với từng công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt bê tông 12CV Máy cắt bê tông 12CV1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
4 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW1
6 Máy hàn 23kw Máy hàn 23kw1
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
8 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
9 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->