Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục cải tạo, sửa chữa Khu nhà ở thương binh tổng hợp và hạng mục cải tạo sân, đường nội bộ, hồ nước trung tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục cải tạo, sửa chữa Khu nhà ở thương binh tổng hợp và hạng mục cải tạo sân, đường nội bộ, hồ nước trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên để thực hiện sửa chữa, bảo trì cơ sở vật chất được Bộ giao hàng năm. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 08:11:00 đến ngày 2021-07-27 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,840,504,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.260756739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52151347E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.988.353.145 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.976.706.290 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động-Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có chứng chỉ đào tạo phù hợp với từng công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU NHÀ Ở THƯƠNG BINH TỔNG HỢP | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ (tạm tính 40% : KL xà gồ rỉ sét + KL giằng chống bảo trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,472 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.138,704 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.199,16 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10% KL trát tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4736 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần, thành sê nô (tạm tính 5% KL trát trần, thành sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,504 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp nền xi măng láng trên mái (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,78 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp vữa trên bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,054 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,808 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường (tạm tính 40% DT ốp gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,1392 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh (tạm tính 40% DT nền vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,776 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi nước, phểu thu... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ các thiết bị điện (các TB điện đã hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Gia công lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm []100x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,472 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6982 | 100m2 |
| 23 | Lợp thay thế mái bằng tấm nhựa Polycarbonate đặc ruột dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | m2 |
| 24 | Xây bờ mái chảy bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18,chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,9936 | m2 |
| 26 | Trát dặm vá trần, sê nô vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,504 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng tạo độ bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,78 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,78 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,9936 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,504 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860,328 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.162,256 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,1392 | m2 |
| 35 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic (theo KT gạch hiện hữu), vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,776 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt (cả két nước + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Ống mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Sơn PU cửa gỗ (cả NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,808 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,054 | m2 |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại đèn 1 bóng máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Tháo dỡ nắp đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 47 | Vét mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2 B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | tấn |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6129 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| B | CẢI TẠO SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỒ NƯỚC TRUNG TÂM | |||
| 1 | Làm vệ sinh bề mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.829 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.829 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B20 (M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,152 | m3 |
| 4 | Xoa láng mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.857 | m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0725 | 100m |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền sân, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ nắp đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 8 | Vét mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2 B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7948 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8275 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM B5 (M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9425 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,746 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẽ BTKN 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 (M75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,35 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng tạo độ bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,6 | m2 |
| 20 | Lát gạch Ceramic mặt trên bồn hoa, gạch 25x40cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,25 | m2 |
| 21 | Làm vệ sinh bề mặt tường hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,05 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước tạo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,05 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, B15 (mác 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9732 | m3 |
| 24 | GC lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 25 | GC lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,244 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM B7,50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,984 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,732 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,244 | m2 |
| 31 | SX Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,04 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.260756739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52151347E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.988.353.145 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.976.706.290 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần nước | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động-Vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân có chứng chỉ đào tạo phù hợp với từng công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 12CV | Máy cắt bê tông 12CV | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Máy hàn 23kw | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi