Gói thầu: gói thầu số 01 - Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01 - Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 08:10:00 đến ngày 2021-08-01 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,425,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 9,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,4 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư điện.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ từ cao đẳng chuyên nghành kinh tế xây dựngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0962 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 482,0779 | 100m |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7132 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,0962 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,8868 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1859 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0823 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8334 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9975 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,4704 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,702 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3325 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6825 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0139 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5699 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2553 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8824 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,0521 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7302 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3806 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5305 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8302 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 5,943 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,1019 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9066 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6551 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2336 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3327 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,691 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9158 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 15,1743 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,4105 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6866 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0872 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2943 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2216 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7622 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,686 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2366 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0873 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8882 | m3 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7442 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 298,4462 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,177 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,0337 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8495 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2806 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6029 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,172 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,9368 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1378 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1378 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 291,648 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,871 | 100m2 |
| 59 | Mua tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 67,56 | md |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 830,7528 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 781,155 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.517,4 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.458,8107 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.638,618 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 157,74 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 657,6 | m |
| 67 | Đắp chân cột, đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Đắp chi tiết biểu tượng đội | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chi tiết |
| 69 | Đắp chi tiết biểu tượng búp măng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chi tiết |
| 70 | Đắp chi tiết biểu giáo dục | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chi tiết |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.814,8204 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.050,9266 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,7105 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,64 | m2 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 215,19 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,19 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.402,8073 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,5506 | m2 |
| 80 | Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8996 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường gạch thẻ tiếp diện gạch 60x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,152 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 385,53 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granite, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7578 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 80,3712 | m2 |
| 85 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 87 | Mua cửa nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 306 | m2 |
| 88 | Mua bản lề 3D | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 89 | Mua bản lề chữ A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 90 | Mua khóa cửa Kim Long | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 91 | Mua tay gạt sơn đa điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 92 | Mua phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 93 | Mua vách kính nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 32,76 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 306 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,76 | m2 |
| 96 | Gia công hoa inox cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3911 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 104,76 | m2 |
| 98 | Mua lan can cầu thang, hành lang (lan can inox + Công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.278,75 | kg |
| 99 | Nan sắt hộp mạ kẽm KT 220x120 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.510,65 | kg |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 159,9156 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5125 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 106 | Móc quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 113 | Dây cáp nguồn (3x10+1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.252 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 120 | Lắp đặt lõi đồng nối đất PVC-CV1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 121 | Tủ điện 800*600*180 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 122 | Tủ điện 600x400x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 123 | Tủ điện phòng 200x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | chiếc |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 128 | Băng dính cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cuộn |
| 129 | Hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 132 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 136 | Thép dẹt 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 146 | Nút bịt nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cracco đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 161 | Máy bơm Q=6m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính D60/110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 175 | Nút bịt thông tắc D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 176 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0798 | 100m3 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0095 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1062 | tấn |
| 184 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0287 | 100m2 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6682 | m3 |
| 186 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8653 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 188 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,232 | m2 |
| 189 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6991 | m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0525 | tấn |
| 191 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0314 | 100m2 |
| 192 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4608 | m3 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| B | PHÁ RỠ SÂN BÊ TÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 19,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 68,352 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0342 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5807 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5908 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 54,206 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 54,206 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 32,16 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4413 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4096 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 45,0845 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 82,936 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 82,936 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 185,85 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ cột, vì kèo (nhân công bậc 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5428 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5428 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 30,855 | m3 |
| 20 | Ni lông trải mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1.028,5 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,42 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 10m |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 80,2836 | m3 |
| 24 | Ni lông trải mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2.676,12 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 321,1344 | m3 |
| 26 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,8 | 10m |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,576 | m3 |
| 28 | Láng vữa nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,88 | m2 |
| 29 | Bo đá tự nhiên nguyên khối | Theo hồ sơ thiết kế | 1,794 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 76,6492 | 1m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3807 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,098 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8757 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4262 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3001 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6002 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3/1km |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,3306 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,2905 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3229 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5138 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7952 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 169 | 1cấu kiện |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 88,9671 | 1m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6848 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3303 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1817 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5165 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3422 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6843 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m3/1km |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,198 | m2 |
| 54 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,253 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3592 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5768 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8452 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | 1cấu kiện |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước AO cạn phục phụ thi công đào lòng hồ máy bơm loại 20KW | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | ca |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2427 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,243 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,3718 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đá hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 6.754,4691 | m3 |
| D | KÈ AO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,036 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước ao cạn phục vụ thi công máy bơm loại 20KW | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | ca |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 146,835 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,578 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,578 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,522 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,831 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,036 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 9,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,4 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư điện.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Trình độ từ cao đẳng chuyên nghành kinh tế xây dựngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi