Gói thầu: gói thầu số 01 - Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756561-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu gói thầu số 01 - Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210755699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 08:10:00 đến ngày 2021-08-01 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,425,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 9,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,4 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư điện.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ từ cao đẳng chuyên nghành kinh tế xây dựngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế17,0962100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế482,0779100m
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nềnTheo hồ sơ thiết kế7,7132100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế17,0962100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế49,8868m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế3,1859100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,0823tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế8,8334tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế8,9975tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế214,4704m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,702100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,24tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,3325tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,6825m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,0139100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5699tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,2553tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,8824m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế60,0521m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế7,7302100m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,3806tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5305tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế10,8302tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế5,943100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế39,1019m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,9066tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế5,6551tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế10,2336tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế9,3327100m2
30Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế79,691m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế22,9158tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế15,1743100m2
33Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế200,4105m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,6866tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0872tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,2943100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,2216m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,7622tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,686tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế1,12100m2
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,2366m3
42Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0873tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,378100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,8882m3
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế9cái
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,7442m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế298,4462m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế42,177m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế50,0337m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,8495m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,2806m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,6029m3
53Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế17,172m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế52,9368m3
55Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,1378tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,1378tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế291,6481m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,871100m2
59Mua tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế67,56md
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế830,7528m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế781,155m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.517,4m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.458,8107m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.638,618m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế157,74m
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế657,6m
67Đắp chân cột, đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế2cái
68Đắp chi tiết biểu tượng độiTheo hồ sơ thiết kế2Chi tiết
69Đắp chi tiết biểu tượng búp măngTheo hồ sơ thiết kế2Chi tiết
70Đắp chi tiết biểu giáo dụcTheo hồ sơ thiết kế1Chi tiết
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.814,8204m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4.050,9266m2
73Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo hồ sơ thiết kế35,7105m2
74Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo hồ sơ thiết kế113,64m2
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,79m3
76Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế215,19m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế215,19m2
78Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.402,8073m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế83,5506m2
80Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,8996m2
81Ốp chân tường gạch thẻ tiếp diện gạch 60x200mmTheo hồ sơ thiết kế4,152m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế385,53m2
83Công tác ốp đá granite, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,7578m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế80,3712m2
85Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
87Mua cửa nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế306m2
88Mua bản lề 3DTheo hồ sơ thiết kế330cái
89Mua bản lề chữ ATheo hồ sơ thiết kế12cái
90Mua khóa cửa Kim LongTheo hồ sơ thiết kế45cái
91Mua tay gạt sơn đa điểmTheo hồ sơ thiết kế51cái
92Mua phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánhTheo hồ sơ thiết kế30bộ
93Mua vách kính nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế32,76m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế306m2
95Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế32,76m2
96Gia công hoa inox cửa sổTheo hồ sơ thiết kế0,3911tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế104,76m2
98Mua lan can cầu thang, hành lang (lan can inox + Công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế1.278,75kg
99Nan sắt hộp mạ kẽm KT 220x120 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế2.510,65kg
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế159,91561m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế16,5125100m2
102Lắp đặt đèn ốp trần 60WTheo hồ sơ thiết kế36bộ
103Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế90bộ
105Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế60cái
106Móc quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế60cái
107Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế15cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế9cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế15cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế45cái
111Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế6cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế30cái
113Dây cáp nguồn (3x10+1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế150m
114Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
115Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế600m
116Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.252m
117Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.400m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế950m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế1.600m
120Lắp đặt lõi đồng nối đất PVC-CV1x4Theo hồ sơ thiết kế50m
121Tủ điện 800*600*180Theo hồ sơ thiết kế1chiếc
122Tủ điện 600x400x180Theo hồ sơ thiết kế2chiếc
123Tủ điện phòng 200x250x180Theo hồ sơ thiết kế18chiếc
124Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế2cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế18cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế46cái
128Băng dính cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế50cuộn
129Hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế18hộp
130Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế10cái
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế10cái
132Bầu đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế10cái
133Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế6cọc
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế150m
135Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế20m
136Thép dẹt 40x4Theo hồ sơ thiết kế20m
137Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế0,85100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1,3100m
139Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế16cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế30cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế10cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế30cái
143Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế60cái
144Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế16cái
145Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế35cái
146Nút bịt nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế60cái
147Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
148Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế8cái
150Lắp đặt Cracco đường kính 32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế2cái
151Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế18bộ
154Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế18bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
156Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế6bộ
157Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế9cái
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
159Lắp đặt vòi xả nhanhTheo hồ sơ thiết kế9bộ
160Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
161Máy bơm Q=6m3/hTheo hồ sơ thiết kế1cái
162Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
163Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,75100m
164Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100m
165Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
166Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
167Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế54cái
168Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế26cái
169Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
170Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
171Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
172Lắp đặt tê nhựa 90 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
173Lắp đặt tê nhựa kiểm tra nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
174Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính D60/110mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
175Nút bịt thông tắc D60Theo hồ sơ thiết kế52cái
176Nút bịt thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế48cái
177Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
178Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
179Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
180Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,0798100m3
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,558m3
182Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0095tấn
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1062tấn
184Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0287100m2
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,6682m3
186Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8653m3
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,1m2
188Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,232m2
189Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,6991m2
190Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0525tấn
191Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0314100m2
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,4608m3
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế81cấu kiện
B PHÁ RỠ SÂN BÊ TÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế19,7m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế68,352m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ thiết kế6công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế8,0342m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế8,5807m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế37,5908m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế54,206m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế54,206m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế32,16m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế23,4413m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế14,4096m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế45,0845m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế82,936m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế82,936m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế185,85m2
16Tháo dỡ hệ cột, vì kèo (nhân công bậc 3/7)Theo hồ sơ thiết kế5công
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế1,5428100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1,5428100m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế30,855m3
20Ni lông trải mặtTheo hồ sơ thiết kế1.028,5m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế123,42m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế3510m
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế80,2836m3
24Ni lông trải mặtTheo hồ sơ thiết kế2.676,12m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế321,1344m3
26Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế91,810m
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,576m3
28Láng vữa nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,88m2
29Bo đá tự nhiên nguyên khốiTheo hồ sơ thiết kế1,794m3
30Lắp đặt cấu kiện đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế1841cấu kiện
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế76,64921m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế13,38071m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,098m3
34Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,8757m3
35Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,4262m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,3001100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,6002100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,6100m3/1km
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế136,3306m2
40Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế50,2905m2
41Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3229tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,5138100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế8,7952m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế1691cấu kiện
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế88,96711m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế13,68481m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,3303m3
48Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,1817m3
49Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,5165m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,3422100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,6843100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,684100m3/1km
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế159,198m2
54Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế56,253m2
55Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,3592tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,5768100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế9,8452m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế1901cấu kiện
C SAN NỀN
1Bơm nước AO cạn phục phụ thi công đào lòng hồ máy bơm loại 20KWTheo hồ sơ thiết kế10ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế9,2427100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế9,243100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế9,243100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế62,3718100m3
6Mua đất đá hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế6.754,4691m3
D KÈ AO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,036100m3
2Bơm nước ao cạn phục vụ thi công máy bơm loại 20KWTheo hồ sơ thiết kế25ca
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế146,835100m
4Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế19,578m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,578m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng, M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế259,082m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,522100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,133tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,63tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,831m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,036100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,036100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 9,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18,4 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư điện.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Trình độ từ cao đẳng chuyên nghành kinh tế xây dựngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
2 Máy hàn Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
3 Đầm cóc Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
4 Đầm bàn Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
5 Đầm dùi Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
6 Máy cắt uốn thép Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
8 Ô tô tự đổ Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
9 Ô tô tự đổ Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
10 Máy trộn vữa Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->