Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2021 (kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 08:02:00 đến ngày 2021-07-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,241,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hư hỏng mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ | chiều dày lớp bóc <= 5cm, vận chuyển đổ bỏ | 134,552 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 292,3583 | 100m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa | BTNC12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (bao gồm cả vuốt rẽ) | 146,8647 | 100m2 |
| 4 | Thảm mặt đường bê tông nhựa | BTNC12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép BQ 7 cm (bao gồm cả bù vênh) | 145,4936 | 100m2 |
| B | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | bê tông vuốt nối, vận chuyển đổ bỏ | 64,2 | m3 |
| 2 | Làm rãnh tam giác | Bê tông M250, đá 1x2 | 46,05 | m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Làm cửa đón nước | Bê tông M200, đá 1x2 | 3,54 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ cửa đón nước cũ, vận chuyển đổ bỏ | 2,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép | D=6-8mm | 30 | kg |
| 4 | Tấm chắn rác | Bằng compossit KT: (430x860)mm khung KT:(530*960)mm loại 250Kn | 60 | Bộ |
| 5 | Bản đậy hố thu | BTCT M250, KT (120x60x10)cm | 16 | CK |
| 6 | Tôn cao mũ tường rãnh | Bê tông M250, đá 1x2 | 1,344 | M3 |
| 7 | Tấm bản đậy rãnh | Tận dụng 43 tấm bản cũ | 43 | CK |
| 8 | Tấm bản đậy rãnh | Làm mới; BTCT M250, KT(100x100x15)cm | 5 | CK |
| 9 | Đào xúc tấm bản bị hỏng | Đào xúc, vận chuyển đổ bỏ | 0,75 | m3 |
| 10 | Nạo vét lòng rãnh | Đào bùn, vận chuyển đổ bỏ | 5,76 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch mặt đường | phản quang dày 2mm | 843,06 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch mặt đường | phản quang dày 5mm | 315,93 | m2 |
| 3 | Tẩy xóa vạch sơn | Vạch sơn cũ | 132,48 | m2 |
| 4 | Biển tam giác | KT: (70x70x70) cm | 16 | Cái |
| 5 | Biển vuông | KT: (60x60) cm | 46 | Cái |
| 6 | Biển chữ nhật | KT: (90x45) cm | 2 | Cái |
| 7 | Biển chữ nhật | KT: (160x100) cm | 7 | Cái |
| 8 | Biển chữ nhật | KT: (70x60) cm | 2 | Cái |
| 9 | Biển chữ nhật | KT: (60x80) cm | 12 | Cái |
| 10 | Cột biển báo | Cột đơn, dùng cho biển tam giác loại 01 biển trên cột | 4 | Cái |
| 11 | Cột biển báo | Cột đơn, dùng cho biển ghép: biển tam giác loại 02 biển trên cột | 3 | Cái |
| 12 | Cột biển báo | Cột đơn, dùng cho biển ghép: biển tam giác + biển vuông (loại 02 biển trên cột) | 6 | Cái |
| 13 | Cột biển báo | Cột đơn, dùng cho biển chữ nhật KT: 60x60; 60x80; 70x60 | 54 | Cái |
| 14 | Cột biển báo | Cột đơn, dùng cho biển chữ nhật KT: 90x45 | 2 | Cái |
| 15 | Cột biển báo | Cột đơn, dùng cho biển chữ nhật KT: 160x100 | 7 | Cái |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Trong suốt quá trình thi công | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3861731E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7723462E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.468.807.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.937.615.600 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi