Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình+ Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình+ Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-15 15:25:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,054,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16377E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.213.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. có chứng chỉ giám sát hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng . Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt điều hoà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành về điện lạnh.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt điều hoà 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật hoàn thiện phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật hoàn thiện phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | 3,8261 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,801 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | 129,66 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 11,1956 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 82,212 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 25,2204 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 38,5392 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 600,5084 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 698,453 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 848,248 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 297,858 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 519,5784 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 187,6588 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 82,4567 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải | 82,4567 | m3 | |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 56 | 1 lỗ khoan | |
| 17 | Xử lý liên kết thép bằng keo Fischer fis vt380c | 56 | lỗ | |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | 2,2361 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 14,6502 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 45,7164 | m3 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 3,1832 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 3,5495 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4066 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,3734 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,5825 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2385 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,489 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0621 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4167 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6364 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,1273 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 4,4257 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6332 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1066 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4972 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 2,5876 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5876 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 187,4706 | 1m2 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,5846 | 100m2 | |
| 40 | Tôn úp nóc mái | 53,62 | m | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 61,2822 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 14,0841 | m3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,81 | m3 | |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,926 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 414,2584 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 398,94 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 131,17 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 15,624 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 370,5778 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 252,08 | m | |
| 51 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 87,4336 | m2 | |
| 52 | Đầm nền nhà tầng 1 (bao gồm hành lang, sảnh), nền bị lún | 1 | gói | |
| 53 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | 30,9662 | m3 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 876,7952 | m2 | |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 120x600mm | 72,288 | m2 | |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 16,21 | m2 | |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 41,9584 | m2 | |
| 58 | Lan can cầu thang inox | 554,41 | kg | |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | 37,026 | m2 | |
| 60 | Mua lắp dựng con tiện xi măng | 132 | cái | |
| 61 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38 ly(đã bao gồm phụ kiện) | 67,26 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 67,26 | m2 | |
| 63 | inox cửa, inox vuông đặc 15x15mm | 209,4 | kg | |
| 64 | Lắp dựng hoa inox cửa | 36,48 | m2 | |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 249,6 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 124,8 | 1m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,96 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 72,96 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 916,3118 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.530,558 | m2 | |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.435,5 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,9845 | 100m2 | |
| 73 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | 46,7186 | tấn | |
| 74 | Vận chuyển Xi măng lên cao | 46,7186 | tấn | |
| 75 | Bốc xếp xuống Thép các loại | 12,6748 | tấn | |
| 76 | Vận chuyển các loại thép lên cao | 12,9239 | tấn | |
| 77 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 46,958 | 1000v | |
| 78 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | 108,0034 | tấn | |
| 79 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 3,5846 | 100m2 | |
| 80 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | 109,2952 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao | 52,9018 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao b | 28,4 | 10m2 | |
| 83 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | 10,772 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | 6,24 | 10m2 | |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | 16 | cái | |
| 89 | Móc treo quạt trần | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 8 | máy | |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x300x150 | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện phòng 2-4 Module | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 20 | cái | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 ( thay dây nguồn) | 150 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 150 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 380 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 450 | m | |
| 105 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 107 | Sư ốp chân kim | 8 | cái | |
| 108 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | 4,62 | 1m3 | |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,62 | m3 | |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 125 | m | |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 12 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | 1,5 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 36 | cái | |
| 115 | Lắp đặt măng sông PVC, ĐK D76mm | 40 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK D76mm | 12 | cái | |
| B | BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN VÀ VỆ SINH TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,7022 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 7,4045 | 100m2 | |
| 3 | Gia công khung thép mạ kẽm D25, lưới bảo vệ | 0,3804 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt khung thép mạ kẽm D25, lưới bảo vệ | 0,3804 | tấn | |
| 5 | Lưới chắn bụi và bảo vệ thi công | 219,52 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,3 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 37,5 | m2 | |
| C | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG ĐƯỜNG THI CÔNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,3 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 30 | m2 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 37,5 | m2 | |
| 4 | Tận dụng vật liệu cũ để làm cửa tạm vào công trình thi công | 15 | m2 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 14,5632 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | 14,5632 | m3 | |
| 3 | Bốc lên, xuống phương tiện vận chuyển bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng bao | 32,039 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 14,5632 | m3 | |
| 5 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 334,0444 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,9457 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,1277 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0296 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1872 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,023 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,306 | tấn | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,34 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 99,107 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 99,107 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 99,107 | m2 | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 1,3986 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3986 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150,3332 | 1m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,6544 | 100m2 | |
| 20 | Tôn úp nóc mái | 50,67 | m | |
| 21 | Sơn tường chặn mái và tường thu hồi, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,34 | m2 | |
| 22 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | 2,6544 | 100m2 | |
| 23 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 3,7925 | tấn | |
| 24 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 7,396 | 1000v | |
| 25 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | 17,0108 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | 12,5 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 3,145 | 100m2 | |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Quạt treo tường | Panasonic hoặc tương đương | 4 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa 18000BTU | Loại Daikin 1 chiều inverter hoặc tương đương | 8 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.581885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16377E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.138.213.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. có chứng chỉ giám sát hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng . Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công lắp đặt điều hoà | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung học chuyên nghiệp trở lên, chuyên ngành về điện lạnh.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt điều hoà 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh trở lên có tính chất tương tự. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật hoàn thiện phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật hoàn thiện phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 0,7kW | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 3T | 2 |
| 8 | Vận thăng lồng | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi