Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756599-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210742759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn thu sử dụng đất tỉnh điều tiết cho huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 08:28:00 đến ngày 2021-07-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2113 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9538 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,165 100m3
4 Phá đá nền đường, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3983 100m3
5 Phá đá nền đường, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,36 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 100m3
7 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6359 100m3
8 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5256 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3538 100m3
10 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1971 100m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6676 100m3
12 Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6676 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m3
14 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9285 100m3
15 Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0952 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7932 100m2
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5182 100m2
18 Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 250 đá 2x4, chiều dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,69 m3
19 Thi công khe co không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,64 m
20 Thi công khe giãn không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
21 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,764 10m
22 Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m3
23 Xây rãnh đá hộc VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m3
24 Trát lòng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,05 m2
25 Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá đá móng cống, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 100m3
2 Phá đá móng cống, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 100m3
3 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 100m3
4 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0374 m3
5 Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9907 m3
6 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0104 m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
8 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
9 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
13 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 100m2
14 Ván khuôn bản bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->