Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị chuyên ngành TC-ĐL-CL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210754878-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, trang thiết bị chuyên ngành TC-ĐL-CL
Số hiệu KHLCNT 20210647213
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 08:44:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,074,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥12 tháng đối với vật tư trang thiết bị, (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao, nghiệm thu (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện điện tử(Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đào tạo chuyển giao công nghệ (hướng dẫn sử dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện điện tử(Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị siêu âm khuyết tật mối hàn2BộHiển thị Tốc độ cập nhật: tối thiểu 60 HzVận tốc âm: 100 – 15240 m/s đối với thép Dải đo: 1mm – 60 000mm trong thép Cổng giao tiếp: USB, RS232 Dập nhiễu: 50, 57, 200, 1000 Ohms Năng lượng phát xung: 100V Low, 400V Max. Độ khuếch đại: 110 dB (bước chỉnh –> 6, 1, 0.5, 0.1 dB). Tần số : 0.5 –30MHz tại 3dB Lọc âm: 1MHz, 2.25MHZ, 4MHz, 5MHz, 10MHz. Tích hợp sẵn DAC, JIS-DAC, TCG, AWS D1.1; Xây dựng DAC tới 20 điểm. Chế độ lưu đỉnh xung, đông cứng màn hình. Tích hợp tính năng B-Scan quét chiều dày ống Tính năng mở rộng Emat đánh giá ăn mòn.Bộ nhớ trong: 4-16 GB (lưu trữ đến 40000 A-Quét) Kết nối máy tính: Phù hợp các hề điều hành: Windows Vista, Windows XP, Windows 2000.Hiển thị Tốc độ cập nhật: tối thiểu 60 HzBộ cấu hình đầu dò:- Đầu dò góc 70°- Đầu dò góc 60°- Đầu dò góc 40°- Đầu dò thẳng 0°- Mẫu chuẩn V1Sản xuất từ năm 2019 đến nay
2Bộ kích dòng điện 2/10/50A4BộĐộ khuếch đại dòng lớn nhất AC/DC: 1000A Dải dòng điện kích AC/DC: ~20A Cấu hình vòng cuộn dây: 2/10/50 vòng Độ chính xác :  0.4%Sản xuất từ năm 2019 đến nay
3Bộ tải giả RF 300W2BộDải tần số: 0-1000MHz Công suất đầu vào lớn nhất: 300W Hệ số sóng đứng VSWR: 1.25:1 Suy hao phản xạ: 18dB Độ chịu đựng quá tải: 2 phút ở 50% công suất max Trở kháng: 50 Ohm Kiểu kết nối: N-FSản xuất từ năm 2019 đến nay
4Máy phân tích phổ để bàn1BộDải tần số: 5 kHz to 3 GHz Độ phân dải tốt nhất: 1 Hz Độ già hóa: 1 × 10^–6 / năm Dải tần số span: 0 Hz, 10 Hz đến 3 GHz Thời gian quét: 100 µs đến 100 s ở span=0hz Độ phân dải băng thông: 1 Hz đến 3 MHz Nhiễu sàn (DANL) : Sản xuất từ năm 2019 đến nay
5Thiết bị đo chiều dày lớp sơn phủ5BộDải đo lớp sơn từ tính: 0-1500μm Cấp chính xác: ±2.5μm Độ phân dải tốt nhất: 0.1μm Đầu đo có thể đo được với mẫu đường kính: >=4mm Bộ nhớ lưu trữ đo: 5 Giao tiếp máy tính: USB Cấp bảo vệ: IP64 Dải tần số đáp ứng: 20Mhz – 1Ghz Dải công suất: 5/15/50/500W Cấp chính xác cơ bản: 6% Tỉ số VSWR: 1.1:1 Kiểu kết nối: N(F) Trở kháng: 50 ohmSản xuất từ năm 2019 đến nay
6Thiết bị đo công suất thông tin UHF/VHF2CáiDải tần số đáp ứng: 20Mhz – 1Ghz Dải công suất: 5/15/50/500W Cấp chính xác cơ bản: 6% Tỉ số VSWR: 1.1:1 Kiểu kết nối: N(F) Trở kháng: 50 ohmSản xuất từ năm 2019 đến nay
7Bộ chuyển đổi kết nối đồng trục2BộTrở kháng : 50 ohmBao gồm : 44 đầu chuyển đổi kết nối dùng cho RF1 đầu đực N sang đầu đực N1 đầu cái N sang đầu cái N4 đầu đực N sang đầu cái SMA 2 đầu đực N sang đầu đực SMA2 đầu đực N sang đầu cái SMB 4 đầu đực N sang đầu cái BNC 1 đầu đực N sang đầu đực BNC1 đầu cái N sang đầu đực BNC1 đầu cái N sang đầu cái BNC 2 đầu cái N- sang đầu cái SMA 2 đầu cái N sang đầu đực SMA1 đầu cái N sang đầu cái SMB 1 đầu đực BNC sang đầu đực BNC1 đầu cái BNC sang đầu cái BNC 1 đầu đực BNC sang đầu cái RCA 1 đầu cái BNC sang đầu đực RCA 1 đầu đực BNC sang đầu đực SMA2 đầu đực BNC sang đầu cái SMA1 đầu cái BNC sang đầu đực SMA2 đầu cái BNC sang đầu cái SMASản xuất từ năm 2019 đến nay
8Máy đo điện áp âm tần3Bộ- Dải điện áp xoay chiều : 300μV ~ 100V, 12 dải Dải dB : -70dB ~ -40dB, 12 dải Cấp chính xác : ±3% FS Số kênh đo : 1 Đáp tuyến tần số: 20Hz ~ 200kHz ±3%, 10Hz ~ 1MHz ±10% Trở kháng vào: 10MΩ, 40pF Đầu ra tín hiệu: ~ 0.1 Vrms ở FS, méo Sản xuất từ năm 2019 đến nay
9Đo điện trở cách điện5CáiMức điện áp thử: 250/500/1000 VDC Dải điện trở đo lớn nhất: 4GΩ Cấp chính xác cơ bản: ±2 % Bảo vệ quá áp: 660V AC (10s) Dải điện trở thấp: 3/30 Ω Dải điện áp xoay chiều: 0 đến 600 V, 50/60Hz Sai số cơ bản đo AC: ±5 % Nguồn cung cấp: PINSản xuất từ năm 2019 đến nay
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥12 tháng đối với vật tư trang thiết bị, (bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày hai bên ký biên bản bàn giao, nghiệm thu (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu 1 Kỹ sư điện điện tử(Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học)32
2 Đào tạo chuyển giao công nghệ (hướng dẫn sử dụng) 1 Kỹ sư điện điện tử(Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->