Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà Nước cấp để thực hiện nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 86 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 08:40:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,322,422,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 214,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 42.129 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 1km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 42.129 | m3 |
| 3 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 42.129 | m3 |
| B | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét âu chứa tạm, luồng tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | |||
| 1 | Thi công nạo vét âu chứa tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 2.843 | m3 |
| 2 | Thi công nạo vét luồng tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 585 | m3 |
| C | Hạng mục 1: Hạng mục giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | |||
| 1 | Giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 894 | m3 |
| D | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Tuyến đê bao bãi chứa – Cọc dừa thân đê) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa D20-30cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9m, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 475,47 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng dầm dừa liên kết, chiều dài cầu | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 95,378 | m3 (cấu kiện) |
| 3 | Cọc dừa làm dầm liên kết | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 216 | Cọc |
| E | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Tuyến đê bao bãi chứa – Phên trải mặt đất bằng cừ tràm) | |||
| 1 | Công tác làm và thả phên cừ tràm, kích thước phên 3,0x4,7m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 115 | Phên |
| F | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Tuyến đê bao bãi chứa – Đá học đổ thân đê) | |||
| 1 | Đá hộc đổ thân đê | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 5.164,622 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật thân đê | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 35,17 | 100m2 |
| G | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Tuyến đê bao bãi chứa – Đất đắp đóng bao đoạn D1-D2-D3) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 24 | 100m3 |
| 2 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 3.480 | Tấn |
| 3 | Đắp đất đê bao bằng bao tải cát đã đóng bao | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 24 | 100m3 |
| H | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Tuyến đê ngăn) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa D20-30cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9m, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 57,96 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng cừ dừa liên kết, chiều dài cừ | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 9,714 | m3 (cấu kiện) |
| 3 | Cọc dừa làm dầm liên kết | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 22 | Cọc |
| 4 | Công tác làm và thả phên cừ tràm, kích thước phên 3,0x4,7m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 21 | Phên |
| 5 | Đá hộc đổ thân đê | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 693,286 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật thân đê | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 6,16 | 100m2 |
| I | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Mốc quan trắc lún đê bao – Thiết bị đo lún) | |||
| 1 | ống STK D21x2.3 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 30,25 | Kg |
| 2 | ống STK D60x2.3 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 13,75 | Kg |
| 3 | Thép tấm d5 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 107,91 | Kg |
| 4 | Sản xuất mốc quan trắc lún | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 0,152 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 0,152 | Tấn |
| 6 | ống PVC D90 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 0,33 | 100m |
| 7 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 774/QĐ-CHHVN ngày 15/6/2021 | 4 | 1 chu kỳ đo |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1484E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.296727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như sau: - Có: 01 Hợp đồng về việc thực hiện công trình nạo vét luồng hoặc vùng nước hàng hải hoặc khu nước hàng hải (công trình có cấp cùng hoặc cao hơn với cấp công trình đang xét theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị ≥ 2,033 tỷ đồng; và 01 Hợp đồng về việc thi công đê, kè tương tự về bản chất và độ phức tạp (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị ≥ 7,991 tỷ đồng. Ghi chú: Do dung lượng, nên phần: Hướng dẫn chi tiết và yêu cầu chi tiết kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.024.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi