Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 08:54:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,988,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy và búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu tự hành 2-6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu, phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bùn | Theo HSTK | 3,636 | m3 |
| 2 | Đào bùn - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,3272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,3636 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,3636 | 100m3/1km |
| 5 | San bùn bãi thải | Theo HSTK | 0,3636 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất II | Theo HSTK | 90,183 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất II | Theo HSTK | 8,1165 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,2749 | 100m3 |
| 9 | Tôn cát đen bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0468 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 6,006 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 0,6673 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 3,3367 | 100m3 |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ | Theo HSTK | 24,4566 | 100m2 |
| 14 | Xử lý vệt bánh xe bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo HSTK | 1,6948 | 100m2 |
| 15 | Vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo HSTK | 1,0608 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép trung bình 4cm | Theo HSTK | 3,7725 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK | 4,0771 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát) | Theo HSTK | 37,8032 | 100m2 |
| 19 | Đá vỉa | Theo HSTK | 10,6785 | m3 |
| 20 | Vuốt đầu tuyến, ngõ ngang bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép trung bình 10cm (không thi công rắc cát) | Theo HSTK | 4,3606 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK | 42,1638 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Làm gồ giảm tốc bằng láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK | 0,3456 | 100m2 |
| 2 | Biển tam giác phản quang cạnh b=900mm | Theo HSTK | 6 | biển |
| 3 | Cột biển báo đk 88,3mm | Theo HSTK | 20,16 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo HSTK | 120 | công |
| 6 | Bê tông tấm giữ cọc M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,1875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm giữ cọc | Theo HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 9 | Dán màng phản quang | Theo HSTK | 0,7065 | m2 |
| 10 | Dây phản quang cuộn cảnh báo | Theo HSTK | 200 | m |
| 11 | Biển báo thi công | Theo HSTK | 6 | biển |
| 12 | Rào chắn thép | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Đèn báo hiệu | Theo HSTK | 1 | đèn |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 8,25 | 100m |
| 15 | Phên nứa | Theo HSTK | 118,8 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 52,2273 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 18,724 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,7095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,7095 | 100m3/1km |
| 5 | San đá bãi thải | Theo HSTK | 0,7095 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK | 7,963 | 100m3 |
| 7 | Đào móng rãnh thoát nước, Cấp đất II | Theo HSTK | 88,478 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,9405 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,0271 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 132,7219 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 112,8031 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 2,4153 | 100m2 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 368,4628 | m3 |
| 14 | Xây tường kẻ hoàn trả cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,452 | m3 |
| 15 | Bê tông cửa xả M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,2541 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 62,426 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng đk ≤10mm | Theo HSTK | 3,663 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 8,0279 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.841,478 | m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đk | Theo HSTK | 4,919 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan đk ≤18mm | Theo HSTK | 5,1614 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 3,7363 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 70,056 | m3 |
| 24 | Bốc xếp tấm đan | Theo HSTK | 1.187 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp tấm đan | Theo HSTK | 1.187 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 17,515 | 10 tấn/1km |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 1.187 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,1266 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,1266 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,1266 | 100m3/1km |
| 31 | San đá bãi thải | Theo HSTK | 0,1266 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 0,0696 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,0576 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,064 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,4914 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0091 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,2876 | 100m3 |
| 38 | Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0217 | tấn |
| 39 | Ván khuôn boocđuya | Theo HSTK | 8,8811 | 100m2 |
| 40 | Bê tông boocđuya M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 48,958 | m3 |
| 41 | Lắp đặt boocđuya | Theo HSTK | 1.071 | m |
| 42 | Bốc xếp boocđuya | Theo HSTK | 1.071 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bốc xếp boocđuya | Theo HSTK | 1.071 | 1 cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển boocđuya - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 12,24 | 10 tấn/1km |
| 45 | Lưới chắn rác | Theo HSTK | 144,82 | kg |
| 46 | Gia công lưới chắn rác | Theo HSTK | 0,1448 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK | 0,1448 | tấn |
| 48 | Lát gạch Terazzo KT300x300mm | Theo HSTK | 616,09 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Bản mặt cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 0,536 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK | 0,0054 | 100m3/1km |
| 4 | San đá bãi thải | Theo HSTK | 0,0054 | 100m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ D14 | Theo HSTK | 5,04 | công |
| 6 | Cốt thép mặt cầu ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,4082 | tấn |
| 7 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,65 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo HSTK | 0,1115 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0289 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,1975 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK | 3,76 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Theo HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Theo HSTK | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK | 0,21 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt dầm | Theo HSTK | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Theo HSTK | 0,1886 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 0,1886 | tấn |
| 19 | Thép ống | Theo HSTK | 80,9 | kg |
| 20 | Thép hình | Theo HSTK | 95,05 | kg |
| 21 | Thép bản | Theo HSTK | 2 | kg |
| 22 | Thép D12 | Theo HSTK | 10,67 | kg |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 11,6507 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 11,6507 | 100m3/1km |
| 25 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 11,6507 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 5 | Máy và búa căn khí nén | đục phá | 1 |
| 6 | Cần cẩu tự hành 2-6T | Nâng hạ cấu kiện | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 3-5T | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 12 | Máy lu 8-10T | Đầm chặt | 2 |
| 13 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Nấu, phun nhựa đường | 1 |
| 14 | Máy ủi | San gạt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi