Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755834-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210755750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 08:54:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,988,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy và búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị đục phá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu tự hành 2-6T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu, phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1Đào bùnTheo HSTK3,636m3
2Đào bùn - Cấp đất ITheo HSTK0,3272100m3
3Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK0,3636100m3
4Vận chuyển bùn 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK0,3636100m3/1km
5San bùn bãi thảiTheo HSTK0,3636100m3
6Đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất IITheo HSTK90,1831m3
7Đào khuôn đường, đánh cấp - Cấp đất IITheo HSTK8,1165100m3
8Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,2749100m3
9Tôn cát đen bù nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0468100m3
10Đắp cát nền đường, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK6,006100m3
11Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,6673100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK3,3367100m3
13Cày xới mặt đường cũTheo HSTK24,4566100m2
14Xử lý vệt bánh xe bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo HSTK1,6948100m2
15Vá ổ gà bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo HSTK1,0608100m2
16Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép trung bình 4cmTheo HSTK3,7725100m2
17Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK4,0771100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (không thi công rắc cát)Theo HSTK37,8032100m2
19Đá vỉaTheo HSTK10,6785m3
20Vuốt đầu tuyến, ngõ ngang bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép trung bình 10cm (không thi công rắc cát)Theo HSTK4,3606100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK42,1638100m2
B Hạng mục 2: Đảm bảo an toàn giao thông
1Làm gồ giảm tốc bằng láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK0,3456100m2
2Biển tam giác phản quang cạnh b=900mmTheo HSTK6biển
3Cột biển báo đk 88,3mmTheo HSTK20,16m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo HSTK6cái
5Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo HSTK120công
6Bê tông tấm giữ cọc M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,1875m3
7Ván khuôn tấm giữ cọcTheo HSTK0,03100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC D75mmTheo HSTK0,24100m
9Dán màng phản quangTheo HSTK0,7065m2
10Dây phản quang cuộn cảnh báoTheo HSTK200m
11Biển báo thi côngTheo HSTK6biển
12Rào chắn thépTheo HSTK1bộ
13Đèn báo hiệuTheo HSTK1đèn
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo HSTK8,25100m
15Phên nứaTheo HSTK118,8m2
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK52,2273m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK18,724m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,7095100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,7095100m3/1km
5San đá bãi thảiTheo HSTK0,7095100m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK7,963100m3
7Đào móng rãnh thoát nước, Cấp đất IITheo HSTK88,4781m3
8Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,9405100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo HSTK1,0271100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK132,7219m3
11Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK112,8031m3
12Ván khuôn móngTheo HSTK2,4153100m2
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK368,4628m3
14Xây tường kẻ hoàn trả cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,452m3
15Bê tông cửa xả M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,2541m3
16Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK62,426m3
17Cốt thép giằng đk ≤10mmTheo HSTK3,663tấn
18Ván khuôn giằngTheo HSTK8,0279100m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.841,478m2
20Cốt thép tấm đan đkTheo HSTK4,919tấn
21Cốt thép tấm đan đk ≤18mmTheo HSTK5,1614tấn
22Ván khuôn tấm đanTheo HSTK3,7363100m2
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK70,056m3
24Bốc xếp tấm đanTheo HSTK1.1871 cấu kiện
25Bốc xếp tấm đanTheo HSTK1.1871 cấu kiện
26Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK17,51510 tấn/1km
27Lắp đặt tấm đanTheo HSTK1.1871cấu kiện
28Đào mặt đường cũ - Cấp đất IVTheo HSTK0,1266100m3
29Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,1266100m3
30Vận chuyển 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,1266100m3/1km
31San đá bãi thảiTheo HSTK0,1266100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK0,0696100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,0576100m3
34Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,064m3
35Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,4914m3
36Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0091100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK0,2876100m3
38Cốt thép boocđuya cửa thu ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0217tấn
39Ván khuôn boocđuyaTheo HSTK8,8811100m2
40Bê tông boocđuya M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK48,958m3
41Lắp đặt boocđuyaTheo HSTK1.071m
42Bốc xếp boocđuyaTheo HSTK1.0711 cấu kiện
43Bốc xếp boocđuyaTheo HSTK1.0711 cấu kiện
44Vận chuyển boocđuya - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK12,2410 tấn/1km
45Lưới chắn rácTheo HSTK144,82kg
46Gia công lưới chắn rácTheo HSTK0,1448tấn
47Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK0,1448tấn
48Lát gạch Terazzo KT300x300mmTheo HSTK616,09m2
D Hạng mục 4: Bản mặt cầu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK0,536m3
2Vận chuyển đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTK0,0054100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTK0,0054100m3/1km
4San đá bãi thảiTheo HSTK0,0054100m3
5Khoan tạo lỗ D14Theo HSTK5,04công
6Cốt thép mặt cầu ĐK >10mmTheo HSTK0,4082tấn
7Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,65m3
8Ván khuôn thép mặt cầuTheo HSTK0,1115100m2
9Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0289tấn
10Cốt thép dầm ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1975tấn
11Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,84m3
12Ván khuôn dầmTheo HSTK3,76m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênTheo HSTK21 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngTheo HSTK21 cấu kiện
15Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK0,2110 tấn/1km
16Lắp đặt dầmTheo HSTK21cấu kiện
17Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo HSTK0,1886tấn
18Lắp dựng lan canTheo HSTK0,1886tấn
19Thép ốngTheo HSTK80,9kg
20Thép hìnhTheo HSTK95,05kg
21Thép bảnTheo HSTK2kg
22Thép D12Theo HSTK10,67kg
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK11,6507100m3
24Vận chuyển 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK11,6507100m3/1km
25San đất bãi thảiTheo HSTK11,6507100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Cầu đường và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Cầu đường có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy đầm cóc Đầm chặt4
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa trộn vữa2
5 Máy và búa căn khí nén đục phá1
6 Cần cẩu tự hành 2-6T Nâng hạ cấu kiện1
7 Ô tô tự đổ 3-5T Vận chuyển vật liệu, phế thải2
8 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
10 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
11 Máy hàn Hàn sắt thép1
12 Máy lu 8-10T Đầm chặt2
13 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Nấu, phun nhựa đường1
14 Máy ủi San gạt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->