Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756751-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210756684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 08:46:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,705,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 1,4084 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 5,299 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 13,798 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 119,544 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,0071 100m3
6 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 2,726 100m3
7 Đắp đất rãnh tiế địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 2,726 100m3
8 Đào rãnh cáp, bằng máy đào Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,3026 100m3
9 Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,1832 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,1194 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 1,5207 100m3
B XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 487 bộ
2 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Cần đèn mua mới) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 487 1 cần đèn
3 Mua + lắp đèn cao áp Led 50W Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 340 1 chóa
4 Mua + lắp đèn cao áp Led 80W Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 147 1 chóa
5 Mua + Luồn dây từ cáp treo lên đèn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 24,35 100m
6 Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 200,31 kg
7 Lắp giá đỡ tủ ĐKCS Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 11 bộ
8 Mua, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 11 1 tủ
C XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Mua cột bê tông H6,5B Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 5 cột
2 Mua cột bê tông H6,5C Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 11 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 16 cột
4 Mua cột bê tông H7,5B Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 2 cột
5 Mua cột bê tông H7,5C Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 8 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 10 cột
7 Mua cột bê tông LT8,5B Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 63 cột
8 Mua cột bê tông LT8,5C Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 50 cột
9 Mua cột bê tông LT10C Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 3 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 116 cột
11 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 13,862 tấn
12 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 81,9105 m
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,4096 100m2
14 Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 93,9105 m
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,9391 100m
16 Mua cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 88 m
17 Lắp đặt dây cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 88 1 m
18 Mua cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 9.651,6 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 9,6516 km/dây
20 Mua cáp vặn xoắn ABC4x16mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 6.427 m
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 6,427 km/dây
22 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 114,3145 m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 1,1431 100m
24 Mua cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 662,4 m
25 Mua cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 514,1 m
26 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 11,765 100m
27 Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn cáp xuống tủ ĐKCS Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 1,74 100m
28 Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 972 cái
29 Mua ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 616 cái
30 Tăng đơ F16 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 66 cái
31 Móc treo F16 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 993 cái
32 Khóa đai xiết móc treo Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 3.972 cái
33 Đai xiết móc treo cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 309,816 kg
34 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 930 cái
35 Đầu cos đồng nhôm AM25 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 92 cái
36 Đầu cos đồng M25 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 66 cái
37 Đầu cos đồng M16 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 22 cái
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 18 10 đầu cốt
39 Mua khóa đồng Minh Khai khóa tủ điện CS Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 11 cái
40 Dây đồng M10mm2, nối tiếp địa ngọn cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 47 m
41 Ghíp phập 1 bu lông GN4 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 47 cái
42 Mua + lăp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,705 100m
43 Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nối Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 47 cọc
44 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 18,8 10 cọc
45 Mua thép làm xà hạ thế Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 960,24 kg
46 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 5 bộ
47 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 23 bộ
48 Mua sứ hạ thế A30 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 48 quả
49 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 48 sứ
50 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,1348 km/dây
51 Mua cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 432,094 m
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,4321 km/dây
53 Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 535,364 m
54 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,6998 km/dây
55 Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 50,768 m
56 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,0911 km/dây
57 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc 4AV-50mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,4432 1km/1 dây
58 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc 4AV-70mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,2448 1km/1 dây
59 Mua dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 30 m
60 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 96 m
61 Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 18 m
62 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 144 1 m
63 Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 1.110 m
64 Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 45 m
65 Rải căng dây sau công tơ (gồm bổ sung và kéo lại) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 2,31 1km/1 dây
66 Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 5 cái
67 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 8 hộp
68 Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 20 hộp
69 Mua móc treo (ốp cột) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 90 cái
70 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 49 cái
71 Mua kẹp treo cáp các loại Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 15 cái
72 Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 37 cái
73 Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 3 cái
74 Khóa đai xiết móc treo cột đơn Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 300 cái
75 Đai xiết móc treo cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 23,4 kg
76 Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 84 cái
77 Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 6,552 kg
78 Khóa đai xiết hòm công tơ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 112 cái
79 Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 13,104 kg
80 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 62 cái
81 Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 56 cái
D THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 37 1 cột
2 Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 5 1 bộ
3 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,0276 1km / 1dây
4 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,1048 1km / 1dây
5 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,4588 1km/ 1dây (4 sợi)
6 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,2012 1km/ 1dây (4 sợi)
7 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,063 1km/ 1dây (4 sợi)
8 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,46 100m
9 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,4432 1km / 1dây
10 Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,2448 1km / 1dây
11 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,1164 1km/ 1dây (4 sợi)
12 Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 0,0403 1km/ 1dây (4 sợi)
E THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 47 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 9 sợi
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 11 cái
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt 22 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1558603E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.31172E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm hạng mục tương tự với gói thầu đang xét và chỉ tính các hạng mục tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.394.015.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->