Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 08:46:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,705,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,4084 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,299 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,798 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 119,544 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0071 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,726 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiế địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,726 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3026 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1832 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1194 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,5207 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 487 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (Cần đèn mua mới) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 487 | 1 cần đèn |
| 3 | Mua + lắp đèn cao áp Led 50W | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 340 | 1 chóa |
| 4 | Mua + lắp đèn cao áp Led 80W | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 147 | 1 chóa |
| 5 | Mua + Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24,35 | 100m |
| 6 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 200,31 | kg |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ ĐKCS | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | bộ |
| 8 | Mua, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | 1 tủ |
| C | XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mua cột bê tông H6,5B | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông H6,5C | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | cột |
| 4 | Mua cột bê tông H7,5B | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Mua cột bê tông H7,5C | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cột |
| 7 | Mua cột bê tông LT8,5B | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 63 | cột |
| 8 | Mua cột bê tông LT8,5C | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 50 | cột |
| 9 | Mua cột bê tông LT10C | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 116 | cột |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,862 | tấn |
| 12 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 81,9105 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4096 | 100m2 |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 93,9105 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống D65/50mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9391 | 100m |
| 16 | Mua cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 88 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 88 | 1 m |
| 18 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9.651,6 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,6516 | km/dây |
| 20 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x16mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6.427 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,427 | km/dây |
| 22 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 114,3145 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1431 | 100m |
| 24 | Mua cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 662,4 | m |
| 25 | Mua cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 514,1 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,765 | 100m |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn cáp xuống tủ ĐKCS | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,74 | 100m |
| 28 | Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 972 | cái |
| 29 | Mua ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 616 | cái |
| 30 | Tăng đơ F16 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 66 | cái |
| 31 | Móc treo F16 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 993 | cái |
| 32 | Khóa đai xiết móc treo | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3.972 | cái |
| 33 | Đai xiết móc treo cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 309,816 | kg |
| 34 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 930 | cái |
| 35 | Đầu cos đồng nhôm AM25 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 92 | cái |
| 36 | Đầu cos đồng M25 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 66 | cái |
| 37 | Đầu cos đồng M16 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | 10 đầu cốt |
| 39 | Mua khóa đồng Minh Khai khóa tủ điện CS | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 40 | Dây đồng M10mm2, nối tiếp địa ngọn cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47 | m |
| 41 | Ghíp phập 1 bu lông GN4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47 | cái |
| 42 | Mua + lăp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,705 | 100m |
| 43 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nối | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47 | cọc |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,8 | 10 cọc |
| 45 | Mua thép làm xà hạ thế | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 960,24 | kg |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 23 | bộ |
| 48 | Mua sứ hạ thế A30 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 48 | quả |
| 49 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 48 | sứ |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1348 | km/dây |
| 51 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 432,094 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4321 | km/dây |
| 53 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 535,364 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6998 | km/dây |
| 55 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 50,768 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0911 | km/dây |
| 57 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc 4AV-50mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4432 | 1km/1 dây |
| 58 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc 4AV-70mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2448 | 1km/1 dây |
| 59 | Mua dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 60 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 96 | m |
| 61 | Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18 | m |
| 62 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 144 | 1 m |
| 63 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.110 | m |
| 64 | Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 45 | m |
| 65 | Rải căng dây sau công tơ (gồm bổ sung và kéo lại) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,31 | 1km/1 dây |
| 66 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | hộp |
| 68 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | hộp |
| 69 | Mua móc treo (ốp cột) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 90 | cái |
| 70 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 49 | cái |
| 71 | Mua kẹp treo cáp các loại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cái |
| 72 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 37 | cái |
| 73 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Khóa đai xiết móc treo cột đơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 300 | cái |
| 75 | Đai xiết móc treo cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 23,4 | kg |
| 76 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 84 | cái |
| 77 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,552 | kg |
| 78 | Khóa đai xiết hòm công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 112 | cái |
| 79 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,104 | kg |
| 80 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 62 | cái |
| 81 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 56 | cái |
| D | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 37 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0276 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1048 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4588 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2012 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,063 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ (thu hồi) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,46 | 100m |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4432 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2448 | 1km / 1dây |
| 11 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1164 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 12 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0403 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| E | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1558603E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.31172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm hạng mục tương tự với gói thầu đang xét và chỉ tính các hạng mục tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.394.015.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi