Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756002-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210752863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá đất tại vùng quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 09:11:00 đến ngày 2021-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,455,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0182821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0365642E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.419.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm > 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm > 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >=16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị CS >= 130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS >= 190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG 45M
1Đào xúc đất nền đường bằng thủ công, đất cấp I (Tính 2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC157,78m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Tính 98%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,3122100m3
3Đào xúc đất nền đường bằng thủ công, đất cấp II (Tính 2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,6422m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính 98%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,1947100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC852,11110m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,5 km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC852,11110m3/1km
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,3102100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5101100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171,9972100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,5298100m3
11Đất đắp tại chân công trình theo VB số 1466/LS-XD-TC ngày 13/5/2021 của Liên sở xây dựng và Tài chính (1,21 là hệ số nở rời của đất)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28.274,8816m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,0632100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,4438100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,2526100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,2526100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0232100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0232100tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,05m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7993100m2
20Đệm, lót vữa XM mác 75, dày 3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC90,3m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,04m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,602100m2
23Cốt thép viên bó vỉa thu nước DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0301tấn
24Bộ song gang chắn rác và khungChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10bộ
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC595cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,09m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,807100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,73m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,432100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,91m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa gpc, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,83m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa GPCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4687100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC257cấu kiện
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG 45M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp I (Tính 5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,3515m3
2Đào kênh mương, máy đào 1,25m3, đất cấp I (Tính 95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,7568100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,3707100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,912100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC109,44m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,424100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC279,68m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,158tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,3375tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC152cái
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC729,6m2
12Thi công mối nối ống bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150mối nối
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,744100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC89,28m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,188100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC228,16m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,3957tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,8622tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC124cái
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC595,2m2
21Thi công mối nối ống bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122mối nối
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC124m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1104100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,29m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7545100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,47m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1512100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,71m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4878tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36cấu kiện
31Ống nhựa HDPE D200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,2m
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,075100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,9m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,442100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường , đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6909tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1004tấn
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,308100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,95m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3419tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cấu kiện
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,45100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,9m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7100m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,9m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9988tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,446tấn
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150cái
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,612100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,6m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,542tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150cấu kiện
C TUYẾN ĐƯỜNG 21M
1Đào xúc đất nền đường bằng thủ công, đất cấp I (Tính 2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,5214m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (Tính 98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,7755100m3
3Đào xúc đất nền đường bằng thủ công, đất cấp II (Tính 2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,256m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính 98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1054100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250,27110m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,5km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250,27110m3/1km
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6705100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,8569100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4061100m3
10Đất đắp tại chân công trình theo VB số 1466/LS-XD-TC ngày 13/5/2021 của Liên sở xây dựng và Tài chính (1,21 là hệ số nở rời của đất)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6.143,0905m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8351100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4683100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,5859100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,5859100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6466100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6466100tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,38m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0151tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5578100m2
20Đệm lót vữa XM mác 75 dày 3 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,25m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,335100m2
23Bộ song gang chắn rác và khungChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5kg
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC145,5cấu kiện
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,13m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,33100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,13m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5841100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,18m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông GPC, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,9m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa GPCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4169100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC311cấu kiện
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN ĐƯỜNG 21M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp I (Tính 5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,812m3
2Đào kênh mương, máy đào 1,25m3, đất cấp I (Tính 95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3443100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7985100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,264100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,37m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,104100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,8m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1726tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2823tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88cái
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,359100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,15m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9046tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC88cấu kiện
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,44m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8952100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,6m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,908tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4462tấn
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4048100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,44m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7636tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46cấu kiện
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,44m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8952100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,6m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,908tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4462tấn
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4048100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,44m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7636tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46cấu kiện
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0413100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,76m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0375100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,81m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0456100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,08m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2324tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cấu kiện
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,8m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,486100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,4m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân mương, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1539tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân mương, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9245tấn
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,528100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,69m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5345tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0182821E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0365642E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.419.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng số năm kinh nghiệm > 3 năm33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường số năm kinh nghiệm > 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt2
2 Máy ủi CS>= 110CV, đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt3
4 Ô tô tưới nước CS >= 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu rung TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh hơi TT >=16 tấn, đang hoạt động tốt1
9 Máy rải BTN CS >= 130CV, đang hoạt động tốt1
10 Máy phun nhựa đường CS >= 190CV, đang hoạt động tốt1
11 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt1
12 Máy nén khí CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt2
14 Máy trộn vữa DT >= 150L, đang hoạt động tốt2
15 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt2
16 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
17 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
19 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
20 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
21 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
22 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
23 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->