Gói thầu: Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210753377-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đào tạo và Sát hạch lái xe cơ giới đường bộ
Tên gói thầu Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210753320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 09:08:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.316874E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.007.270.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đô thị.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN ĐÀO TẠO VÀ SÁT HẠCH LÁI XE + CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Khoan đục lỗ để đặt ống thoát nước, chiều sâu khoan ≤35cmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT181 lỗ khoan
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D48mmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,09100m
3Nạo vét rãnh thoát nướcTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT5công
4Phá dỡ phần sân bê tông xi măng cũ chiều dày 5cm để thay thế bằng lớp bê tông nhựa dày 5cmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT23,853m3
5Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT72,40610m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT36,203m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9KmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT36,203m3
8Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 4.5%)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,911100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,911100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,911100tấn
11Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tính 50% diện tích sơn mới)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT369,195m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT738,39m2
13Tháo dỡ bó vỉa BTXM để hạ thấp chiều cao lắp đặtTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT741cấu kiện
14Lắp dựng bó vỉa (tận dụng viên bó vỉa cũ)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT74m
15Đào móng phần hạ thấp bó vỉaTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1,921m3
16Lớp đệm XVM mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT19,24m2
17Bê tông M150 dày 5cm lót móngTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,96m3
18Sơn lại bó vỉa cũTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT19,98m2
19Phá dỡ kết cấu cũTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1,05m3
20Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,175100m2
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,7m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,05100m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT5,841m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT5,84m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 9KmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT5,84m3
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT5,84m3
27Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Hộ lan phòng hộ cột tròn bước cột 2m (Sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn ASTM A123)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT142m
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT10,98m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT2,086100m3
3Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT1,407100m3
4Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,714100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT549m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT2,745100m2
7Gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22 bảo vệ cápTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT4.941viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT4,9411000v
9Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT10sứ
10Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,068m3
11Ván khuôn mốcTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,018100m2
12Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT10cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT6,9m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT6,9m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 9KmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT6,9m3
16Đắp cát nền lót đáyTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT3,45m3
17Rải bạt rứa lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,69100m2
18Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT6,9m3
19Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1,955m3
20Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,371100m3
21Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,273100m3
22Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,149100m3
23Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT115m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT5,75100m2
25Gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22 bảo vệ cápTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1.035viên
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1,0351000v
27Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT2sứ
28Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,014m3
29Ván khuôn mốcTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,003100m2
30Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT2cái
31Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT4,9210m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT2,46m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 9KmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT2,46m3
34Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 4.5%)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,062100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,062100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,062100tấn
37Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,492100m2
38Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,492100m2
39Đào đất rãnh cáp, đất cấp IV (Đào kết cấu mặt đường cũ)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,6311m3
40Đào đất rãnh cáp - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,12100m3
41Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1,714m3
42Đào đất rãnh cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,326100m3
43Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,215100m3
44Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,104100m3
45Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT82m
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,41100m2
47Gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22 bảo vệ cápTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT738viên
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,7381000v
49Đào đất hố móng cột đènTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1,162m3
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,221100m3
51Đắp đất hố móng cột đènTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,138100m3
52Rải bạt rứa lót móngTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,078100m2
53Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,784m3
54Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT8,624m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,538100m2
56Tháo dỡ và di chuyển cột đèn đén vị trí mới (tận dụng cột cũ)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT11 cột
57Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT16bộ
58Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT160,95kg
59Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT16bộ
60Cột tròn côn BG7-3,0mm ngọn D78Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT15cột
61Lắp dựng cột tròn côn BG7-3,0mm ngọn D78Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT15cột
62Lắp cửa cộtTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT15cửa
63Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT151 đầu cáp
64Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT15cái
65Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT15bảng
66Cần đèn kép chiếu sáng CK 05 - cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT6bộ
67Cần đèn đơn chiếu sáng CD05 - cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT9bộ
68Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT15cần đèn
69Đèn cao áp - công suất 250W (Bao gồm chóa đèn + bóng đèn)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT21bộ
70Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT21bộ
71Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT218,374kg
72Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT2bộ
73Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,474m3
74Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,09100m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,095100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,038m3
77Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,007100m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,005100m3
79Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,003100m2
80Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,306m3
81Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,025100m2
82Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT1bộ
83Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT1tủ
84Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT1tủ
85Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT22,716kg
86Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT1bộ
87Đào đất móng tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,192m3
88Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,008100m3
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,048100m3
90Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1cái
91Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1cái
92Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT19m
93Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,19100m
94Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT775m
95Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT7,75100m
96ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT779,5m
97Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT7,795100m
98Dây đồng trần M10 tiếp địaTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT67,425kg
99Rải đây đồng trần M10 tiếp địaTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT7,75100m
100Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT213m
101Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT2,13100m
102Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT8cái
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M25Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,810 đầu cốt
104Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT124cái
105Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M16Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT12,410 đầu cốt
C THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1tụ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1cái
5Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT2cái
6Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + lập lạiTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT31 vị trí
D KIỂM ĐỊNH CHIẾU SÁNG
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT11 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT11 cái
E THAY THẾ HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT3,2m3
2Bê tông móng cột đèn, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT1,152m3
3Ván khuôn móng cột đènTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT0,077100m2
4Móng cột đèn M16x4 dài 0.5 mTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT4bộ
5Thay thế cột đèn tín hiệu giao thôngTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT41 cột
6Thay thế Bộ đèn tín hiệu giao thông 03 màu xanh, đỏ, vàng, (Led) vỏ đèn và tay đỡ bằng nhựa ABSTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT4bộ
7Thay thế Bộ đèn tín hiệu giao thông thời gian đếm ngược Led màu xanh, đỏ đếm ngược 2 số vỏ đèn và tay đỡ bằng nhựa ABSTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT4bộ
8Thay thế tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thôngTheo yêu cầu Chương V. E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.316874E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.007.270.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đô thị.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 Tấn1
2 Máy đào Trọng tải ≥ 7 Tấn1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->