Gói thầu: Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210753377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo và Sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề (Đã giao tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:08:00 đến ngày 2021-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.316874E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.007.270.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đô thị.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA SÂN ĐÀO TẠO VÀ SÁT HẠCH LÁI XE + CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Khoan đục lỗ để đặt ống thoát nước, chiều sâu khoan ≤35cm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 18 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D48mm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Nạo vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ phần sân bê tông xi măng cũ chiều dày 5cm để thay thế bằng lớp bê tông nhựa dày 5cm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 23,853 | m3 |
| 5 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 72,406 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 36,203 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9Km | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 36,203 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 4.5%) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,911 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,911 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,911 | 100tấn |
| 11 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy (Tính 50% diện tích sơn mới) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 369,195 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 738,39 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bó vỉa BTXM để hạ thấp chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 74 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng bó vỉa (tận dụng viên bó vỉa cũ) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 74 | m |
| 15 | Đào móng phần hạ thấp bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 16 | Lớp đệm XVM mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 17 | Bê tông M150 dày 5cm lót móng | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 18 | Sơn lại bó vỉa cũ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 5,84 | 1m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 9Km | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 27 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Hộ lan phòng hộ cột tròn bước cột 2m (Sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng tiêu chuẩn ASTM A123) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 142 | m |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 10,98 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 2,086 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1,407 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 549 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 2,745 | 100m2 |
| 7 | Gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 4.941 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 4,941 | 1000v |
| 9 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 10 | sứ |
| 10 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9Km | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền lót đáy | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 17 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 20 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 23 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 115 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 5,75 | 100m2 |
| 25 | Gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1.035 | viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1,035 | 1000v |
| 27 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 2 | sứ |
| 28 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 30 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 4,92 | 10m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 9Km | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn (Đ=50%, C=40%, B=10%, nhựa đường 4.5%) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,062 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,062 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,062 | 100tấn |
| 37 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 38 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| 39 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp IV (Đào kết cấu mặt đường cũ) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,631 | 1m3 |
| 40 | Đào đất rãnh cáp - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1,714 | m3 |
| 42 | Đào đất rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 45 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 82 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 47 | Gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 738 | viên |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,738 | 1000v |
| 49 | Đào đất hố móng cột đèn | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất hố móng cột đèn | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 52 | Rải bạt rứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 8,624 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ và di chuyển cột đèn đén vị trí mới (tận dụng cột cũ) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 57 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 160,95 | kg |
| 59 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 60 | Cột tròn côn BG7-3,0mm ngọn D78 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 15 | cột |
| 61 | Lắp dựng cột tròn côn BG7-3,0mm ngọn D78 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 15 | cột |
| 62 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 15 | cửa |
| 63 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 15 | 1 đầu cáp |
| 64 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 15 | bảng |
| 66 | Cần đèn kép chiếu sáng CK 05 - cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Cần đèn đơn chiếu sáng CD05 - cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 68 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 15 | cần đèn |
| 69 | Đèn cao áp - công suất 250W (Bao gồm chóa đèn + bóng đèn) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 21 | bộ |
| 70 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 21 | bộ |
| 71 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 218,374 | kg |
| 72 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 74 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 79 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 82 | Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 22,716 | kg |
| 86 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Đào đất móng tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 88 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 90 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 19 | m |
| 93 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 94 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 775 | m |
| 95 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 7,75 | 100m |
| 96 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 779,5 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 7,795 | 100m |
| 98 | Dây đồng trần M10 tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 67,425 | kg |
| 99 | Rải đây đồng trần M10 tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 7,75 | 100m |
| 100 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 213 | m |
| 101 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 102 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M25 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 104 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 124 | cái |
| 105 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp M16 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 12,4 | 10 đầu cốt |
| C | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + lập lại | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| D | KIỂM ĐỊNH CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | 1 cái |
| E | THAY THẾ HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột đèn, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Móng cột đèn M16x4 dài 0.5 m | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Thay thế cột đèn tín hiệu giao thông | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 6 | Thay thế Bộ đèn tín hiệu giao thông 03 màu xanh, đỏ, vàng, (Led) vỏ đèn và tay đỡ bằng nhựa ABS | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thay thế Bộ đèn tín hiệu giao thông thời gian đếm ngược Led màu xanh, đỏ đếm ngược 2 số vỏ đèn và tay đỡ bằng nhựa ABS | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Thay thế tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Theo yêu cầu Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.158437E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.316874E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.007.270.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đô thị.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Trọng tải ≥ 7 Tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi