Gói thầu: Cải tạo tầng 1,2 nhà B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210756729-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Luật Hà Nội
Tên gói thầu Cải tạo tầng 1,2 nhà B
Số hiệu KHLCNT 20210743195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 09:27:00 đến ngày 2021-07-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 1, TẦNG 2 NHÀ B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 20,3 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 36 m
3 Tháo dỡ rèm cửa sổ bảo quản và lắp lại 5 công
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 84,7425 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 340,327 m2
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, phế thải phá dỡ 137,4048 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3739 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, trạc thải 1,3739 100m3
9 Xây tường thẳng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, chiều dày 2,4772 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 11,26 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 56,355 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 340,327 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 340,327 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 22,135 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 1.699,5524 m2
16 Tháo dỡ các thiết bị điện, đèn, ổ cắm, công tắc, 16 công
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CU/XLPE/PVC 4X10 mm2 cho nguồn chiếu sáng, ổ cắm, quạt 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CU/XLPE/PVC 4X4 mm2 cho nguồn chiếu sáng, ổ cắm, quạt trần... 104 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm 154 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cho chiếu sáng 274,5 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cho ổ cắm 156,1 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho quạt trần 222,4 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ghen hộp 24x14 245 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ghen tròn d 20mm 156,1 m
25 Lắp đặt hộp automat, loại KT 300x400x150 2 hộp
26 Lắp đặt hộp automat loại 4-8 modul 5 hộp
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 2 cái
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 5 cái
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 5 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 5 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 8 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (dùng quạt tận dụng, hộp số thay mới) 32 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 36 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
36 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
37 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 2 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 48 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.49E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình dân dụng, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->