Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750382-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 16:02:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,276,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.388.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải có chứng thực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình(có chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động); 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành điện (có chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động), 01 01 kỹ sư có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hoặc hạng mục công việc đảm nhiệm trong gói thầu (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương). Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;Các văn bằng, chứng chỉ phải chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >16 tấn; Đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 0,8m3; Đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyên dùng chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn; Đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe chuyên dùng bơm bê tông H ≥37m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250l; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >0,8 tấn; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Hệ tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà thực hành | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5449 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5919 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5132 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1169 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6327 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9894 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6354 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3567 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6839 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4816 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4695 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3693 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5075 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7442 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4437 | tấn |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4696 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0629 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8166 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9982 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3014 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7126 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8779 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2414 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7003 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0703 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6181 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8096 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8805 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2107 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,6952 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8848 | m3 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7309 | 100m2 |
| 42 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,216 | md |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0296 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9966 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0296 | m2 |
| 46 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,059 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4064 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,9826 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Kích thước gạch 300x300 mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3996 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,8128 | m2 |
| 51 | Ốp gạch thẻ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,031 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,705 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.832,2188 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,0602 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,1788 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,832 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6112 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,705 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.508,2898 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,14 | m |
| 61 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3454 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 64 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 65 | Mái bọc ALUMIUM bao gồm cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,264 | m2 |
| 66 | Lan can tay vịn thép ống sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,298 | m2 |
| 67 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,681 | md |
| 68 | Trụ inox 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 69 | Gia công cửa sắt hộp 40*80*1,8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1977 | tấn |
| 70 | Sơn tĩnh điện cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,7 | Kg |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 72 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Bản lề sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 74 | Khóa + chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,89 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,13 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4394 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 84 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.439,4 | Kg |
| 85 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8107 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,64 | m2 |
| 87 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,7 | Kg |
| 88 | Switch 36 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Hộp đấu nối thoại 10 dây đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 92 | Mặt mạng 2 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Mặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 94 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 95 | Patch panel cat 5E 36ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Tủ mạng 6U, sâu 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Dây nhảy UTP 4 Pairs Cat 5E 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chiếc |
| 99 | Dây thoại CAT3 2PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 100 | Dây thoại CAT3 20P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Máng cáp MC40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 102 | Tê máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 103 | Co ngang máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 106 | Router ADSL 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 108 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 109 | cáp đồng trục RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 110 | cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Bộ chia tín hiệu loại 1x4FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuyp 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led panel 600 x 600, 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led D110, 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 117 | Đèn compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt thông gió 40w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường( quạt KM40S1; 200W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 121 | móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn thường cầu thang 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 130 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 131 | Tủ điện 600x400x200 tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Tủ điện 500x350x200 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Đế ấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 142 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.660 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 159 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 162 | Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,973 | kg |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 165 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 173 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 174 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 180 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Van phao tự ngắt 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Van phao tự ngắt 2 chiều D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 200 | Tê ren ngoài inox 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 209 | Cụm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Tê kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 243 | Cầu INOX chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 245 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Đai INOX giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 247 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 248 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 249 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | 1m3 |
| 250 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 251 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 252 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 253 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 254 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 255 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 256 | Vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 257 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 258 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m3 |
| 260 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 261 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7345 | m3 |
| 262 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 264 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 265 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 266 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 267 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 268 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | tấn |
| 269 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | m3 |
| 270 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2885 | m2 |
| 271 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,687 | m2 |
| 272 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,687 | m2 |
| 273 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6965 | m3 |
| 274 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 275 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 276 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 277 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,809 | m3 |
| 278 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8653 | 1m3 |
| 279 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 280 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | m3 |
| 281 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | m3 |
| 282 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 283 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 284 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 285 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m2 |
| 286 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 287 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | 100m3 |
| 288 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 289 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1624 | m3 |
| 290 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 291 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 292 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 293 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 294 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m2 |
| 295 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| B | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6621 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1207 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1207 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0259 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9215 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9474 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,2055 | 1m2 |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4115 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7789 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0629 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1789 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4283 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5989 | tấn |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0909 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6689 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5894 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5952 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,201 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5413 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | md |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,256 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Kích thước gạch 300x300 mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9155 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,144 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,016 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,524 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9025 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8055 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,016 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,1945 | m2 |
| 40 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,432 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6186 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí nổi 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Mặt 2 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt thông gió 40w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đế ấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Đế aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 66 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 69 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Van phao tự ngắt 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Van phao tự ngắt 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 85 | Tê ren ngoài inox 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 122 | Đai INOX giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8425 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6792 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,226 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,372 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m2 |
| 133 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| D | Sân vườn | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,75 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2625 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 9 | Trồng cây xoài đường kính >50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 10 | Cây Lộc vừng >25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 11 | Cây chà là >25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 12 | Muồng Hoàng Yến >15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 13 | Trồng vầng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| E | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,993 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9843 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0919 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0919 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0919 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,6919 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5762 | tấn |
| F | Đường dây trung thế (phần xây lắp điện) | |||
| 1 | Chuỗi néo CN-24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt CN-24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Dây dẫn ASXV-95/16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,02 | m |
| 4 | Kéo rải căng dây AsSXV-95/16mm2 lấy độ võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1 km dây |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Trạm biến áp (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| H | Trạm biến áp (phần điện) | |||
| 1 | Tháo và lắp máy biến áp 400kVA-22(35)/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp lại chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Cầu chì SI-24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp cầu chì 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV (tiếp đất 1 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm NPCI-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,63 | kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,672 | kg |
| 12 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Fi32 (4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5164 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | tấn |
| 16 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV 1x300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV-1x185 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 24 | Dây đồng mềm bọc vỏ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Dây đồng mềm bọc vỏ M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 26 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1m |
| 29 | Lắp đặt thanh cái ống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 m |
| 30 | Đầu cốt M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt M300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 32 | Đầu cốt M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt M185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt M95+M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 43 | Thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1m |
| 44 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 cách điện |
| 45 | Thu hồi cầu chì 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 46 | Thu hồi xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 47 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| I | Thí nghiệm 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 24kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bát |
| J | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| K | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 500V-600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ tụ bù 440V-150KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV-630A (tiếp đất 1 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.388.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải có chứng thực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình(có chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động); 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành điện (có chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động), 01 01 kỹ sư có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hoặc hạng mục công việc đảm nhiệm trong gói thầu (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương). Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải chứng thực | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;Các văn bằng, chứng chỉ phải chứng thực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng >16 tấn; Đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích > 0,8m3; Đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Ô tô chuyên dùng chở bê tông | Tải trọng ≥ 10 tấn; Đăng kiểm còn hạn | 3 |
| 4 | Xe chuyên dùng bơm bê tông H ≥37m | Đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy mài | Vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250l; Vận hành tốt | 2 |
| 15 | Máy vận thăng | Tải trọng >0,8 tấn; Vận hành tốt | 1 |
| 16 | Tời điện | Vận hành tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Vận hành tốt | 1 |
| 18 | Hệ tời | Vận hành tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi