Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750382-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210750096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-19 16:02:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,276,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.388.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải có chứng thực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình(có chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động); 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành điện (có chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động), 01 01 kỹ sư có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hoặc hạng mục công việc đảm nhiệm trong gói thầu (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương). Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;Các văn bằng, chứng chỉ phải chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >16 tấn; Đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 0,8m3; Đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyên dùng chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn; Đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe chuyên dùng bơm bê tông H ≥37m
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250l; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >0,8 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Hệ tời
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà thực hành
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5449100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V20,59191m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5132m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3856m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1169100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6327tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7856tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9894m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6354100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4069tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3567tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6839100m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4816m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4695m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3693100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5075tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7442tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4437tấn
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4696m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0629100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8166tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9982tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3014tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V114,7126m3
26Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8779100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2414tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7003tấn
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0703m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6181tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1788tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8096m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8805tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2107100m2
36Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295tấn
37Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V861m2
39Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V241,6952m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8848m3
41Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7309100m2
42Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V44,216md
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V73,0296m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V130,9966m2
45Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V73,0296m2
46Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V111,059m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4064m3
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V879,9826m2
49Lát nền, sàn gạch chống trơn - Kích thước gạch 300x300 mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V100,3996m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V609,8128m2
51Ốp gạch thẻ, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V32,031m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V729,705m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.832,2188m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V299,0602m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.130,1788m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V246,832m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6112m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V729,705m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V3.508,2898m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V426,14m
61Vách ngăn Compact khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3454100m2
63Gia công hệ khung dàn mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2529tấn
64Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2529tấn
65Mái bọc ALUMIUM bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V83,264m2
66Lan can tay vịn thép ống sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V26,298m2
67Lan can cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V18,681md
68Trụ inox 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
69Gia công cửa sắt hộp 40*80*1,8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1977tấn
70Sơn tĩnh điện cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V197,7Kg
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
72Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
73Bản lề sắt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
74Khóa + chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
75Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V112,89m2
76Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V50,13m2
77Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V99,36m2
78Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
79Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
80Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
81Sản xuất vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4394tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6m2
84Sơn tĩnh điện hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1.439,4Kg
85Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8107tấn
86Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V110,64m2
87Sơn tĩnh điện lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V810,7Kg
88Switch 36 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Hộp đấu nối thoại 10 dây đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Ổ cắm Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
92Mặt mạng 2 cổng có nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Mặt mạng 1 cổng có nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
94Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
95Patch panel cat 5E 36ports Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Lắp đặt tủ mạng 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
97Tủ mạng 6U, sâu 450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
98Dây nhảy UTP 4 Pairs Cat 5E 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V33chiếc
99Dây thoại CAT3 2PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
100Dây thoại CAT3 20P Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
101Máng cáp MC40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
102Tê máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
103Co ngang máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
106Router ADSL 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
108Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V1
109cáp đồng trục RG11 Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
110cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
111Bộ chia tín hiệu loại 1x4FS Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tuyp 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
114Lắp đặt đèn led panel 600 x 600, 40w Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
115Lắp đặt đèn led D110, 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
116Lắp đặt đèn trang trí âm trần 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
117Đèn compac 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
118Lắp đặt quạt thông gió 40w âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt quạt thông gió trên tường( quạt KM40S1; 200W) Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
120Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
121móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
122Lắp đặt đèn thường cầu thang 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
123Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
126Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
127Công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
130Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
131Tủ điện 600x400x200 tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Tủ điện 500x350x200 tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt các automat 3 pha ≤125A Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt các automat 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
141Đế ấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V162cái
142Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
143Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x50+1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
144Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
150Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
151Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
152Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
153Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
154Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2.660m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
158Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
159Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
161Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
162Sản xuất cọc tiếp địa L63x63x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V170,973kg
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
164Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
165Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
168Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
171Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
173Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
174Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Lắp đặt chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Lắp đặt vòi rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
178Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
179Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Van phao tự ngắt 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Van phao tự ngắt 2 chiều D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
183Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
185Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
190Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
196Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
199Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
200Tê ren ngoài inox 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
201Kép inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
202Lắp đặt măng sông D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt măng sông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
209Cụm đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V1
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
215Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
218Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
221Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
223Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
227Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
228Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
229Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
230Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
232Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
236Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
238Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
240Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Tê kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
243Cầu INOX chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
244Cút góc nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
245Chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
246Đai INOX giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
247Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
248Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
249Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V14,561m3
250Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
251Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
252Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
253Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
254Đo kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
255Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V15quả
256Vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
257Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
258Kẹp tiếp địa mạ thiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
260Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
261Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7345m3
262Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
263Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
264Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
265Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, sỏi 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
266Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
267Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
268Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
269Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7614m3
270Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2885m2
271Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V27,687m2
272Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V27,687m2
273Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6965m3
274Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1131100m2
275Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
276Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2678tấn
277Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V10,809m3
278Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86531m3
279Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082m3
280Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3518m3
281Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884m3
282Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m2
283Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
284Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
285Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284m2
286Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
287Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1637100m3
288Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m3
289Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1624m3
290Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
291Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m2
292Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
293Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V441cấu kiện
294Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
295Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
B Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1243100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m2
5Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
6Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6621tấn
7Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1207tấn
8Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1207tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0259tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9215tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9474tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m3
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V428,20551m2
C Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3719100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9091m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4115m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7789m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4302100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6642tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3496100m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0629m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1789m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4283tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5989tấn
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0909m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3565tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6689m3
19Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5894100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5952tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2284m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
24Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
25Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V151m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,624m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V19,201m3
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5413100m2
30Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V18,432md
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,256m2
32Lát nền, sàn gạch chống trơn - Kích thước gạch 300x300 mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9155m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V172,144m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V150,016m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V85,524m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9025m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8055m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V150,016m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V161,1945m2
40Vách ngăn Compact khu vệ sinh ( bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V20,432m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6186100m2
42Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
43Sản xuất cửa đi 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
44Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lắp đặt đèn trang trí âm trần 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
46Lắp đặt đèn trang trí nổi 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Mặt 1 nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Mặt 2 nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt quạt thông gió 40w âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đế ấm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Đế aptomat ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
58Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
59Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
64Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
66Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nam loại 1 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
68Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
69Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Van phao tự ngắt 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Van phao tự ngắt 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
84Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
85Tê ren ngoài inox 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Kép inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
87Lắp đặt măng sông D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
108Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
122Đai INOX giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2605100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9321m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8425m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6792m3
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V68,226m2
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V45,372m2
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m2
133Đánh màu thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m2
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0348tấn
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
137Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m3
D Sân vườn
1Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.278,75m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V25100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,509100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2625100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
7Lát gạch Terrazo Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
8Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05m3
9Trồng cây xoài đường kính >50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
10Cây Lộc vừng >25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
11Cây chà là >25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
12Muồng Hoàng Yến >15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
13Trồng vầng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
E Phá dỡ
1Phá dỡ công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V26,993m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V180,9843m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0919100m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0919m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0919m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V41,16m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V200,6919m2
9Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5762tấn
F Đường dây trung thế (phần xây lắp điện)
1Chuỗi néo CN-24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
2Lắp đặt CN-24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Dây dẫn ASXV-95/16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V58,02m
4Kéo rải căng dây AsSXV-95/16mm2 lấy độ võng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581 km dây
5Ghíp nhôm 3 bu lông A95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G Trạm biến áp (phần xây dựng)
1Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
10Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2808100m3
H Trạm biến áp (phần điện)
1Tháo và lắp máy biến áp 400kVA-22(35)/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tháo và lắp lại chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
4Cầu chì SI-24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp cầu chì 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV (tiếp đất 1 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
7Cột điện bê tông ly tâm NPCI-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V186,63kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
11Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V810,672kg
12Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Fi32 (4,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ống
13Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
14Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,5164tấn
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2125tấn
16Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V15quả
17Lắp đặt sứ đứng trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 sứ
18Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV 1x300 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
19Lắp đặt dây đồngMô tả kỹ thuật theo chương V211 m
20Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV-1x185 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
21Lắp đặt dây đồngMô tả kỹ thuật theo chương V71 m
22Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
23Lắp đặt dây đồngMô tả kỹ thuật theo chương V211 m
24Dây đồng mềm bọc vỏ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Dây đồng mềm bọc vỏ M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
26Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt dây đồngMô tả kỹ thuật theo chương V181 m
28Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V211m
29Lắp đặt thanh cái ống DMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 m
30Đầu cốt M300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Ép đầu cốt M300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
32Đầu cốt M185Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Ép đầu cốt M185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
34Đầu cốt M95+M120Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Ép đầu cốt M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
36Ép đầu cốt M120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
37Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Ép đầu cốt M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu cốt
39Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Ép đầu cốt M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
41Biển báo tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
43Thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây 4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
44Thu hồi sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 cách điện
45Thu hồi cầu chì 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
46Thu hồi xàMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
47Thu hồi cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
I Thí nghiệm 35KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 24kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V3bát
J Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
7Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
K Chi phí mua sắm thiết bị
1Tủ điện hạ thế 500V-600AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ tụ bù 440V-150KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV-630A (tiếp đất 1 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.194.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.388.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải có chứng thực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình(có chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động); 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, 01 kỹ sư chuyên ngành điện (có chứng chỉ giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động), 01 01 kỹ sư có chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hoặc hạng mục công việc đảm nhiệm trong gói thầu (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương). Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực;31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trườngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn laođộng, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương). Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải chứng thực21
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;Các văn bằng, chứng chỉ phải chứng thực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Tải trọng >16 tấn; Đăng kiểm còn hạn1
2 Máy đào đất Dung tích > 0,8m3; Đăng kiểm còn hạn1
3 Ô tô chuyên dùng chở bê tông Tải trọng ≥ 10 tấn; Đăng kiểm còn hạn3
4 Xe chuyên dùng bơm bê tông H ≥37m Đăng kiểm còn hạn1
5 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt3
6 Máy cắt uốn cốt thép Vận hành tốt1
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt3
8 Máy đầm đất cầm tay Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy hàn điện Vận hành tốt2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Vận hành tốt1
12 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
13 Máy mài Vận hành tốt2
14 Máy trộn bê tông Dung tích > 250l; Vận hành tốt2
15 Máy vận thăng Tải trọng >0,8 tấn; Vận hành tốt1
16 Tời điện Vận hành tốt1
17 Máy thủy bình Vận hành tốt1
18 Hệ tời Vận hành tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->