Gói thầu: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất tại trạm 220 kV Mai Động –GĐ1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210695611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ kỹ thuật 1 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà điều hành sản xuất tại trạm 220 kV Mai Động –GĐ1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:32:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,286,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rải nhựa đường nội bộ và hệ thống cống thoát nước | |||
| 1 | Vệ sinh làm sạch mặt đường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | 100m2 |
| 3 | Rải anphan , lu phẳng mặt nền , rải thảm nhựa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,296 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 6 | Nạo vét phá dỡ gạch mục nát | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0941 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,941 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch 2 bên thành cống | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,408 | m3 |
| 9 | Trát vữa vữa thành cống dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| B | Thay cửa sổ lùa phía sau phòng làm việc nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ vận chuyển của nhôm kính | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Gia công Lắp đặt Cửa nhôm xingfa 93 kính dán an toàn 6,38mm ( đã bao gồm đầy đủ vật tư keo, ke, gioăng, ốc vít...) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,55 | m2 |
| C | Sửa chữa tường rào gạch | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển chạc bỏ đi bằng ô tô tự đổ 5T | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2624 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất móng tường bằng thủ công - Cấp đất II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất II | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 7 | Xây gạch tường rào | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,24 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,12 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, , dày 1cm, | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| D | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Thay đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột <10m) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột <=10m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| E | Sửa chữa cổng ra vào | |||
| 1 | Thay mô tơ điện: | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng toàn bộ cổng: Sơn chống gỉ 2 lớp, sơn bề mặt 1 lớp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 3 | Thay mới đường ray: | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Thay và bảo dưỡng bánh xe cửa cổng: | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | Xây dựng hầm làm cầu sửa xe | |||
| 1 | Trài Nilong chống thấm ngược | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, , bê tông M100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 3 | Sản xuất , lắp dựng cốt thép móng, | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng, cốt pha | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2832 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông M250 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,826 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5625 | m3 |
| 7 | Trát vách dày 10mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,258 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,258 | m2 |
| 9 | Tủ điện điều phối | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Thay lắp đặt dây điện dẫn 2 ruột | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Thay đèn Led các loại bằng thủ công | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39929257E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.47985851E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 493.286.171 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
986.572.342 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi