Gói thầu: Gói thầu số 08 mua vật tư chính phục vụ thi công công trình Phát triển tuyến ống phân phối quý II, III, IV 2021 (trừ tuyến số 6 8)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755492-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần cấp thoát nước Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 08 mua vật tư chính phục vụ thi công công trình Phát triển tuyến ống phân phối quý II, III, IV 2021 (trừ tuyến số 6 8)
Số hiệu KHLCNT 20210726106
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 09:52:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,844,872,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,673,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0267309E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053461E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.475.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.379.490.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác- Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông + Êcu + lông đền Inox M14-60 (Inox 304)152bộTheo mục 2, chương V
2Bu lông + Êcu + lông đền Inox M16-60 (Inox 304)56bộTheo mục 2, chương V
3Bu lông + Êcu + lông đền Inox M16-80 (Inox 304)624CáiTheo mục 2, chương V
4Co 90° nhựa HDPE D110mm (UU)25CáiTheo mục 2, chương V
5Co lơi 135° nhựa HDPE D110mm (UU)34CáiTheo mục 2, chương V
6Co 90° nhựa HDPE D225mm (UU)3CáiTheo mục 2, chương V
7Co 90° nhựa HDPE D63mm (UU)2CáiTheo mục 2, chương V
8Co 90° nhựa HDPE D90mm (UU)4cáiTheo mục 2, chương V
9Co lơi 135° nhựa HDPE D90mm (UU)1CáiTheo mục 2, chương V
10Co 90° nhựa uPVC D114mm (EE)18cáiTheo mục 2, chương V
11Co 90° nhựa uPVC D90mm (EE)8cáiTheo mục 2, chương V
12Co 90° nhựa uPVC D60mm (EE)34cáiTheo mục 2, chương V
13Co trơn nhựa uPVC D21mm (EE)7CáiTheo mục 2, chương V
14Co răng ngoài nhựa uPVC D21mm (ER)7CáiTheo mục 2, chương V
15Côn nhựa HDPE D110x90mm (UU)2CáiTheo mục 2, chương V
16Côn nhựa HDPE D225x110mm (UU)2CáiTheo mục 2, chương V
17Côn nhựa HDPE D280x110mm (UU)2CáiTheo mục 2, chương V
18Côn nhựa uPVC D114x60mm (EE)4CáiTheo mục 2, chương V
19Côn nhựa uPVC D90x60mm (EE)1CáiTheo mục 2, chương V
20Côn răng trong ngoài thau D27x21mm1CáiTheo mục 2, chương V
21Chụp van gang D150mm77cáiTheo mục 2, chương V
22Đai khởi thuỷ Inox 304 D200x114mm (Mặt bích) (Bản đai khởi thủy L = 400mm dày 3mm, mặt bích D100 lắp vào Van cổng ty chìm D100mm (BB) PN10)1cáiTheo mục 2, chương V
23Đai khởi thủy nhựa PP D114mm-MS27mm8CặpTheo mục 2, chương V
24Đai khởi thủy nhựa PP D225mm-MS27mm4CáiTheo mục 2, chương V
25Đai khởi thủy nhựa PP D225mm-MS60mm1CáiTheo mục 2, chương V
26Đai khởi thủy nhựa PP D90mm - MS27mm2CáiTheo mục 2, chương V
27Khâu nối nhựa HDPE D63mm182CáiTheo mục 2, chương V
28Mặt bích nhựa HDPE D110mm (BU) + đai thép+ jiont cao su53CáiTheo mục 2, chương V
29Mặt bích nhựa PE D225mm (BU) + đai thép+ jiont cao su7CáiTheo mục 2, chương V
30Mặt bích nhựa HDPE D63mm (BE) + đai thép+ jiont cao su43CáiTheo mục 2, chương V
31Mặt bích nhựa HDPE D90mm (BU) + đai thép+ jiont cao su23cáiTheo mục 2, chương V
32Mặt bích nhựa uPVC D114mm (BE) + jiont cao su49CáiTheo mục 2, chương V
33Mặt bích nhựa uPVC D225mm (BE) + jiont cao su1CáiTheo mục 2, chương V
34Mặt bích nhựa uPVC D60mm (BE) + jiont cao su51CáiTheo mục 2, chương V
35Mặt bích nhựa uPVC D90mm (BE) + jiont cao su10CáiTheo mục 2, chương V
36Mặt bít sắt D114mm (dày 10mm)10CáiTheo mục 2, chương V
37Mặt bít sắt D225mm (dày 15mm)3CáiTheo mục 2, chương V
38Mặt bít sắt D60mm (dày 10mm)9CáiTheo mục 2, chương V
39Mặt bít sắt D90mm (dày 10mm)8CáiTheo mục 2, chương V
40Mặt bít sắt D110mm (dày 10mm)7CáiTheo mục 2, chương V
41Mối nối mềm gang D110mm (Sử dụng cho ống HDPE)8cáiTheo mục 2, chương V
42Mối nối mềm gang D114mm (Sử dụng cho ống uPVC)6CáiTheo mục 2, chương V
43Mối nối mềm gang D160mm (Sử dụng cho ống HDPE)2CáiTheo mục 2, chương V
44Mối nối mềm gang D168mm (Sử dụng cho ống uPVC)6CáiTheo mục 2, chương V
45Mối nối mềm Gang D200mm (Sử dụng cho ống uPVC)2cáiTheo mục 2, chương V
46Mối nối mềm gang D225mm (Sử dụng cho ống HDPE)6CáiTheo mục 2, chương V
47Mối nối mềm Gang D280mm (Sử dụng cho ống HDPE)1cáiTheo mục 2, chương V
48Mối nối mềm Gang D90mm (Sử dụng cho ống uPVC)10cáiTheo mục 2, chương V
49Mối nối mềm gang D90mm (Sử dụng cho ống HDPE)8CáiTheo mục 2, chương V
50Mũi khoan D12mm (khoan bê tông)7CáiTheo mục 2, chương V
51Mũi khoan D14mm (khoan bê tông)2CáiTheo mục 2, chương V
52Ống nhựa HDPE D25mm dày 2,3mm160métTheo mục 2, chương V
53Ống nhựa HDPE D63mm dày 3,8mm10.646métTheo mục 2, chương V
54Ống nhựa HDPE D90mm dày 5,4mm6.309métTheo mục 2, chương V
55ống nhựa HDPE D110mm dày 5,3mm24.219métTheo mục 2, chương V
56ống nhựa HDPE D160mm dày 7,7mm2métTheo mục 2, chương V
57ống nhựa HDPE D225mm dày 10,8mm2.554métTheo mục 2, chương V
58ống nhựa uPVC D21mm dày 1,6mm12métTheo mục 2, chương V
59Ống nhựa uPVC D60mm dày 2,8mm22métTheo mục 2, chương V
60Ống nhựa uPVC D90mm dày 5,0mm10métTheo mục 2, chương V
61Ống nhựa uPVC D114mm dày 7,0mm18métTheo mục 2, chương V
62Ống nhựa uPVC D168mm dày 4,3mm18métTheo mục 2, chương V
63Ống nhựa uPVC D168mm dày 9,0mm5métTheo mục 2, chương V
64Ống nhựa uPVC D225mm dày 10,8mm2métTheo mục 2, chương V
65Tê nhựa HDPE D63x63x63mm (EEE)10cáiTheo mục 2, chương V
66Tê nhựa HDPE D90x90x90mm (UUU)5cáiTheo mục 2, chương V
67Tê nhựa HDPE D110x110x110mm (UUU)10cáiTheo mục 2, chương V
68Tê nhựa HDPE D110x90x110mm (UUU)1CáiTheo mục 2, chương V
69Tê nhựa HDPE D225x225x225mm (UUU)4CáiTheo mục 2, chương V
70Tê nhựa PE D225x90x225mm (UUU)1CáiTheo mục 2, chương V
71Tê giảm nhựa HDPE D160x110x160mm2CáiTheo mục 2, chương V
72Tê nhựa HDPE D225x110x225mm (UUU)1cáiTheo mục 2, chương V
73Tê nhựa HDPE D280x280x280mm (UUU)1cáiTheo mục 2, chương V
74Tê nhựa uPVC D90x60x90mm (EEE)5cáiTheo mục 2, chương V
75Tê nhựa uPVC D114x60x114mm (EEE)1CáiTheo mục 2, chương V
76Tê nhựa uPVC D114x114x114mm (EEE)2cáiTheo mục 2, chương V
77Tê nhựa uPVC D168x114x168mm (EEE)3CáiTheo mục 2, chương V
78Tê nhựa uPVC D200x114x200mm (EEE)1cáiTheo mục 2, chương V
79Tê nhựa uPVC D225x225x225mm (EEE)1CáiTheo mục 2, chương V
80Tê Y nhựa HDPE D110x110x110mm (UUU)3CáiTheo mục 2, chương V
81Tê Y nhựa HDPE D225x225x225mm (UUU)1CáiTheo mục 2, chương V
82Tê Y nhựa HDPE D90x90x90mm (UUU)3CáiTheo mục 2, chương V
83Tê Y nhựa uPVC D114x114x114mm (EEE)10cáiTheo mục 2, chương V
84Tê Y nhựa uPVC D60x60x60mm (EEE)10cáiTheo mục 2, chương V
85Tê Y nhựa uPVC D90x90x90mm (EEE)1cáiTheo mục 2, chương V
86Trụ BTCT đỡ ống PE D110mm (Có bản vẽ kèm theo)133TrụTheo mục 2, chương V
87Van cóc thau D27mm10cáiTheo mục 2, chương V
88Van cổng ty chìm D100mm (BB)34cáiTheo mục 2, chương V
89Van cổng ty chìm D60mm (BB)29CáiTheo mục 2, chương V
90Van cổng ty chìm D200mm (BB)2CáiTheo mục 2, chương V
91Van cổng ty chìm D80mm (BB)11cáiTheo mục 2, chương V
92Van hai chiều thau D27mm10cáiTheo mục 2, chương V
93Van xả khí D21mm (gang)3CáiTheo mục 2, chương V
94Van xả khí D25mm (gang)9CáiTheo mục 2, chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0267309E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053461E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.475.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.379.490.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác- Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->