Gói thầu: Gói thầu số 08 mua vật tư chính phục vụ thi công công trình Phát triển tuyến ống phân phối quý II, III, IV 2021 (trừ tuyến số 6 8)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần cấp thoát nước Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 mua vật tư chính phục vụ thi công công trình Phát triển tuyến ống phân phối quý II, III, IV 2021 (trừ tuyến số 6 8) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:52:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,844,872,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,673,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0267309E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053461E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.475.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.379.490.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác- Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông + Êcu + lông đền Inox M14-60 (Inox 304) | 152 | bộ | Theo mục 2, chương V | ||
| 2 | Bu lông + Êcu + lông đền Inox M16-60 (Inox 304) | 56 | bộ | Theo mục 2, chương V | ||
| 3 | Bu lông + Êcu + lông đền Inox M16-80 (Inox 304) | 624 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 4 | Co 90° nhựa HDPE D110mm (UU) | 25 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 5 | Co lơi 135° nhựa HDPE D110mm (UU) | 34 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 6 | Co 90° nhựa HDPE D225mm (UU) | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 7 | Co 90° nhựa HDPE D63mm (UU) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 8 | Co 90° nhựa HDPE D90mm (UU) | 4 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 9 | Co lơi 135° nhựa HDPE D90mm (UU) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 10 | Co 90° nhựa uPVC D114mm (EE) | 18 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 11 | Co 90° nhựa uPVC D90mm (EE) | 8 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 12 | Co 90° nhựa uPVC D60mm (EE) | 34 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 13 | Co trơn nhựa uPVC D21mm (EE) | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 14 | Co răng ngoài nhựa uPVC D21mm (ER) | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 15 | Côn nhựa HDPE D110x90mm (UU) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 16 | Côn nhựa HDPE D225x110mm (UU) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 17 | Côn nhựa HDPE D280x110mm (UU) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 18 | Côn nhựa uPVC D114x60mm (EE) | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 19 | Côn nhựa uPVC D90x60mm (EE) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 20 | Côn răng trong ngoài thau D27x21mm | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 21 | Chụp van gang D150mm | 77 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 22 | Đai khởi thuỷ Inox 304 D200x114mm (Mặt bích) (Bản đai khởi thủy L = 400mm dày 3mm, mặt bích D100 lắp vào Van cổng ty chìm D100mm (BB) PN10) | 1 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 23 | Đai khởi thủy nhựa PP D114mm-MS27mm | 8 | Cặp | Theo mục 2, chương V | ||
| 24 | Đai khởi thủy nhựa PP D225mm-MS27mm | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 25 | Đai khởi thủy nhựa PP D225mm-MS60mm | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 26 | Đai khởi thủy nhựa PP D90mm - MS27mm | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 27 | Khâu nối nhựa HDPE D63mm | 182 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 28 | Mặt bích nhựa HDPE D110mm (BU) + đai thép+ jiont cao su | 53 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 29 | Mặt bích nhựa PE D225mm (BU) + đai thép+ jiont cao su | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 30 | Mặt bích nhựa HDPE D63mm (BE) + đai thép+ jiont cao su | 43 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 31 | Mặt bích nhựa HDPE D90mm (BU) + đai thép+ jiont cao su | 23 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 32 | Mặt bích nhựa uPVC D114mm (BE) + jiont cao su | 49 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 33 | Mặt bích nhựa uPVC D225mm (BE) + jiont cao su | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 34 | Mặt bích nhựa uPVC D60mm (BE) + jiont cao su | 51 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 35 | Mặt bích nhựa uPVC D90mm (BE) + jiont cao su | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 36 | Mặt bít sắt D114mm (dày 10mm) | 10 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 37 | Mặt bít sắt D225mm (dày 15mm) | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 38 | Mặt bít sắt D60mm (dày 10mm) | 9 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 39 | Mặt bít sắt D90mm (dày 10mm) | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 40 | Mặt bít sắt D110mm (dày 10mm) | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 41 | Mối nối mềm gang D110mm (Sử dụng cho ống HDPE) | 8 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 42 | Mối nối mềm gang D114mm (Sử dụng cho ống uPVC) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 43 | Mối nối mềm gang D160mm (Sử dụng cho ống HDPE) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 44 | Mối nối mềm gang D168mm (Sử dụng cho ống uPVC) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 45 | Mối nối mềm Gang D200mm (Sử dụng cho ống uPVC) | 2 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 46 | Mối nối mềm gang D225mm (Sử dụng cho ống HDPE) | 6 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 47 | Mối nối mềm Gang D280mm (Sử dụng cho ống HDPE) | 1 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 48 | Mối nối mềm Gang D90mm (Sử dụng cho ống uPVC) | 10 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 49 | Mối nối mềm gang D90mm (Sử dụng cho ống HDPE) | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 50 | Mũi khoan D12mm (khoan bê tông) | 7 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 51 | Mũi khoan D14mm (khoan bê tông) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 52 | Ống nhựa HDPE D25mm dày 2,3mm | 160 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 53 | Ống nhựa HDPE D63mm dày 3,8mm | 10.646 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 54 | Ống nhựa HDPE D90mm dày 5,4mm | 6.309 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 55 | ống nhựa HDPE D110mm dày 5,3mm | 24.219 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 56 | ống nhựa HDPE D160mm dày 7,7mm | 2 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 57 | ống nhựa HDPE D225mm dày 10,8mm | 2.554 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 58 | ống nhựa uPVC D21mm dày 1,6mm | 12 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 59 | Ống nhựa uPVC D60mm dày 2,8mm | 22 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 60 | Ống nhựa uPVC D90mm dày 5,0mm | 10 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 61 | Ống nhựa uPVC D114mm dày 7,0mm | 18 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 62 | Ống nhựa uPVC D168mm dày 4,3mm | 18 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 63 | Ống nhựa uPVC D168mm dày 9,0mm | 5 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 64 | Ống nhựa uPVC D225mm dày 10,8mm | 2 | mét | Theo mục 2, chương V | ||
| 65 | Tê nhựa HDPE D63x63x63mm (EEE) | 10 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 66 | Tê nhựa HDPE D90x90x90mm (UUU) | 5 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 67 | Tê nhựa HDPE D110x110x110mm (UUU) | 10 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 68 | Tê nhựa HDPE D110x90x110mm (UUU) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 69 | Tê nhựa HDPE D225x225x225mm (UUU) | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 70 | Tê nhựa PE D225x90x225mm (UUU) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 71 | Tê giảm nhựa HDPE D160x110x160mm | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 72 | Tê nhựa HDPE D225x110x225mm (UUU) | 1 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 73 | Tê nhựa HDPE D280x280x280mm (UUU) | 1 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 74 | Tê nhựa uPVC D90x60x90mm (EEE) | 5 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 75 | Tê nhựa uPVC D114x60x114mm (EEE) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 76 | Tê nhựa uPVC D114x114x114mm (EEE) | 2 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 77 | Tê nhựa uPVC D168x114x168mm (EEE) | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 78 | Tê nhựa uPVC D200x114x200mm (EEE) | 1 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 79 | Tê nhựa uPVC D225x225x225mm (EEE) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 80 | Tê Y nhựa HDPE D110x110x110mm (UUU) | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 81 | Tê Y nhựa HDPE D225x225x225mm (UUU) | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 82 | Tê Y nhựa HDPE D90x90x90mm (UUU) | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 83 | Tê Y nhựa uPVC D114x114x114mm (EEE) | 10 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 84 | Tê Y nhựa uPVC D60x60x60mm (EEE) | 10 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 85 | Tê Y nhựa uPVC D90x90x90mm (EEE) | 1 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 86 | Trụ BTCT đỡ ống PE D110mm (Có bản vẽ kèm theo) | 133 | Trụ | Theo mục 2, chương V | ||
| 87 | Van cóc thau D27mm | 10 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 88 | Van cổng ty chìm D100mm (BB) | 34 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 89 | Van cổng ty chìm D60mm (BB) | 29 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 90 | Van cổng ty chìm D200mm (BB) | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 91 | Van cổng ty chìm D80mm (BB) | 11 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 92 | Van hai chiều thau D27mm | 10 | cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 93 | Van xả khí D21mm (gang) | 3 | Cái | Theo mục 2, chương V | ||
| 94 | Van xả khí D25mm (gang) | 9 | Cái | Theo mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0267309E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053461E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.475.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.379.490.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác- Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi