Gói thầu: Gói thầu số 07-2021-VTTB: Mua sắm VTTB phục vụ các công trình ĐTXD bổ sung năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751259-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 07-2021-VTTB: Mua sắm VTTB phục vụ các công trình ĐTXD bổ sung năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210751201
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM+KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-20 09:52:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,938,059,951 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm.- Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư;- Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật(có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-ngoài trời10bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
2LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời2bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
3Chống sét van đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ18bộ/3phaChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
4CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ11bộ/3phaChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
5Recloser 22kV-630A-12,5kA/1s2bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
6Biến điện áp 2 pha 22/0,22kV cách điện dầu, ngoài trời4bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
7Biến điện áp 1 pha 22/0,11kV cách điện dầu, ngoài trời6bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
8Biến dòng đo lường 22kV-100-200-300/5A cách điện dầu, ngoài trời6bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
9Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(3CD)-Không mở rộng được1tủChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
10Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà2tủChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
11Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời6tủChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
12Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x20kVAr-Ngoài trời.5tủChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-1x30kVAr-Ngoài trời.1tủChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
15Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V- 1000A và có khoang trống đặt tủ trung thế)1trụChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
16Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V - 630A và có khoang trống đặt tủ trung thế)1trụChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
17FCO 22kV-100A - 10kArms8bộ/3phaChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
18Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước.5.907mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
19Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước.42,5mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
20Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2.11mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
21Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2322mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
22Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm24.097mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
23Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2306mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
24Dây chống sét TK-353.946mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
25Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm24.970,5mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
26Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm215.567mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ452,5mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x70mm2 - Có lớp giáp bảo vệ1.009mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
29Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm211.710,5mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
30Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2928mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
31Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2922mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
32Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ583mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
33Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x6mm2 - Không lớp giáp bảo vệ2.257mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
34Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ2.459mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
35Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x10mm2 - Không lớp giáp bảo vệ3.064mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
36Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ167mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
37Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.65,5mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
38Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ380mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
39Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin17bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
40Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng5bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
41Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng1bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
42Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm25bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
43Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm22bộChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
44Ống nhựa xoắn HDPE - 195/1505.418mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
45Ống nhựa xoắn HDPE - 130/10075mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
46Ống nhựa xoắn HDPE - 110/90259mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
47Ống nhựa xoắn HDPE - 105/80821mChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
48Ghip LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm1.532cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
49Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm56cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
50Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM50642cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
51Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM7054cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
52Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120331cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
53Đầu cốt đồng M35292cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
54Đầu cốt đồng M50233cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
55Đầu cốt đồng M9520cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
56Đầu cốt đồng M120126cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
57Đầu cốt đồng M24045cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
58Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120mm2932cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
59Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150321cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
60Sứ đứng 24kV + ty103quảChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
61Sứ đứng 24kV+ty (sứ ty dài 413mm)440quảChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
62Chuỗi đỡ thủy tinh 22kV-70KN + Phụ kiện dây trần (70kN) (2 bát sứ)117chuỗiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
63Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ)283chuỗiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
64Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây bọc (120kN) (3 bát sứ)141chuỗiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
65Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (6 bát sứ)6chuỗiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
66Modem truyền tín hiệu đo xa ( Modem GPRS/3G)10cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
67MCCB 3 cực 250A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥36kArms-CO bằng tay.2cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
68MCB 1 cực 40A-230/400VAC-> 6kArms1.502cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
69MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms80cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
70Hộp 2 công tơ 1 pha33cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
71Hộp 4 công tơ 1 pha405cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
72Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp80cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
73Hộp phân day181cáiChi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm.- Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư;- Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị 1 Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật(có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->