Gói thầu: Gói thầu số 07-2021-VTTB: Mua sắm VTTB phục vụ các công trình ĐTXD bổ sung năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751259-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07-2021-VTTB: Mua sắm VTTB phục vụ các công trình ĐTXD bổ sung năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 09:52:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,938,059,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm.- Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư;- Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-ngoài trời | 10 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời | 2 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Chống sét van đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 18 | bộ/3pha | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 11 | bộ/3pha | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Recloser 22kV-630A-12,5kA/1s | 2 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Biến điện áp 2 pha 22/0,22kV cách điện dầu, ngoài trời | 4 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Biến điện áp 1 pha 22/0,11kV cách điện dầu, ngoài trời | 6 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Biến dòng đo lường 22kV-100-200-300/5A cách điện dầu, ngoài trời | 6 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(3CD)-Không mở rộng được | 1 | tủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 2 | tủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 6 | tủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x20kVAr-Ngoài trời. | 5 | tủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-1x30kVAr-Ngoài trời. | 1 | tủ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V- 1000A và có khoang trống đặt tủ trung thế) | 1 | trụ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V - 630A và có khoang trống đặt tủ trung thế) | 1 | trụ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | FCO 22kV-100A - 10kArms | 8 | bộ/3pha | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước. | 5.907 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước. | 42,5 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2. | 11 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 322 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 4.097 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | 306 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây chống sét TK-35 | 3.946 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 4.970,5 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 15.567 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 452,5 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x70mm2 - Có lớp giáp bảo vệ | 1.009 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 11.710,5 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 928 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 922 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 583 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x6mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 2.257 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -2x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 2.459 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x10mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 3.064 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV) - Ruột đồng -1x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 167 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 65,5 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 380 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 17 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 5 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 5 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 2 | bộ | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE - 195/150 | 5.418 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE - 130/100 | 75 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE - 110/90 | 259 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE - 105/80 | 821 | m | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ghip LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 1.532 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm | 56 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM50 | 642 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 54 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | 331 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu cốt đồng M35 | 292 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đầu cốt đồng M50 | 233 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Đầu cốt đồng M95 | 20 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Đầu cốt đồng M120 | 126 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Đầu cốt đồng M240 | 45 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-120mm2 | 932 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | 321 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Sứ đứng 24kV + ty | 103 | quả | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Sứ đứng 24kV+ty (sứ ty dài 413mm) | 440 | quả | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Chuỗi đỡ thủy tinh 22kV-70KN + Phụ kiện dây trần (70kN) (2 bát sứ) | 117 | chuỗi | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (3 bát sứ) | 283 | chuỗi | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây bọc (120kN) (3 bát sứ) | 141 | chuỗi | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV-120KN + Phụ kiện dây trần (120kN) (6 bát sứ) | 6 | chuỗi | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Modem truyền tín hiệu đo xa ( Modem GPRS/3G) | 10 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | MCCB 3 cực 250A-≥ 690VAC/≥ 800V-≥36kArms-CO bằng tay. | 2 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-> 6kArms | 1.502 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 80 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Hộp 2 công tơ 1 pha | 33 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Hộp 4 công tơ 1 pha | 405 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp | 80 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Hộp phân day | 181 | cái | Chi tiết tại Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm.- Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư;- Điều tra phân tích sự cố và thông báo kết quả nguyên nhân cho chủ đầu tư trong vòng 14 ngày kể từ ngày nhận được thông báo sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị | 1 | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 dự án cung cấp hoặc lắp đặt thiết bị tương tự đã hoàn thành ở vị trí cán bộ kỹ thuật(có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi